thôi việc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thôi việc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chị ấy quyết định thôi việc.

She decided to quit her job.

tatoeba

Ta phải thôi việc nghĩ rằng ” không ” có nghĩa là chấm hết, Curtis.

Now, we gotta stop thinking the word ” no ” is the end of the line, Curtis.

OpenSubtitles2018. v3

Sẽ thế nào nếu tớ có đủ can đảm thôi việc?

What if I had had the guts to quit my job?

OpenSubtitles2018. v3

Nghe này, tôi thôi việc.

Hei, listen, I quit.

OpenSubtitles2018. v3

Trường có nhiều bằng nhóm học sinh, tỉ lệ thôi việc của các giáo viên cao.

It was gang – infested, huge teacher turnover rate .

QED

Một trưởng gia đình bị cho thôi việc.

One family head was dismissed from his job.

jw2019

Trường có nhiều bằng nhóm học sinh, tỉ lệ thôi việc của các giáo viên cao.

It was gang-infested, huge teacher turnover rate.

ted2019

Tớ cũng xin thôi việc rồi mà có chết đói đâu

I already quit, Am I dead here?

OpenSubtitles2018. v3

Leonard Pitt và Craig Bogle, buộc thôi việc vì tội quấy rối và truy tố bất hợp pháp.

Leonard Pitt and Craig Bogle, forced out for harassment and malicious prosecution.

OpenSubtitles2018. v3

Cha à, con đã thôi việc rồi.

Dad, I left my job at the Agency.

OpenSubtitles2018. v3

Cứ coi con xe như một phần bồi thường thôi việc.

Consider the motorcycle part of your severance.

OpenSubtitles2018. v3

Xin lỗi, nhưng mày sẽ bị thôi việc.

Sorry, but you’re out of a job.

OpenSubtitles2018. v3

Ông có thể chọn thôi việc nếu muốn, ông Brace.

You may choose to leave my services if you wish, Mr. Brace.

OpenSubtitles2018. v3

Nên hãy thôi việc cứ tự trách cứ và hối hận đi.

So stop with this hogging all the blame and regret.

OpenSubtitles2018. v3

Không đời nào cô ấy lại thôi việc.

There’s no way she quit.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thôi việc công sở và chấp nhận một nhiệm sở tiên phong trọn thời gian.

I resigned from the civil service and accepted an assignment to be a full-time pioneer.

jw2019

Họ là những người tự thôi việc để có thể đăng video lên Youtube cả ngày.

They’re the people who quit their jobs so they can post on YouTube videos all day long.

ted2019

Thôi việc nói nhảm đi, được chứ?

Oh, let’s cut the fuckin’psychobabble, okay?

OpenSubtitles2018. v3

Là giám đốc của Trung tâm thương mại vừa cho cô thôi việc đấy.

The CEO of the department store that you were just fired from .

QED

tôi đành cho anh thôi việc.

I’ll endorse your request to resign.

OpenSubtitles2018. v3

Cha của cô ta đã bị buộc phải thôi việc ở trường vì nhục nhã.

Her father was forced to quit the school in disgrace.

OpenSubtitles2018. v3

Ôi thôi, việc ôn lại những hoạt động trong ngày thật dễ dàng thay!

Alas, how easy it is to replay the day’s activities in your mind!

jw2019

Khi ngân hàng giảm biên chế, anh bất ngờ bị cho thôi việc.

When the bank began a restructuring process, he found himself out of work.

jw2019

Em sẽ thôi việc vào sáng mai.

I’m resigning in the morning.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.