thuyết phục trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thuyết phục trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi không có lời giải thích thuyết phục nào cho vấn đề này.

I have no convincing explanation for this.

Literature

Tôi ước gì mình thuyết phục cậu ấy quay lại đây.

I wish I could have convinced him to come back with me.

OpenSubtitles2018. v3

Sao anh không thể thuyết phục mẹ cho em trở lại trường?

Why can’t you convince my mom to let me go back to school?

OpenSubtitles2018. v3

Cuối cùng bạn bè ông thuyết phục mãi ông mới chịu ăn.

Finally, his friends were able to persuade him to eat.

jw2019

Anh muốn thuyết phục tôi sao?

You want to convince me otherwise?

OpenSubtitles2018. v3

Đó là bằng chứng thuyết phục nhất, ông ta đã sai!

It’s living proof he was wrong.

OpenSubtitles2018. v3

Và tôi bị thuyết phục.

And I am convinced.

ted2019

Ngươi nghĩ rằng ngươi có thể thuyết phục bọn ta bằng mấy món đồ chơi ư?

You think you can win us over with your trinkets?

OpenSubtitles2018. v3

Những người Phao-lô gặp ở chợ là những người khó thuyết phục.

Paul faced a challenging audience in the marketplace.

jw2019

Ted à, tôi nghĩ anh phải cố gắng có tính thuyết phục nhiều hơn thế nữa.

Ted, I think your convincing is gonna have to be a lot more convincing.

OpenSubtitles2018. v3

Vẫn không thuyết phục à?

Still not convinced?

QED

Nhưng anh đã thuyết phục em là không phải, vậy là giải quyết xong.

But you convinced me that it isn’t, so now it’s settled.

OpenSubtitles2018. v3

22 Lời kết luận đầy sức thuyết phục này rất có ý nghĩa cho chúng ta ngày nay.

22 That rousing conclusion is filled with meaning for us today.

jw2019

Tôi thuyết phục hắn về đây.

I convinced him to come back here.

OpenSubtitles2018. v3

Ban đầu, SLMM tuyên bố rằng họ thuyết phục LTTE dỡ bỏ sự phong tỏa này.

Initially, the SLMM claimed that they managed to persuade the LTTE to lift the waterway blockade conditionally.

WikiMatrix

Chúng ta cần phải thuyết phục ban lãnh đạo ủng hộ cô ta

Let’s convince the board to get behind her.

OpenSubtitles2018. v3

Kế hoạch thuyết phục tôi của ngài đấy hả?

That’s how you plan to convince me?

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ chỉ vừa mới thuyết phục được chủ nhà để chúng ta trả tiền thuê nhà sau.

I just convinced the landlord to work with us to pay the back rent.

OpenSubtitles2018. v3

Mister không muốn tham gia không có vấn đề làm thế nào cứng tôi thuyết phục anh ta.

Mister doesn’t want to participate no matter how hard I persuade him.

QED

Đây là câu chuyện đưa cho tòa và chứng cớ vắng mặt rất thiếu thuyết phục.

This is where the stories offered by the State and the boy diverge slightly .

OpenSubtitles2018. v3

Ý mình là, cậu ấy thuyết phục cậu đi tiệc tùng.

I mean, he got you to go to a party.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ấy thật sự có khả năng thuyết phục.

He can be really persuasive.

OpenSubtitles2018. v3

Martinez thậm chí thuyết phục Stevie đổi dây đàn nhẹ hơn.

Martinez eventually convinced Stevie to change to slightly lighter strings.

WikiMatrix

Lạy chúa, tôi không ngờ là tôi để anh thuyết phục tôi vào được vụ này.

Jesus, I can’t believe I let you talk me into this shit.

OpenSubtitles2018. v3

Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.

Jimmy tried to cajole his parents into letting him drive across the country with his friends.

Xem thêm: Appliance là gì

Tatoeba-2020. 08

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.