Tiến sĩ Khoa học trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tiến sĩ Khoa học trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi là tiến sĩ khoa học chính trị nhưng hãy xem tôi cần làm gì, để giúp em ”

But, you know, let’s figure out what I need you to do, what I need to do to help you out. ”

QED

Năm 1993, bà đậu bằng tiến sĩ khoa học chính trị ở Đại học Bradford.

In 1993, she gained her PhD in political science from Bradford University.

WikiMatrix

Và không phải ai cũng có một cái bằng tiến sĩ khoa học.

And not everyone has a Ph. D. in science .

QED

Giáo dục sau đại học với Kandidat nauk (Candidate of Sciences) và Tiến sĩ Khoa học.

There are two successive postgraduate degrees: kandidat nauk (Candidate of science) and doktor nauk (Doctor of science).

WikiMatrix

Và không phải ai cũng có một cái bằng tiến sĩ khoa học.

And not everyone has a Ph.D. in science.

ted2019

Năm 1865 ông trở thành Tiến sĩ Khoa học với luận văn “Về những hoá hợp của Nước và Rượu”.

In 1865 he became Doctor of Science for his dissertation “On the Combinations of Water with Alcohol”.

WikiMatrix

Vào tháng 6 năm 2013, giáo sư stanislav alekseevich kudzh, tiến sĩ khoa học kỹ thuật, đã trở thành hiệu trưởng mới của MIREA.

In June, 2013 Professor Stanislav Alekseevich Kudzh, Doctor of Engineering, became the new Rector of the Institute.

WikiMatrix

Nhiều thập kỷ sau đó, vào năm 1977, Trường Đại học này đã cấp cho ông bằng tiến sĩ khoa học danh dự.

Decades later, in 1977, the same University would grant him an Honorary Sc.D. Degree.

WikiMatrix

Éholie đã được trao bằng Tiến sĩ Khoa học Kỹ thuật năm 1966 và bằng Tiến sĩ Nhà nước năm 1971 bởi Đại học Abidjan.

Éholie was awarded Doctor of Engineering Science degree in 1966 and a State Doctorate in 1971 by the University of Abidjan.

WikiMatrix

Ba tiến sĩ khoa học đã được thuê để làm tư vấn cho loạt truyện này để đảm bảo tính chính xác khoa học.

Three Ph.D.s in science were hired as consultants to the series to ensure scientific accuracy.

WikiMatrix

Năm 1955, Ông tốt nghiệp kỹ sư điện tại Đại học Libre de Bruxelles (ULB), ông cũng nhận bằng tiến sĩ khoa học vật lý tại đây vào năm 1959.

He graduated as an electromechanical engineer in 1955 from the Université Libre de Bruxelles (ULB) where he received his PhD in physical sciences in 1959.

WikiMatrix

Năm 1999, ông hoàn tất bằng tiến sĩ khoa học (Luận án: “Tính chất Entropy của các hệ thống động lực” dưới sự hướng dẫn của Giáo sư Benjamin Weiss).

In 1999 he finished his Ph.D., his thesis being “Entropy properties of dynamical systems”, under the guidance of Prof. Benjamin Weiss.

WikiMatrix

Năm 1957, ông trở về Hoa Kỳ làm việc cho IBM và từ năm 1961 191965 theo học bằng tiến sĩ khoa học máy tính tại Đại học Michigan ở Ann Arbor.

In 1957 he returned to the US working for IBM and from 1961–1965 pursuing his doctorate in computer science at the University of Michigan in Ann Arbor.

WikiMatrix

Nhưng trong 30 năm, Sức mạnh của những nghiên cứu gen đã bị bó buộc và xa rời thực tiễn, hoặc bị những tiến sĩ khoa học đứng đầu quản lý.

But for 30 years, the power of genetic analysis has been confined to the ivory tower, or bigwig PhD scientist work.

ted2019

Đặt cơ sở tại Sở thú Bronx, WCS duy trì khoảng 500 dự án bảo tồn thực địa tại 65 quốc gia, với 200 tiến sĩ khoa học tham gia hoạt động điều hành.

Based at the Bronx Zoo, WCS maintains approximately 500 field conservation projects in 65 countries, with 200 PhD scientists on staff.

WikiMatrix

Ông hoàn tất bằng tiến sĩ (khoa học) năm 1917, và năm 1920, ông làm việc cho một công ty dầu khí ở Miến Điện phụ trách toàn bộ về kỹ thuật địa chất.

He obtained his Doctorate of Science in 1917, and in 1920 he joined an oil company in Burma as chief geologist.

WikiMatrix

Sau khi tốt nghiệp với tấm bằng bác sĩ y khoa vào năm 1863, và tiến sĩ khoa học vào năm 1866, ông được mời làm giáo sư môn sinh lý học ở Bordeaux (1866) và Sorbonne (1869).

After graduating at Paris as doctor of medicine in 1863, and doctor of science in 1866, he was appointed professor of physiology successively at Bordeaux (1866) and the Sorbonne (1869).

WikiMatrix

Ông được nhận danh hiệu tiến sĩ khoa học xã hội danh dự của Đại học Trung văn Hồng Kông vào năm 1981 vì những đóng góp của ông cho đại học và cộng đồng.

He was awarded an honorary degree of Doctor of Social Science by the Chinese University of Hong Kong in 1981 for his contribution to the university and community.

WikiMatrix

Sau đó, vào năm 2015, Đại học Gulu đã trao cho bà một bằng tiến sĩ về khoa học thần kinh.

Still later, in 2015, Gulu University awarded her a PhD in Neuroscience.

WikiMatrix

Năm 2001, ông lấy bằng tiến sĩ về khoa học kinh tế của Đại học Amsterdam.

In 2001 he earned a doctorate in economic sciences from the University of Amsterdam.

WikiMatrix

Ông có bằng Tiến sĩ ngành Khoa học Kinh tế. ^ “Alexey Ulyukayev appointed Minister of Economic Development”.

“Alexey Ulyukayev appointed Minister of Economic Development”.

WikiMatrix

Các tiến sĩ khoa thần học đã đáp lời nhưng không mấy thành công.

The doctors of the theological faculty replied, but without success.

WikiMatrix

Ông có bằng tiến sĩ về khoa học chính trị từ Đại học Yale, Hoa Kỳ năm 1993.

He did his doctoral degree in political science from Yale University, United States in 1993.

WikiMatrix

Ông đã quan tâm tới Địa chất học từ sớm, và tác phẩm đầu tiên của ông được xuất bản năm 1868 là bản luận án tiến sĩ khoa học tên “On the Geology of Cumberland and Westmoreland”.

Geology had early attracted his attention, and his first publication was a thesis for his D.Sc. degree titled On the Geology of Cumberland and Westmoreland (1868).

WikiMatrix

Thật ra, bà không phải là một bác sĩ – bà có bằng tiến sĩ về khoa học máy tính.

In fact, she is not a medical physician at all—she holds a PhD in computer science.

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.