thường xuyên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thường xuyên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Em cũng viết khá thường xuyên đấy nhỉ?

I wrote quite often, didn’t I?

OpenSubtitles2018. v3

Hãy thêm “thường xuyên hối cải” vào bản liệt kê những việc cần làm của mình.

Add “repent often” to your list of things to do.

LDS

Vậy hãy huấn luyện lại thường xuyên.

So repeat this training regularly.

jw2019

Trong suốt thời gian đó, chị tôi thường xuyên đến thăm tôi.

Through all of this, my sister visited me regularly.

jw2019

Butch là một chú mèo đen cũng thường xuyên có ý đồ ăn thịt Jerry.

Butch is a black, cigar-smoking cat who also wants to eat Jerry .

WikiMatrix

Đới địa chấn Virginia không có lịch sử hoạt động địa chấn thường xuyên.

The Virginia seismic zone has not had a history of regular earthquake activity.

WikiMatrix

Cô thường coi Kon thấp kém dẫn đến những cuộc tranh cãi thường xuyên giữa hai người.

She often looks down on Kon as inferior, which causes frequent arguments between the two.

WikiMatrix

Chúng tôi khuyên bạn nên thường xuyên kiểm tra trang “Cơ hội”.

We recommend that you check your “Opportunities” page regularly.

support.google

“Cô đã đưa ra yêu cầu của mình rất khéo léo và thường xuyên” Anh chỉ ra.

“You have been issuing orders with great facility and frequency,” he pointed out.

Literature

Luôn mang theo bảng cai thuốc và thường xuyên đọc trong ngày

Take your quit card with you at all times, and read it frequently during the day

jw2019

Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên.

We follow the news quite regularly.

Tatoeba-2020. 08

Chúa vẫn thường xuyên nói với tất cả chúng ta điều đó!

He tells all of us no quite often!

Literature

Cũng không nên dùng thường xuyên mà ngưng ngay khi cơn đau đã chấm dứt.

The dressings are usually stopped once the pain is lessened.

WikiMatrix

Xem thêm: Get on là gì

Các tàu bắt đầu cập bến thường xuyên từ năm 1862.

Slave ships began to appear starting in 1862.

WikiMatrix

4 Nếu anh chị thường xuyên trễ giờ, hãy xem lý do là gì.

4 If you are often late, meditate on the reasons why.

jw2019

Kidman gặp gỡ ca sĩ nhạc rock Lenny Kravitz năm 2003 và họ thường xuyên hẹn hò trong năm 2004.

She met musician Lenny Kravitz in 2003, and dated him into 2004 .

WikiMatrix

Bộ mã hóa của bạn đang gửi khung hình chính quá thường xuyên hoặc không đủ thường xuyên.

Your encoder is sending keyframes too frequently or not frequently enough.

support.google

Trông như lão ta không thường xuyên được thấy ga chót thì phải.

But also looks like he doesn’t see a terminal very often

OpenSubtitles2018. v3

Việc thường xuyên, bị hành xử thô lỗ bởi những người anh em?

A common thing, to be so rudely handled by a brother?

OpenSubtitles2018. v3

Có gặp nhau thường xuyên không?

Do you meet often?

OpenSubtitles2018. v3

Cầu nguyện thường xuyên một mình và đọc thánh thư.

Regularly pray in private and read the scriptures.

LDS

Sự thật là, mẹ cậu sẽ tìm đến rượu thường xuyên đấy.

The fact is, your Mom’s gonna have an extra drink every now and then.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi cảm thấy cô độc và thường xuyên khóc.

I felt isolated and often wept.

jw2019

Vì vậy hội thánh sắp đặt để rao giảng thường xuyên ở khu chợ này.

So the congregation has arranged regular market witnessing.

jw2019

Trên hết, họ có đặc ân được thường xuyên liên lạc với Đức Giê-hô-va.

Best of all, they had the privilege of regularly communicating with Jehovah.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.