tệ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tệ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cô biết đấy, một giấc ngủ ngon và không để tâm tới những thứ tồi tệ đang xảy ra trên trái đất.

You know, a good night’s sleep wouldn’t be the worst thing in the world.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ: giả sử đơn vị tiền tệ được sử dụng cho tài khoản người quản lý của bạn là đô la Mỹ (USD), nhưng một trong những tài khoản được quản lý của bạn sử dụng bảng Anh (GBP).

For example, let’s say the currency used for your manager account is US dollars ( USD ), but one of your managed accounts uses the British pound ( GBP ) .

support.google

Cha tôi không mấy là một quân nhân đúng nghĩa, chỉ là ông thấy tồi tệ vì không thể tham gia Chiến tranh Thế giới II bởi vì khuyết tật của mình, mặc dù họ cũng để cho ông ứng thí cuộc kiểm tra thể lực kéo dài vài tiếng đồng hồ trước giai đoạn cuối cùng, bài kiểm tra thị lực.

Dad wasn’t a real militaristic kind of guy; he just felt bad that he wasn’t able to fight in World War II on account of his handicap, although they did let him get through the several-hour-long army physical exam before they got to the very last test, which was for vision.

ted2019

Anh thật ra là một người có trái tim nhân hậu, là người hướng nội, rất tệ trong việc tương tác và thích những thứ mềm mềm.

He’s actually a kindhearted, introverted young man who’s bad at social interactions and likes cute and soft things.

WikiMatrix

Bố là 1 người bố tốt, nhưng đôi lúc rất tệ.

You’re a good father, but sometimes a bad dad.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ấy vừa có một ngày tồi tệ.

He’s just having a bad day.

OpenSubtitles2018. v3

Đây quả là một tin tồi tệ đối với người bản xứ sống ở hạ nguồn, những người này có khả năng bị ung thư vô cùng cao.

That’s very bad news for local indigenous people living downstream who are reporting alarmingly high cancer rates.

QED

Nếu các bạn nhớ lại những năm đầu của thế kỷ trước, đã có một trường hợp cá biệt, rất nhiều cuộc tranh cãi và thái độ tồi tệ giữa những người tin vào Mendel, và những người tin vào Darwin.

If you look back at the early years of the last century, there was a stand-off, a lot of bickering and bad feeling between the believers in Mendel, and the believers in Darwin.

ted2019

Để đảm bảo trải nghiệm nhất quán, bạn phải tuân thủ các yêu cầu về giá và thuế của quốc gia có đơn vị tiền tệ trong dữ liệu sản phẩm của mình.

To make sure the experience is consistent, you must follow the price and tax requirements of the country that the currency in your product data is native to .

support.google

Đúng vậy, tình trạng của chúng ta có thể ngày càng tệ hơn.

In fact, we could then go from bad to worse.

jw2019

8 Tình trạng ngày nay còn tệ hơn cả tình trạng trước trận Nước Lụt vào thời Nô-ê nữa, khi “thế-gian… đầy-dẫy sự hung-ác”.

8 The situation now is even worse than before the Flood of Noah’s day, when “the earth became filled with violence.”

jw2019

Mọi thứ đâu có tệ.

Things aren’t that bad.

OpenSubtitles2018. v3

Thế nên cuối cùng chúng tôi có một sự pha trộn bình đẳng, và nhiều khi sự pha trộn bình đẳng đồng nghĩa với sự pha trộn tệ hại.

So we ended up getting a democratic mix, and a lot of times democratic mixes equal bad mixes.

WikiMatrix

Tôi chỉ nghĩ có thể họ muốn nhớ lại những chuyện tốt họ đã làm hơn là những chuyện tồi tệ

I just think they might be reminded… about some ofthe good things they’ve done, rather than only the worst.

OpenSubtitles2018. v3

Đúng 2 tháng trước, trong cuộc tấn công tồi tệ nhất đối với nước ta kể từ ngày 11 / 9, các nhân viên của CIA đã phải chịu một vụ nổ khủng khiếp.

Exactly two months ago, in the worst attack on this nation since 9 / 11, the men and women of the CIA suffered a terrible blow.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu không chú ý thì chúng có thể sẽ tồi tệ hơn.

Without attention they will likely get worse.

LDS

Vâng, thưa sếp, nhìn cổ không tệ chút nào.

Yes, sir, she sure looks good from here.

OpenSubtitles2018. v3

Aurelianus (270-275) đã trị vì xuyên suốt giai đoạn tồi tệ nhất của cuộc khủng hoảng, ông đã đánh bại người Vandal, người Visigoth, đế chế Palmyrene, người Ba Tư, và sau đó phần còn lại của đế chế Gallia.

Aurelian reigned (270–275) through the worst of the crisis, defeating the Vandals, the Visigoths, the Palmyrenes, the Persians, and then the remainder of the Gallic Empire.

WikiMatrix

Theo sau việc bán hàng GameCube ngày càng tệ, Hiroshi Yamauchi nhấn mạnh tầm quan trọng của sự thành công của nó đối với tương lai của công ty, đưa ra một tuyên bố có thể dịch từ tiếng Nhật là “Nếu DS thành công, chúng ta sẽ lên thiên đường, nhưng nếu thất bại, chúng ta sẽ rớt xuống địa ngục. ”

Following lukewarm GameCube sales, Hiroshi Yamauchi stressed the importance of its success to the company’s future, making a statement which can be translated from Japanese as, ” If the DS succeeds, we will rise to heaven, but if it fails we will sink to hell. ”

WikiMatrix

Năm 2011, tổng vốn đầu tư dự kiến lên đến hơn 70 tỷ nhân dân tệ (~ 10 tỷ USD).

In 2011, total planned investment amounted to over 70 billion yuan (~$10 billion).

WikiMatrix

Và cho dù không có râu… trông anh cũng không quá tệ đối với một người da trắng.

And even without whiskers… you wouldn’t look half bad. For a white man.

OpenSubtitles2018. v3

Khó tin được lại phải cãi nhau về chuyện này, nhưng tôi nghĩ lạm dụng tình dục thì thật tệ.

This may seem incredibly controversial, but I think sexual abuse is bad.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi biết có lẽ đây sẽ là khoảng thời gian tồi tệ đối với cậu, nhưng cậu còn nợ tôi 32.000 đô các khoản phí theo luật.

I know this may be a bad time right now, but you owe me $ 32,000 in legal fees.

OpenSubtitles2018. v3

Real là một loại tiền tệ của Mexico, được phát hành cho đến năm 1897.

The real was a currency of Mexico, issued until 1897.

WikiMatrix

Hơn nữa, tình trạng thiếu ngủ có thể làm cho các triệu chứng lo âu hoặc trầm cảm càng tệ hại hơn .

What ‘s more, the sleep deprivation can make the symptoms of anxiety or depression worse .

EVBNews

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *