thi lại trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thi lại trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bố mẹ muốn mình thi lại và cố gắng vào cao đẳng học 2 năm cũng được.

My parents are telling me to retake them and try to get into even a 2 year college .

QED

Ông thi lại bốn lần, nhưng không lần nào thành công.

He tried 4 times but he did not succeed.

WikiMatrix

Để tôi nhắc lại, chính anh cũng đã từng thi lại 3 lần.

As I recall, you took the test three times yourself.

OpenSubtitles2018. v3

Mình sẽ không thi lại!

I’m not going to retake them !

QED

Em đang nghĩ đến việc đăng kí thi lại.

I’m thinking about reapplying .

QED

Mình có nên thi lại SAT không nhỉ?

Should I retake the SATs ?

QED

Con muốn thi lại một lần nữa

I want to take another exam

OpenSubtitles2018. v3

Mình sẽ không thi lại SAT!

I’m not retaking the SATs !

QED

Con không muốn thi rớt và phải thi lại đâu.

You don’t want to fail philosophy and take it over.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu sẽ thi lại SAT à?

You’re going to retake your SATs ?

QED

Tôi đã thi lại.

I retook those.

OpenSubtitles2018. v3

Thi lại à?

Try again ?

QED

Sao khám nghiệm tử thi lại không phát hiện được?

How come the autopsy didn’t pick that up?

OpenSubtitles2018. v3

Đến năm 1954, cuộc thi lại được tổ chức lại với tên gọi chính thức là Hoa hậu Iceland.

Since 1955, the contest has taken place under the current name Miss Iceland.

WikiMatrix

Cô bạn gái FBI vừa đặt đơn đề nghị cho anh thi lại làm thám tử bằng một loạt phỏng vấn.

Your FBI girlfriend just put in a request for you to retake the detective’s exam as a series of interviews.

OpenSubtitles2018. v3

Học viên thi không đậu phần thi nào thì phải đợi 90 ngày mới có thể đăng ký thi lại phần thi đó.

After taking the exam you must wait 90 days before repeating it.

WikiMatrix

Ở đó bốn người đứng đầu lại thi đấu lại với sự yêu thích của mỗi tiểu bang khi đưa trực tiếp.

There the top four competed again with the favorite of each state making the final cast directly.

WikiMatrix

Một năm sau, anh lại tham gia cuộc thilại dành giải vàng.

A year later, he joined the contest again and won gold.

WikiMatrix

Sau đó họ thi đấu lại năm 1995, nhưng không thi đấu năm 1996.

They then competed again in 1995, but not in 1996.

WikiMatrix

Ở Utah, học phí cho từng sinh viên là một trong những nơi có học phí thấp nhất—tuy nhiên họ khoe là điểm thi lại cao.

In Utah, their per capita spending on students is one of the lowest—yet they boast high test scores.

LDS

Nếu điểm trung bình không đạt yêu cầu, bạn phải thi lại toàn bộ Basisprüfung mà thông thường nghĩa là bạn phải học lại toàn bộ năm thứ nhất.

If the weighted average score is not sufficient, a student is required to retake the entire Basisprüfung which usually means having to re-sit the whole first year.

WikiMatrix

Người đó lúc thì lùi, thi thoảng lại nhìn xuống, hạ giọng. có khi bất chợt tạm dừng.

That person may be withdrawn, look down, lower their voice, pause, be kind of herky – jerky .

QED

Yemen chưa thi đấu lại ở Davis Cup từ năm 2010.

Yemen has not competed again in the Davis Cup since 2010.

WikiMatrix

Người đó lúc thì lùi, thi thoảng lại nhìn xuống, hạ giọng. có khi bất chợt tạm dừng.

That person may be withdrawn, look down, lower their voice, pause, be kind of herky-jerky .

ted2019

Maroc tham dự kì Fed Cup đầu tiên vào năm 1966, nhưng không thi đấu lại cho đến năm 1995.

Morocco competed in its first Fed Cup in 1966, but did not compete again until 1995.

Xem thêm: Get on là gì

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.