thay quần áo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thay quần áo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thay quần áo nhanh lên.

Dress quickly.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thay quần áo, uống một it rượu mạnh nhưng không thấy ngon.

I changed my clothing and drank some brandy but the brandy did not taste good.

Literature

Ồ, thích quá, thay quần áo kìa!

Oh, good, dress up.

OpenSubtitles2018. v3

Thay quần áo khô cho anh ta đã trước khi anh chết cóng.

Let’s get you in some dry clothes before you freeze to death.

OpenSubtitles2018. v3

Thay quần áo hết rồi à?

You’re all dressed.

OpenSubtitles2018. v3

Chào mừng ngài Đại tá. Tôi có thể thay quần áo ở đâu?

Do you have a place where I could change, Major?

OpenSubtitles2018. v3

Qua ngày thứ bảy, anh về nhà ngủ, tắm rửa và thay quần áo.

On the seventh day he returned home to sleep, bathe and change clothes.

jw2019

Thôi, thay quần áo đi.

All right, let’s change up.

OpenSubtitles2018. v3

Bà ấy không thay quần áo.

She won’t change her clothes.

OpenSubtitles2018. v3

Mau thay quần áo đi.

Hurry and change your clothing.

QED

Tôi giúp bà ấy thay quần áo cho buổi tiệc lúc 5 giờ rưỡi.

I helped dress her for the party at half past.

OpenSubtitles2018. v3

Thay quần áo đi.

Go get changed.

OpenSubtitles2018. v3

Mary đang ngủ trên giường còn Laura díp mắt lại trong lúc thay quần áo.

Mary was sleeping in bed, and Laura could not keep her eyes open while she undressed.

Literature

Nói anh ta thay quần áo và chuyển anh ta đến đây.

Tell him to change clothes and send him over.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều người thức dậy, thay quần áo, ăn sáng và rồi vội vàng đi nhà thờ.

Many people climb out of bed, get dressed, eat breakfast, and dash off to church.

jw2019

Các cô thay quần áo nhanh hơn bao giờ hết.

They dressed faster than ever before.

Literature

Cậu đi ngủ mà không thay quần áo à?

Have you slept again in clothes?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thay quần áo và đi vào một căn phòng nơi mà tôi được làm lễ xác nhận.

I changed my clothes and went into a room where I was confirmed.

LDS

“Làm ngay đi, và thay quần áo khi đã xong.”

“Do it now, and change your clothing while you’re about it.”

Literature

Năm 1405, anh từ chối tắm hoặc thay quần áo trong năm tháng.

In 1405, he refused to bathe or change his clothes for five months.

WikiMatrix

thay quần áo sạch.

And have fresh clothes.

OpenSubtitles2018. v3

Họ sẽ thay quần áo chỉnh tề và đợi ông, nhưng ông sẽ không bao giờ đến.

They would get all dressed up and wait for him, but he would almost never come.

ted2019

Sau khi luyện tập, họ trở về Anfield để tắm, thay quần áo và ăn nhẹ.

After training, they would get the bus back to Anfield to shower and change and get a bite to eat.

WikiMatrix

Tôi nên về nhà thay quần áo.

I should go home and change my clothes.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi thay quần áo và bắt tay ngay vào công việc rao giảng từng nhà.

We put on clean clothes and immediately began preaching from door to door.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *