thực phẩm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thực phẩm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Phải đảm bảo các chất dịch rã đông không nhỏ giọt lên các loại thực phẩm khác .

Make sure thawing juices do not drip on other foods .

EVBNews

Chúng sẽ tiếp cận được với men thực phẩm.

They become accessible to the yeast as food.

ted2019

Thực phẩm thường gắn liền với Thụy Sĩ bao gồm pho mát và sô cô la.

Foods often associated with Switzerland include particular types of cheese and milk chocolate.

WikiMatrix

Sau đó, hai xe vận tải nữa đã mang thực phẩm đến Nga.

Later, two more semitrailers carried food to Russia.

jw2019

Chất béo, đường bột, protein — chẳng phân biệt tốt hay xấu, tất cả đều là thực phẩm

Fats, carbs, proteins — they weren’t bad or good, they were food.

QED

Thực phẩm bổ sung chữa mất ngủ

Dietary supplements for insomnia

EVBNews

Ăn thực phẩm.

Eat food.

QED

Ở nước ta, trẻ em cần nhất có được thực phẩm thực sự đắt như vậy.

In our country, it’s the kids that need it the most, who get this really, really lousy food.

ted2019

Chúng ta cần thực phẩm, chúng cần nước.

We need food, they need water.

OpenSubtitles2018. v3

Nông trại được sử dụng để sản xuất thực phẩm.

The farm was used to produce produce.

WikiMatrix

Các loại trái cây và chồi non của cây là một trong những nguồn thực phẩm của họ.

The fruits and young shoots of the plants were one of their food sources.

WikiMatrix

Họ thu thập và phân phối 8.500 bộ dụng cụ vệ sinh và các gói thực phẩm.

They assembled and distributed 8,500 hygiene kits and food packages.

LDS

Dĩ nhiên, không phải mọi loại thực phẩm và thuốc đều có hại.

Obviously, not all foods and medicines are bad.

jw2019

3. Tìm những nguồn thực phẩm miễn phí .

3. Find sources of free food .

EVBNews

Chữ đó chỉ được dùng với thực phẩm thôi.

Well, when you’re talking about food.

OpenSubtitles2018. v3

Dù khó kiếm thực phẩm, Erika không bao giờ để gia đình thiếu ăn trầm trọng.

Though food became hard to find, Erika never experienced a severe lack of food for the family.

jw2019

Tôi đã phát hiện ra mặt tối của hệ thống thực phẩm công nghiệp hóa.

I discovered the dark side of the industrialized food system.

QED

Ngộ độc thực phẩm.

Food poisoning.

OpenSubtitles2018. v3

Theo USDA, “thực phẩm được giữ đông lạnh liên tục là an toàn vô thời hạn”.

According to the USDA, “foods kept frozen continuously are safe indefinitely.”

WikiMatrix

Clostridium perfringens * có thể gây ra mấy vết bầm… Một loại vi khuẩn gây ngộ độc thực phẩm.

Clostridium perfringens could cause the bruises, the schistocytes, the anemia.

OpenSubtitles2018. v3

Ngài cũng cung cấp thực phẩm.

He also provides the food.

jw2019

Mirando biết người tiêu dùng sẽ ghê tởm khi nghĩ tới thực phẩm biến đổi gen.

Mirando know their consumers would be disgusted by the idea of eating mutant, GM foods.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là 1 cửa hàng thực phẩm, của hãng Food Lion bây giờ là 1 thư viện công cộng.

This was a little grocery store, a Food Lion grocery store, that is now a public library.

ted2019

Không chỉ vậy, mà tôi còn không biết thực phẩm của tôi từ đâu ra.

Not only that, but I lost touch of where my food came from.

QED

18. Luôn trữ thực phẩm đầy đủ trong bếp

18. Keep Your Kitchen Stocked

EVBNews

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.