thỉnh thoảng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thỉnh thoảng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thỉnh thoảng nó làm cha mất ngủ.

Sometimes it even stops me sleeping at night.

OpenSubtitles2018. v3

Thỉnh thoảng, Tyler nói thay cho tôi.

Sometimes, Tyler spoke for me.

OpenSubtitles2018. v3

À vâng, tôi cạo râu mỗi sáng nhưng cũng thỉnh thoảng Lúc 4h 30 tôi đã bật dậy rồi….

I shave every morning, but sometimes by, like, 4:30, I’ll have a thing.

OpenSubtitles2018. v3

Thỉnh thoảng, thành phố của chúng ta đầy rẫy những kẻ như vậy

Sometimes, the city seems full of them

opensubtitles2

Thỉnh thoảng con nghĩ sẽ dễ dàng hơn nếu cha có ở đây.

Sometimes I think it would be easier if you were here.

OpenSubtitles2018. v3

Bà Fern 91 tuổi ở Brazil nói: “Thỉnh thoảng tôi mua vài bộ đồ mới để làm mình vui”.

Fern, 91, in Brazil, says: “I buy some new clothes once in a while to boost my spirits.”

jw2019

Các dấu hiệu như các chấm thỉnh thoảng cũng được vẽ.

Signs such as dots were sometimes drawn.

WikiMatrix

Thỉnh thoảng tôi nghĩ chúng ta chỉ là lướt qua bề mặt của đại dương mà thôi.

Sometimes I think we’re just skimming the surface of an ocean.

OpenSubtitles2018. v3

Thỉnh thoảng, tôi ước tôi cũng có chất giọng của cô ấy”.

Sometimes, I actually wish I had her voice.”

WikiMatrix

thỉnh thoảng lại có những suy nghĩ tiêu cực nhưng tôi đã biết cách kiểm soát chúng”.

My negative thinking does come back from time to time, but now I know how to handle it.”

jw2019

* Thỉnh thoảng, hãy sử dụng sách Thuyết Giảng Phúc Âm của Ta cho buổi họp tối gia đình.

* Every once in a while, use Preach My Gospel for family home evening.

LDS

Thỉnh thoảng ả có thể xoáy một thùng.

She can break loose a barrel every now and again.

OpenSubtitles2018. v3

Thỉnh thoảng khi tôi cố quá sức,

I sometimes push too hard.

ted2019

Thỉnh thoảng, có người không thể đi họp vì hoàn cảnh ngoài ý muốn.

Occasionally a person’s situation may prevent him from attending a meeting.

jw2019

Không có gì tốt hơn cho hệ tuần hoàn bằng thỉnh thoảng có một cuộc bắt cóc.

There’s nothing like a kidnapping now and then to keep the circulation going.

OpenSubtitles2018. v3

Để vượt qua mùa đông trên đồng cỏ này, thỉnh thoảng đầu óc phải thắng cơ bắp.

To get through the winter on these prairies, sometimes brain beats brawn.

OpenSubtitles2018. v3

Thỉnh thoảng Mason hỏi vài câu, cuối cùng ông gác điện thoại.

From time to time Mason asked questions, then at length he hung up the telephone.

Literature

Thỉnh thoảng, chúng ta xem cái gì đó trên điện thoại, mà nó to hơn chiếc điện thoại.

Another thing is, sometimes we watch things on a mobile phone, they are bigger than the phone itself.

QED

Những đặc điểm này cũng thường thỉnh thoảng được sử dụng cho nhân vật nam như vậy.

These characteristics are also sometimes used on male characters as well.

WikiMatrix

Bọn gây ra chuyện này thỉnh thoảng có thể…

The men that do this, sometimes they can be…

OpenSubtitles2018. v3

Ừ, thỉnh thoảng nó cũng không dễ dàng.

Yeah, sometimes it’s not easy.

OpenSubtitles2018. v3

Thỉnh thoảng chúng ta đều đau đầu…

We all do sometimes

OpenSubtitles2018. v3

Ông ta biết cô làm diễn viên và thỉnh thoảng, cô diễn cho tôi

He knows that you tried your hand at acting and that at times you’ve ” performed ” for me.

OpenSubtitles2018. v3

Thỉnh thoảng nó có thể ở lại đêm với tụi mình, hén, Jem?”

Maybe he could spend the night with us sometime, okay, Jem?””

Literature

Thỉnh thoảng bạn có muốn cùng bạn học làm chuyện sai trái không?

Are you sometimes tempted to join your peers in improper conduct?

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.