thiện chí trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thiện chí trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ngày 10 tháng 11 năm 1997, Kim Phúc được mời làm Đại sứ Thiện chí của UNESCO.

On November 10, 1994, Kim Phúc was named a UNESCO Goodwill Ambassador.

WikiMatrix

… thì hãy tỏ thiện chí.

… show your good will.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng phải có thiệnchí muốn học, thay đổi nếp sống và đi trong con đường ngay thẳng.

But they must be willing to learn and turn around and go the right way.

jw2019

Thiện chí giải quyết là nhân tố cốt yếu.

Motivation is a crucial factor.

jw2019

Tôi kêu gọi sự thiện chí từ phía bà, bà đại biểu Quốc hội ạ.

I’m appealing to your goodwill, Congresswoman.

OpenSubtitles2018. v3

Xem như một hành động đầy ” thiện chí

Please have some humanitarian aid as a gesture of our goodwill.

OpenSubtitles2018. v3

Và quốc vương sẽ có lại nó cùng thiện chí của chúng tôi.

And the king may have it with our goodwill.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đoán rằng nó mua được một số thiện chí.

I guess that buys some goodwill.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi hi vọng là kế hoạch của anh với thiện chí của Meryton không bị ảnh hưởng.

I hope your plans in favour of Meryton will not be affected

OpenSubtitles2018. v3

Anh ta tới đây với thiện chí, Harvey.

He came hat in hand, Harvey.

OpenSubtitles2018. v3

Nghe này, tôi đến đây với thiện chí.

Look, I came here as a courtesy.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy tỏ ra một chút thiện chí

Show some goodwill.

OpenSubtitles2018. v3

Các thí sinh được chào đón như những đại sứ thiện chí đến tham quan.

The participants were welcomed as the sightseeing goodwill ambassadors.

WikiMatrix

Tôi muốn thể hiện thiện chí.

I wanted to make a gesture.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy nhớ rằng chỉ có thiện chí thôi thì chưa đủ.

2:12, 13) Remember that good intentions alone may not be enough.

jw2019

Chúa đòi hỏi tấm lòng thành và tâm hồn đầy thiện chí.3 Cả tấm lòng chúng ta!

The Lord requires the heart and a willing mind.3 Our whole heart!

LDS

Nhưng việc kinh doanh của ông tùy thuộc vào thiện chí của chúng tôi.

But your business depends on our good will.

Literature

Họ có thiện chí và tỏ ra hữu ích trong việc tìm kiếm sự thật.

They’re going to be willing and helpful to getting you to the truth .

QED

Ông ấy cũng muốn mỗi gia đình đưa ra 1 con tin để thể hiện thiện chí.

He demands hostages from the following families as a token of goodwill.

OpenSubtitles2018. v3

Và như thiện chí, khách hàng của tôi muốn trả cho cô một lần 6 tháng lương.

And as a show of good faith, my clients would like to offer you a lump sum of six months’salary.

OpenSubtitles2018. v3

Thể hiện thiện chí.

As a sign of good faith.

OpenSubtitles2018. v3

Đại sứ thiện chí của AFC.

Goodwill Ambassador of the AFC.

WikiMatrix

Chúa đòi hỏi “tấm lòng thành và tâm hồn đầy thiện chí” của các em.3

The Lord requires your “heart and a willing mind.” 3

LDS

Bà được UNICEF bổ nhiệm làm Đại sứ thiện chí quốc gia đầu tiên tại Nepal.

She has been recently appointed as the UNICEF Goodwill Ambassador to Nepal.

WikiMatrix

Và một biểu hiện thiện chí của tôi vào kết quả của cuộc thương lượng.

And a sign of my good faith in concluding the deal.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *