thi thử trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thi thử trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đã có kết quả kỳ thi thử

We got our grades back for the trial exam today

QED

Thi thử không?# trận là quyết định thắng thua luôn

Why did my parents give her beauty and leave me only bitterness and jealousy? “

opensubtitles2

Không đời nào tôi đi ngủ mà để bài thi thử cười nhạo mình.

There is no way I was going to sleep and let a set of exams mock me .

ted2019

Trong kỳ thi thử này, lớp ta có điểm trung bình thấp nhất

In this trial exam, our class again got the lowest average grade

OpenSubtitles2018. v3

Thi thử đi!

Let’s have a competition

QED

Hager sau đó chiến thắng Dreamer trong 1 trận đấu vật thông thường và 1cuộc thithử thách vật nghiệp dư”.

He later defeated Dreamer in a normal match and an “Amateur Wrestling Challengecompetition.

WikiMatrix

Tao chưa đủ tuổi lấy bằng, nhưng mày đủ rồi, nên tao lấy bài thi thử về cho mày ôn.

I’m not old enough to get my license, but you are, so I got these for you to study up on the test.

OpenSubtitles2018. v3

Trong kỳ thi thử này, lớp ta có điểm trung bình thấp nhất Tất nhiên, điểm thấp nhất cũng đạt được bởi thành viên lớp ta

In this trial exam, our class again got the lowest average grade 0 f course, the lowest grade was achieve by one of our classmates

QED

Tháng 12, Jackson đậu cuộc thi thử giọng ở nước ngoài của JYP tại Hồng Kông, nhưng đến mùa hè năm 2011, anh mới bắt đầu được đào tạo.

In December, Jackson passed JYP’s overseas audition in Hong Kong, but he did not start his training until the summer of 2011.

WikiMatrix

Bài hát cũng đạt được thành công tại New Zealand sau khi thí sinh Jackie Thomas trình bày nó trong phần thi thử giọng tại The X Factor.

A similar event took place in New Zealand in May 2013 after X Factor winner Jackie Thomas performed the song at her audition.

WikiMatrix

Chương trình trải qua 6 vòng thi đầy thử thách trước khi bước vào đêm chung kết xếp hạng.

This show ran for six dates before moving nationwide.

WikiMatrix

Lần đầu tôi biết tới khái niệm này là ở cuộc thi Thử Thách DARPA. Ở cuộc thi này chính phủ Mỹ treo giải thưởng cho người nào dựng được một chiếc xe có thể tự lái qua sa mạc.

I saw the concept first in the DARPA Grand Challenges where the U. S. government issued a prize to build a self – driving car that could navigate a desert .

QED

Vào năm 2012 bộ phim My Little Hero (phát hành toàn cầu như A Wonderful Moment), Kim trong vai một đạo diễn âm nhạc hay giễu cợt người khác người mà “khám phá” một chàng trai trong một cuộc thi thử giọng.

In the 2012 film My Little Hero (released internationally as A Wonderful Moment), Kim played a cynical music director who “discovers” a young boy in an audition contest.

WikiMatrix

Khi cô nghe biết có các cuộc thi thử giọng cho vai chính Claudia trong vở kịch ăn khách cùng tên của Rose Franken, cô tới trình diện phòng làm việc của David O. Selznick ở New York, nhưng thất vọng sau khi cho rằng mình đọc quá tồi.

When she learned of auditions for the lead role in Claudia, Rose Franken’s hit play, in the summer of 1941, she presented herself to David O. Selznick’s New York office but fled in tears after what she thought was a bad reading.

WikiMatrix

Kaggle tổ chức các cuộc thi với thử thách là những vấn đề chưa có lời giải, và họ đã thành công hàng trăm lần.

Kaggle puts up competitions to try and get them to solve previously unsolved problems, and it’s been successful hundreds of times.

ted2019

Kiểm thử thăm dò (tiếng Anh: Exploratory testing) là một cách tiếp cận kiểm thử phần mềm được mô tả ngắn gọn là đồng thời học hỏi, thiết kế kiểm thử và thực thi kiểm thử.

Exploratory testing is an approach to software testing that is concisely described as simultaneous learning, test design and test execution.

WikiMatrix

Shin Ji yêu nhạc, và cố tìm việc trong ngành âm nhạc, hát các bài hát CF và tham dự các buổi thi hát thử giọng .

Loves music, and is trying to get a job at a music industry, singing CF songs and taking auditions for musicals .

EVBNews

Mặc dù tụt lại phía sau các ứng cử viên khác, hầu hết trong số họ có hai hoặc ba năm thực tập trước đó, Ludmila đã vượt qua thử thách: cô đã thành công khi được nhận vào Học viện trong lần thi thử đầu tiên, vào năm 1993, khi mới 10 tuổi.

In spite of falling behind the other candidates, most of whom had two or three years of prior practice, Ludmila took up the challenge: she succeeded in being admitted to the Instituto on her first attempt, in 1993, then 10 years old.

WikiMatrix

Chúng ta ở đây không phải vì tính khả thi mà là để thử thách những điều bất khả thi.

We are not here to question the possible; we are here to challenge the impossible.

ted2019

Đây là lúc tôi đang ở năm cuối trung học, chỉ vài tháng nữa là tôi thi tốt nghiệp và vài ngày nữa là tôi sẽ làm một loạt bài thi ở Kenya gọi là “thi thử“, là những bài thi để thử xem bạn đã sẵn sàng cho kỳ thi tốt nghiệp chưa.

Here I was in my final year of high school, just a few months from doing my end of high school exams and a few days from doing a set of exams we call here in Kenya “mocks,” which are somehow meant to gauge how prepared one is for the final exams.

ted2019

(Thi-thiên 119:144) Hãy thử đem vấn đề bàn với cha mẹ hoặc với một anh chị thành thục.

(Psalm 119:144) Try talking matters over with your parents or with a mature Christian.

jw2019

Đó là một tour du lịch rất lớn, cô nên thi thoảng đi thử.

It’s a great tour, you should take it some time.

OpenSubtitles2018. v3

Nghề nghiệp trong mơ của bạn có thể rơi vào những lĩnh vực bất khả thi để bạn thử sức.

Your dream career may be in areas that are not feasible for you to attempt.

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.