thanh khoản trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thanh khoản trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Điều này được gọi là ưu tiên thanh khoản.

This is called as the primary bolsa.

WikiMatrix

Điều này dẫn đến tăng tính thanh khoản cho nhóm người vay này, 2.)

This results in increased liquidity to this class of borrower, 2.)

WikiMatrix

Thị trường ngoại hối là thị trường tài chính thanh khoản nhất trên thế giới.

The foreign exchange market is the most liquid financial market in the world.

WikiMatrix

Điều này dẫn đến một thị trường bị phân mảnh và đôi khi thiếu tính thanh khoản.

This resulted in a fragmented and sometimes illiquid market .

WikiMatrix

Người đã viết cuốn Hậu quả thanh khoản ở các thị trường Hậu Xô-Viết?

The one who wrote Liquidity Events in Post-Soviet Markets?

OpenSubtitles2018. v3

Do đó nó là một thước đo rủi ro thanh khoản kéo theo bởi sự tăng trưởng.

It is thus a measure of the liquidity risk entailed by growth.

WikiMatrix

Quá trình này diễn ra cho đến khi toàn bộ trái phiếu được thanh khoản hết từ quỹ.

That continues until all the bonds have been liquidated out of the trust.

WikiMatrix

… mối đe dọa tính thanh khoản của công ty.

… threatening the firm’s liquidity.

OpenSubtitles2018. v3

Bear Stearns phủ nhận tin đồn về tính thanh khoản.

Bear Stearns is denying rumors of liquidity problems.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ, một khoản vay 1 năm là rất thanh khoản so với một khoản vay 10 năm.

A 1 – year loan, for instance, is very liquid compared to a 10 – year loan .

WikiMatrix

Có một thanh khoản thông tin.

There is, if you will, a liquidity to information.

ted2019

Họ dùng nó để mua tài sản, và họ mua những tài sản an toàn và dễ thanh khoản.

They’re going to use it to buy assets, and they’re going to buy liquid and safe assets.

QED

Nhưng tin đồn về tính thanh khoản của ngân hàng Milingville có ảnh hưởng thực sự đến kết quả câu chuyện.

But the rumoured insolvency of Millingville’s bank did affect the actual outcome.

WikiMatrix

King miêu tả những gì nước Mỹ đã hứa hẹn là một “tín phiếu” mà nước Mỹ không chịu thanh khoản.

King describes the promises made by America as a “promissory note” on which America has defaulted.

WikiMatrix

Bút toán giảm là gì, Chuyện gì sẽ xảy ra khi bạn không có khả năng thanh khoản, một cách hữu hình

What is a write- down, what does it mean when you don’t have liquidity, in really tangible ways.

QED

Tài sản dễ bán được gọi là chất lỏng do đó loại rủi ro này được gọi là rủi ro thanh khoản.

Assets that are easily sold are termed liquid therefore this type of risk is termed liquidity risk.

WikiMatrix

Khoản thanh toán tự nguyện Super Chat là khoản thanh toán không thể hoàn lại.

Super Chat voluntary payments are non-refundable .

support.google

Thay vào đó, nhà môi giới X xử lý giao dịch của bạn qua các nhà cung cấp thanh khoản đằng sau họ

Rather, the broker X as a getaway and passes your trade straight through to the liquidity providers behind them

QED

Thời gian thu hồi tiền hàng tồn đọng được coi là một công cụ quan trọng trong việc đo lường tính thanh khoản.

Days sales outstanding is considered an important tool in measuring liquidity.

WikiMatrix

Những thị trường này là : thị trường các loại tài sản có tính thanh khoản cao ( thị trường tiền tệ ) và thị trường vốn .

These are : market of assets with high liquidity ( money market ) and market of capital .

EVBNews

Các vụ mua lại thứ cấp có thể tạo ra tính thanh khoản nhanh hơn so với các đường dùng khác (tức là, đợt IPO).

Secondary buyouts may generate liquidity more quickly than other routes (i.e., IPOs).

WikiMatrix

Công ty mới đây đã bày tỏ hoài nghi đối với các điều luật mới đã được đề ra, mang tên Luật Thanh Khoản II .

The company said in statement was uncertainty over planned new rules, called Solvency II .

EVBNews

Tuy nhiên, một trái phiếu kho bạc Hoa Kỳ 10 năm là thanh khoản bởi vì nó có thể dễ dàng được bán trên thị trường.

A 10 – year US Treasury bond, however, is liquid because it can easily be sold on the market .

WikiMatrix

Trong tiếng Anh, IS-LM là viết tắt của Investment/Saving – Liquidity preference/Money supply (Đầu tư/Tiết kiệm – Nhu cầu thanh khoản/Cung tiền).

The IS-LM diagram claims to show the relationship between the investment-saving (IS) curve and the liquidity preference-money supply (LM) curve.

WikiMatrix

Đầu ngày hôm đó, cũng là ngày cuối cùng của ngân hàng của Millingville, ngân hàng không hề ở trong tình trạng thanh khoản kém.

At the beginning of the day—the last one for Millingville’s bank—the bank was not insolvent.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.