tiền lương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tiền lương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đừng có chọc với cái gã kí tiền lương cho anh.

You don’t spit on the man that signs your paycheck.

OpenSubtitles2018. v3

Giá và tiền lương bị kiểm soát.

Prices and wages were controlled.

WikiMatrix

Tiếp đó, Scipio triệu tập những người lính này đến Carthago Nova để nhận tiền lương.

Scipio then summoned the soldiers to New Carthage to receive the pay.

WikiMatrix

Đó là những đồng tiền lương thiện dùng cho việc tồi tệ, Joe.

It’s good money at the bad, Joe.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay cả tiền lương mỗi tháng mình cũng không thể nào trả hết nợ trong 10 năm.

Even with a monthly salary I won’t be able to pay you back in 10 years.

OpenSubtitles2018. v3

Khi trở lại Berlin, ông sống bằng tiền lương hưu của hoàng gia đến khi qua đời.

On his return he moved to Berlin, where he lived as a royal pensioner until his death.

WikiMatrix

Tiền lương tối thiểu là 1.000.000 riels hoặc 250 đô la Mỹ một tháng cho công chức nhà nước.

A minimum wage of 1,000,000 riels or US$250 a month for public servants.

WikiMatrix

Với tiền lương của cảnh sát, đúng không?

On a cop’s salary, huh?

OpenSubtitles2018. v3

Tiền lương bèo bọt, thời gian phức tạp, chúng ta thực sự không biết chuyện gì xảy ra.

The wrong fare, the wrong time, we may never know what really happened.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ta vẫn được nhận tiền lương của cô ấy.

He still has her wage coming in.

OpenSubtitles2018. v3

Lợi nhuận thì tốt hơn là tiền lương.

Profits are better than wages.

Literature

Tiền lương tôi chắc chắn không cho phép chơi trò Robin Hood vậy đâu.

My take-home definitely doesn’t allow for that whole Robin Hood thing.

OpenSubtitles2018. v3

Tiền lương hậu hĩnh và điều kiện làm việc khá tốt .

The salary was really good and so were the work conditions .

EVBNews

Không tiền lương.

No payroll.

OpenSubtitles2018. v3

Cô có muốn hỏi gì tôi về tiền lương, hay bất cứ thứ gì?

Would you like to ask me anything else on the salary, or whatever?

opensubtitles2

Nó đã là liên minh tiền lương và tất cả mọi người thích nó.

It was union wages and everybody liked it.

QED

João cũng phung phí tiền lương cho những tật xấu.

João too wasted his salary on vices.

jw2019

Học sinh đều được cấp tiền lương trong khi đi học.

Recruits are paid a salary whilst training.

WikiMatrix

Tiền lương hả?

Your wages?

OpenSubtitles2018. v3

Như tôi đã nói, tiền lương không cao lắm.

Like I said, the pay ain’t great.

OpenSubtitles2018. v3

Họ cần đồ ăn, việc làm và tiền lương ổn định.

The people need bread and jobs and a decent wage.

OpenSubtitles2018. v3

Tiền lương

Salary

support.google

và điểm khởi đầu tốt chính là tiền lương của bạn.

And a good place to start is your own paycheck.

ted2019

Giàu có hơn cả đống tiền lương trước giờ gộp lại.

More than anything I’ve ever been paid combined.

OpenSubtitles2018. v3

Từ bây giờ, chuyển tiền lương của anh vào đó.

Put your paychecks in there from here on out.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.