thạch cao trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

thạch cao trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Solid Muldoon được làm bằng đất sét, xương đất, thịt, bụi đá và thạch cao .

The Solid Muldoon was made of clay, ground bones, meat, rock dust, and plaster.

WikiMatrix

Các bức tường thạch cao này đều mới.

This is all new drywall.

OpenSubtitles2018. v3

Thêm thạch cao vào nên trọng lượng cũng tăng lên đáng kể.

The plaster adds a lot of weight.

OpenSubtitles2018. v3

Người khổng lồ đang rất bối rối, bị ám ảnh bởi bản sao thạch cao Barnum của mình.

The giant is so confused that he haunts Barnum’s plaster copy of himself.

WikiMatrix

Nếu để tường ẩm như thế này, Mà bả tiếp thạch cao thì nó sẽ không ăn.

You get drywall and insulation soaked like this, you run the risk of stachybotrys mold.

OpenSubtitles2018. v3

Mình phải làm những cái đầu người nộm bằng thạch cao, giấy bìa hay gì đó.

We’ll have to make some dummy heads, make them out of plaster or cardboard or whatever.

OpenSubtitles2018. v3

Thạch cao tự dính đầu tiên được giới thiệu dưới cái tên Hansaplast.

The first self-adhesive plaster is introduced under the name Hansaplast .

WikiMatrix

Ba mươi năm chiến tranh, và chỉ thoát khỏi nó với một chiếc áo gắn bó thạch cao.

Thirty Years’War, and just escaped from it with a sticking- plaster shirt.

QED

Chỉ là một đống gỗ và thạch cao thôi mà.

It’s just a pile of wood and plaster.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi dùng thạch cao bao bọc quanh chúng để bảo vệ.

We may have to plaster the whole thing and take it out in a jacket.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi ko nghĩ là có vấn đề dù phải bả lại thạch cao

I don’ t think mold should be a problem before then

opensubtitles2

Nếu để tường ẩm như thế này,Mà bả tiếp thạch cao thì nó sẽ không ăn

You get drywall and insulation soaked like this, you run the risk of stachybotrys mold

opensubtitles2

Chúng tôi đã trình lên thạch cao.

We had submitted alabaster.

ted2019

Các cánh tay giả đã dựa trên một khuôn thạch cao được thực hiện bởi cha mẹ cô.

The prosthetic hand was based on a plaster cast made by her parents.

WikiMatrix

Ông ta làm khuôn thạch cao.

He’s making a plaster mold.

OpenSubtitles2018. v3

Một căn nhà điển hình ở Hoa Kỳ có tới 7 tấn tấm tường khô bằng thạch cao.

A typical US home contains 7 metric tons of such drywall gypsum board.

WikiMatrix

Thứ Tư tuần sau tôi mới thoát khỏi cái kén bằng thạch cao này.

Next Wednesday I emerge from this… Plaster cocoon.

OpenSubtitles2018. v3

Trắng như thạch cao.

White as alabaster.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không thạch cao cho đến khi nó là thời tiết lạnh.

I did not plaster till it was freezing weather.

QED

Các bạn đang thấy dây chuyền sản xuất tường khô mới tinh, không sử dụng thạch cao.

You’re seeing for the first time, a brand new drywall production line, not made using gypsum at all.

ted2019

Tôi ko nghĩ là có vấn đề dù phải bả lại thạch cao.

I don’t think mold should be a problem before then.

OpenSubtitles2018. v3

Cha cháu chỉ là bức thạch cao.

Your father’s a putz.

OpenSubtitles2018. v3

Thạch cao thải ra lượng CO2 tương đương với 2, 5 triệu chiếc xe.

Two and a half million cars worth of gypsum, you know, CO2 generated.

QED

Những sợi dây điện hở ra, một miếng vải đang lộ diện, một miếng thạch cao.

The exposed wires, a piece of fabric showing, a piece of plaster.

OpenSubtitles2018. v3

Ammonium sulfate cũng được sản xuất từ thạch cao (CaSO4 2H2O).

Ammonium sulfate also is manufactured from gypsum (CaSO4·2H2O).

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.