tích phân trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tích phân trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Từ năm 1895 đến năm 1905, ông cũng giảng dạy tích phân.

From 1895 through 1905 he also lectured in differential calculus.

WikiMatrix

Ở đây hãy đặt bước tích phân góc theo độ tương tự với tính dị hướng

Set here the angular integration step (in degrees) analogous to anisotropy

KDE40. 1

Nhập điểm-x ban đầu hoặc biểu thức tích phân, ví dụ # hoặc pi

Enter the initial x-value or expression for the integral, for example # or pi

KDE40. 1

Ở đây hãy đặt bước tích phân không gian

Set here the spatial integral step

KDE40. 1

Điều này sẽ cung cấp cho bạn những thứ như photogate phân tíchphân tích hạt nhân.

This will give you things like photogate analysis and nuclear analysis .

QED

Ví dụ, xét hàm 1/((x + 1)√x) được lấy tích phân từ 0 đến ∞ (shown right).

Consider, for example, the function 1/((x + 1)√x) integrated from 0 to ∞ (shown right).

WikiMatrix

Tổng lũy tích (tích phân) Comment

Cumulative sum (integral

KDE40. 1

Tính tổng lũy tích (tích phân) cũa véc-tơ nhập. Name

Computes the cumulative sum (integral) of the input vector

KDE40. 1

Đây là một ví dụ của điều khiển tích phân.

Here’s a spellcheck.

WikiMatrix

Ở đây ta có tích phân theo c2.

So we have this thing right here, so we have the integral along c2.

QED

Phân tích phân tử chỉ ra rằng nó có liên quan chặt chẽ đến chalciporus rubinus.

Molecular analysis indicates that it is closely related to Chalciporus rubinus.

WikiMatrix

Cụ thể là, là tích phân của x k x để k1 + một trong k1. + một.

Namely, that the integral of x to the k is x to the k1 + one over k1. + one.

QED

Các nhà phân tích phân chia bức tranh, và nghiên cứu độ sáng giữa hai điểm ảnh.

The researchers digitized the paintings, and measured how brightness varies between any two pixels.

ted2019

Xem thêm: Get on là gì

Ví dụ lấy tích phân từ 1 đến 3, tổng Riemann bình thường cũng đủ đưa ra kết quả π/6.

Integrated, say, from 1 to 3, an ordinary Riemann sum suffices to produce a result of π/6.

WikiMatrix

Mà vẫn cần hàng tuần mới thực hiện xong các phép tích phân.

And it takes weeks to perform our integrations.

QED

Phân tích: Phân tích giúp công ty duy trì mối quan hệ lâu dài với khách hàng.

Analytical: Analysis helps company maintain a long-term relationship with customers.

WikiMatrix

Đây là cách chúng ta tính tích phân xác định

This is how we evaluate definite integrals.

QED

Bước tích phân

Integral step

KDE40. 1

Phương pháp này dựa trên một hành động cổ điển, nhưng khác nhau hàm tích phân tiệm cận.

This method is based upon a classical action, but is different from the functional integral approach.

WikiMatrix

Theo phân tích phân tử, Dugesiidae là nhóm em gái của Geoplanidae.

According to molecular analyses, Dugesiidae is the sister group of land planarians.

WikiMatrix

Một cách hình thức, tích phân Lebesgue cung cấp những công cụ giải tích cần thiết.

Formally, the Lebesgue integral provides the necessary analytic device.

WikiMatrix

Với tích phân xác định này

And you might say, well, it looks

QED

Tính tích phân giữa giá trị-x

Calculate the area between

KDE40. 1

Hiển thị tích phân

Show integral

KDE40. 1

Ông ấy có thể, nhưng điều đó đòi hỏi sự tái tích phân.

He could, but it would require reintegration.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *