thân thiết trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thân thiết trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Mẹ và tôi chưa từng thân thiết nhau.

My mother and I did not always get along .

OpenSubtitles2018. v3

Có vẻ anh và linh mục của mình rất thân thiết.

Sounds like you and your priest were awfully close.

OpenSubtitles2018. v3

Dần dần theo thời gian, họ trở thành những người bạn thân thiết.

In the process of their venture, they become close friends.

WikiMatrix

Không phải giữa hai gia đình thân thiết như thế.

Not amongst two such congenial families.

OpenSubtitles2018. v3

Về việc mà người thân thiết nhất với cháu… nhanh chóng trở thành… người lạ.

How the people you’re closest to… can so quickly become… strangers.

OpenSubtitles2018. v3

Một số nguồn tin khẳng định rằng ông có mối quan hệ thân thiết với Amin al-Hafiz.

Some sources claim that he had established a good friendship with Amin al-Hafiz.

WikiMatrix

Phụ nữ trở nên thân thiết bởi từ việc nói chuyện mặt đối mặt.

Women get intimacy from face – to – face talking .

QED

Hai người trông thân thiết mà.

You two seem pretty close.

OpenSubtitles2018. v3

Page từ chối chạm vào chiếc guitar một thời gian để tưởng nhớ người bạn thân thiết.

Page initially refused to touch a guitar, grieving for his friend.

WikiMatrix

Thân thiết với một người.

Let somebody close?

OpenSubtitles2018. v3

và là một nhóm thân thiết

A close-knit group.

OpenSubtitles2018. v3

Ngoài ra để có bình an thật, chúng ta cũng cần xây dựng những tình bạn thân thiết.

We also need to develop strong friendships with others.

jw2019

Nhưng chúng ta không giống nhau, thậm chí còn không thân thiết.

But we’re not equals, not even close.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Get on là gì

Tôi đã nói với ngài Morra cậu đang dần thân thiết với cô ta.

I told Mr. Morra that you were growing close to her.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy là hai người rất thân thiết sao?

So you were close.

OpenSubtitles2018. v3

Mối thân thiết của tụi anh với Rosings là một may mắn mà không phải ai cũng có!

Our intimacy at Rosings is a blessing of which few could boast!

OpenSubtitles2018. v3

Hãy nói lại lần nữa! Vì người bạn thân thiết nhất của các bạn…

Then let’s hear it for your one and only friendly neighbourhood Spider-Man.

OpenSubtitles2018. v3

Sự thông sáng phải gần gũi với chúng ta như người bạn thân thiết vậy.

Understanding must be as close to us as an intimate friend.

jw2019

Những tiếng cười giòn giã trong bữa cơm thơm ngon với bạn bè thân thiết.

Hearty laughter during a good meal with dear friends.

jw2019

Có lẽ họ không thân thiết.

Maybe they didn’t get along.

OpenSubtitles2018. v3

So với những người bạn thân thiết của mình, họ thật tẻ nhạt và chán ngắt, đúng không?

Compared to your regular friends, they are boring and dull, right?

ted2019

Oh, giống như là một người anh ruột thân thiết, hay chỉ là một gã anh da đen?

Oh, is that like a sibling-brother, or just a black guy brother?

OpenSubtitles2018. v3

Chương trình khách hàng thân thiết của Google : 100 :

Google loyalty program : 100 :

support.google

Và tôi nghĩ, không, cái nhìn rất thân thiết nhưng không phải của con gái dành cho cha.

And I thought, no, it’s a very intimate look, but it’s not a look a daughter gives her father.

ted2019

Hoặc có thể Lebandauer có quan hệ thân thiết với những nhân vật cốt yếu.

Or maybe Lebendauer has the cooperation of key officials.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *