thiếu tá trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thiếu tá trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nếu tôi không lầm, Thiếu tá, có một cái đồn binh đằng kia.

If I’m not mistaken, Major, tha s an army barracks over there.

OpenSubtitles2018. v3

Chút xíu nữa đây, người của ông Thiếu tá sẽ tới đây.

You know, the Major’s men should be here soon.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi phải tham gia tua diễn này, Thiếu tá.

I gotta go on that tour, Major.

OpenSubtitles2018. v3

Thủ tục là gì, Thiếu Tá?

What’s the drill, major?

OpenSubtitles2018. v3

Thôi mà, Thiếu tá, đó là công việc của tôi, tôi ghét tát người khác.

Come on, commander, it’s my job, I hate to slap people.

OpenSubtitles2018. v3

Đội NEST của anh bị ngừng hoạt động, thiếu tá.

US teams deactivated, Major.

OpenSubtitles2018. v3

Thiếu tá Heyward đã ở đó

Major Heyward was there

opensubtitles2

Ai trong các anh muốn đâm cái này vô người Thiếu tá?

Now, which one of you guys would like to stick this in the major?

OpenSubtitles2018. v3

Vào năm 1867, Lewinski được phong quân hàm thiếu tá trong Bộ Tổng tham mưu.

In 1867 Lewinski was promoted to major on the general staff.

WikiMatrix

Thiếu tá Petrovitch đã quyết định đó là việc không tưởng.

Maj. Petrovitch has decided it is impractical.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 1835, thiếu tá Thomas Mitchell đã đi 483 km dọc sông Darling.

In 1835, Major Thomas Mitchell travelled a 483-kilometre (300 mi) portion of the Darling River.

WikiMatrix

Để tôi nói cho ông biết lý do tôi tới đây, Thiếu tá Terrill!

I’ll tell you why I’m here, Major Terrill!

OpenSubtitles2018. v3

Ông Thiếu tá muốn gặp ông, thưa ông.

The Major will see you now, sir.

OpenSubtitles2018. v3

Thiếu tá, tôi ra lệnh cho anh đưa những người này ra trực thăng di tản!

Major, I’m ordering you to take these men to the choppers and evacuate.

OpenSubtitles2018. v3

Cảm ơn, Thiếu tá.

Thank you, major.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẵn sàng xuống địa ngục với ông, Thiếu tá.

I’d walk into hell after you, Major.

OpenSubtitles2018. v3

Ông thiếu tá nghĩ là anh nên lấy nó lại.

The major felt that you should have’em back.

OpenSubtitles2018. v3

Ông nghĩ sao về cái đó, Thiếu tá?

What do you think about that one, major?

OpenSubtitles2018. v3

Tổng hành dinh Bộ hải quân Bỉ được đặt tại Ostend dưới quyền thiếu tá Henry Decarpentrie.

The General Headquarters of the Belgian Admiralty was at Ostend under the command of Major Henry Decarpentrie.

WikiMatrix

Đã đến lúc tạm biệt thiếu tá Mendez.

I guess it’s time to say good-bye to Major Mendez.

OpenSubtitles2018. v3

Ông Thiếu Tá Khát Tình.

The Oversexed Major.

OpenSubtitles2018. v3

Cảm ơn Thiếu tá

Good.Thank you, major

opensubtitles2

Đúng vậy, Thiếu tá.

That’s right, major.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã nhờ Thiếu tá La Forge chỉnh sửa thiết bị này với servo dẫn động của Data.

I’ve already had Commander La Forge modify this tricorder with one of Data’s actuation servos.

OpenSubtitles2018. v3

Một mệnh lệnh đơn giản, Thiếu tá!

That’s a simple order, Major!

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.