thứ ba trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thứ ba trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Còn điều thứ ba ít rõ ràng hơn.

And the third is a little bit less obvious.

QED

Brazil đã giành cúp thế giới lần thứ ba tại World Cup 1970 tại Mexico.

Brazil won its third World Cup in Mexico at the 1970 World Cup.

WikiMatrix

▪ Lễ Kỷ niệm sẽ cử hành vào ngày 2 tháng 4 năm 1996 nhằm ngày Thứ Ba.

▪ The Memorial celebration will be held on Tuesday, April 2, 1996.

jw2019

Và lần thứ ba… nói đi.

And a third time, say it.

OpenSubtitles2018. v3

Thứ ba, Thượng Đế Truyền Lệnh cho Chúng Ta Phải Làm Cho Đất Phục Tùng

Third, God Charged Us to Subdue the Earth

LDS

Anh có thể gặp em vào thứ Ba không?

Can I see you Tuesday?

OpenSubtitles2018. v3

Napoli là nền kinh tế đô thị lớn thứ ba ở Ý, sau Milano và Roma.

Naples is the third-largest urban economy in Italy, after Milan and Rome.

WikiMatrix

Nó như bị tê cóng mức độ thứ ba.

It’s like third-degree frostbite.

OpenSubtitles2018. v3

Phần mềm bên thứ ba cho Windows RT sẽ chỉ có trên kho ứng dụng của Microsoft .

Third-party software for Windows RT will only be available through Microsoft ‘s app store .

EVBNews

Có thứ thứ hai mới có thứ thứ ba.

The third step after the second.

OpenSubtitles2018. v3

Khuôn viên thứ ba nằm ở Kajaani, cách Oulu 185 km (115 dặm) về phía đông nam.

The third campus area is located in Kajaani, about 185 kilometres (115 mi) southeast of Oulu.

WikiMatrix

Ngày 1 tháng 4 năm 1942, Kōkū Sentai thứ ba bị giải thể.)

On 1 April 1942, Third Kōkū Sentai was disbanded.)

WikiMatrix

Còn một người thứ ba, một Trung tá Mỹ trong chiếc xe tải mà anh vừa đuổi đi.

There is a third, an American colonel… in the truck which you just sent away.

OpenSubtitles2018. v3

Bà là vợ thứ ba của cựu tổng thống Juan Perón.

She was the third wife of President Juan Perón.

WikiMatrix

Và cậu bé thứ ba nói, “Frank đã gửi cái này.”

And the third boy said, “Frank sent this.”

ted2019

Để chỉnh sửa tùy chọn quảng cáo của bên thứ ba:

To edit your third-party ads preferences:

support.google

Tấm gương được phước đó hiện đang được chuyền lại cho thế hệ thứ ba.

That blessed example is now passing into the third generation.

LDS

Đến ‘ngày sáng tạo’ thứ ba, Ngài làm đất khô nhô lên khỏi mặt ‘nước ở dưới trời’.

Now, on the third ‘creative day,’ he proceeded to raise the dry land out of ‘the waters beneath the expanse.’

jw2019

Còn một người thứ ba nữa cùng đi với họ

There was a third person with them.

Literature

Thứ ba, thiên sứ ra lệnh ‘tôn-vinh Đức Chúa Trời’.

Third, the angel commanded: ‘Give God glory.’

jw2019

Đến ngày thứ ba thì Cobain cuối cùng cũng xuất hiện.

On the third day of the session, Cobain finally arrived.

WikiMatrix

Trong một số cấu hình, như với giỏ hàng bên thứ ba, điều này rất lý tưởng.

In some configurations, like with 3 rd party shopping carts, this is ideal .

support.google

Thứ ba, hãy trao đổi với con.

Third, discuss the matter with your adolescent.

jw2019

Thứ ba, cần phải lưu ý người nông dân về tiềm năng của ngành công nghiệp này.

And thirdly, also to increase awareness by the growers to the potential of this industry.

ted2019

+ 8 Đức Giê-hô-va lại gọi lần thứ ba: “Sa-mu-ên!”.

+ 8 So Jehovah called again, a third time: “Samuel!”

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *