thành tựu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thành tựu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bà Abbott, bà có cảm tưởng gì về thành tựu này?

Miss Abbott, how would you sum up, in words, this achievement?

OpenSubtitles2018. v3

Vào năm 2010, thể loại này đổi tên thành “Giải thưởng cho Thành tựu âm nhạc”.

In 2010, the category was renamed to ” Award for Musical Excellence ” .

WikiMatrix

Hai lý thuyết đó là những thành tựu trí tuệ vĩ đại của nửa đầu thế kỷ này.

They are the great intellectual achievements of the first half of this century.

Literature

Nó đại diện cho một thành tựu kỹ thuật chính vào thời điểm đó.

It represented a major technical achievement at that time.

WikiMatrix

Danh Giê-hô-va có nghĩa là “Đấng làm cho thành tựu”.

The name Jehovah means “He Causes to Become.”

jw2019

Và khi nó không thành tựu thế là tôi cảm thấy không-chắc chắn.

And when that is not fulfilled then I become uncertain.

Literature

Ý định nguyên thủy của Đức Chúa Trời sẽ thành tựu

God’s Original Purpose Will Be Fulfilled

jw2019

Một thành tựu nhỏ mở ra biết bao nhiêu khả năng.

One small stroke on the canvas of possibilities.

OpenSubtitles2018. v3

Với một kẻ không có tí thành tựu nào thì rồi.

For someone who has no accomplishments.

OpenSubtitles2018. v3

Thành tựu:

Achievements:

worldbank.org

Nhiều thành tựu đích thực là kết quả của những nỗ lực lâu dài và kiên trì.

Many real accomplishments are the result of long and patient efforts.

Literature

Năm 1985 ông nhận giải thưởng thành tựu giáo sư James R. Killian của MIT.

In 1985, Modigliani received MIT’s James R. Killian Faculty Achievement Award.

WikiMatrix

Trái đất sẽ như thế nào khi ý muốn Đức Chúa Trời thành tựu?

What will the earth be like when that takes place?

jw2019

“Mặc dù có nhiều thành tựu, song cần cải cách mạnh mẽ hơn để tiếp tục giảm nghèo.

“Despite progress, stronger reforms are needed to reduce poverty.

worldbank.org

Chẳng bao lâu nữa lời hứa này của Đức Chúa Trời sẽ được thành tựu.

This divine promise will soon be fulfilled.

jw2019

Thứ nói lên con người bố, chứ không phải nói về thành tựu của bố.

Something that speaks to who Dad was not what he accomplished in life.

OpenSubtitles2018. v3

Danh Giê-hô-va có nghĩa “Đấng làm cho thành tựu”.

The name Jehovah means “He Causes to Become.”

jw2019

Greatest Engineering Achievements of the 20th Century (Những thành tựu kỹ thuật vĩ đại nhất của thế kỷ 20).

Greatest Engineering Achievements of the Twentieth Century.

WikiMatrix

” Một trong những thành tựu vĩ đại trong kỹ thuật quân sự của thế kỷ 20. ”

” One of the great achievements in military engineering of the 20th century. “

QED

Một thành tựu đột phá.

An extraordinary accomplishment.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là thành tựu đáng kể.

That’s a striking achievement.

ted2019

Trong những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc.

Chemistry has made notable progress in recent years .

Tatoeba-2020. 08

Để ăn cắp các thành tựu to lớn của nhân dân, những thành tựu của công nhân…”

To steal the great achievements of the people, the accomplishments of the workers…”

WikiMatrix

Ý định của Đức Chúa Trời đối với trái đất sẽ thành tựu như thế nào?

How will God’s purpose for the earth be accomplished?

jw2019

Ông đã từng nói về sự khác biệt giữa nhiệm vụ và cảm giác đạt được thành tựu.

He used to talk about the difference between the task and achievement senses of verbs.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.