Tây Ban Nha trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tây Ban Nha trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Vào thế kỷ 19, chúng là giống phổ biến nhất ở miền bắc Tây Ban Nha.

By the 19th century, they were the most abundant breed in northern Spain.

WikiMatrix

Ngoài tiếng Pháp ra, anh ta còn có thể nói tiếng Tây Ban Nha.

He doesn’t just speak French, he speaks Spanish as well.

tatoeba

Trứng tráng, paella và tapas của Tây Ban Nha là những món ăn nổi tiếng thế giới.

Spanish omelets, paella, and tapas are renowned the world over.

jw2019

Cuối cùng chị Patricia đến Tây Ban Nha với đứa con gái bé bỏng.

Patricia reached Spain with her baby daughter in her arms.

jw2019

Tây Ban Nha muôn năm!

Long live Spain!

OpenSubtitles2018. v3

Ngoài ra, có khoảng 37.144.530 người da đen không nói tiếng Tây Ban Nha, chiếm 12,1% dân số.

In addition, there were 37,144,530 non-Hispanic blacks, which comprised 12.1% of the population.

WikiMatrix

Vào tháng 10 năm 1984, Juan Carlos I của Tây Ban Nha trao tặng Yankelewitz Huân chương Isabella Công giáo.

In October 1984, Juan Carlos I of Spain awarded Yankelewitz the Order of Isabella the Catholic.

WikiMatrix

Ví dụ nội-chiến Tâybannha gây ra đói kém cho xứ này trong thập niên 1930.

(Revelation 6:3, 4) For example, the Spanish civil war brought famine to that land in the 1930’s.

jw2019

Năm 2006, tỉnh Valencia thuộc Cộng đồng Valencia, Tây Ban Nha, gồm 266 đô thị.

As of 2006, the province of Valencia in the Valencian Country, Spain, is composed of 266 municipalities.

WikiMatrix

Vương quốc Anh, Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Ireland, Ý, Úc

UK, DE, FR, ES, IE, IT, AU

support.google

Đội đang chơi ở Segunda División, giải hạng hai của bóng đá Tây Ban Nha.

The team plays in Segunda División, the second division of Spanish football.

WikiMatrix

Sarabande (tiếng Pháp: sarabande, tiếng Tây Ban Nha: zarabanda) là một điệu nhảy nhịp ba.

The sarabande (from Spanish zarabanda) is a dance in triple metre.

WikiMatrix

Globovision (bằng tiếng Tây Ban Nha).

“Globovision” (in Spanish).

WikiMatrix

INAMEH (bằng tiếng Tây Ban Nha).

INAMU (in Spanish).

WikiMatrix

SF-5B Phiên bản huấn luyện hai chỗ của F-5B cho Tây Ban Nha.

SF-5B Two-seat training version of the F-5B for the Spanish Air Force.

WikiMatrix

Thổ dân châu Mỹ gốc Tây Ban Nha đại diện cho nhiều nhóm dân bản địa Mỹ.

Native Americans of Hispanic origin represent much of the Native American population group.

WikiMatrix

Tại Tây Ban Nha, trận đấu được chiếu trên kênh TVE.

In Spain, the match was shown on TVE.

WikiMatrix

Information on the picudo rojo (red palm weevil) (tiếng Tây Ban Nha)

Information on the picudo rojo (red palm weevil) (in Spanish)

WikiMatrix

Họ còn làm những trình diễn mẫu trong tiếng Tây Ban Nha và Trung Hoa.

They even demonstrated sample presentations in Spanish and in Chinese.

jw2019

Đường hầm Bielsa dưới núi Pyrenean nối Aragnouet và Bielsa ở Tây Ban Nha.

The Bielsa tunnel under the Pyrenees connects Aragnouet and Bielsa in Spain.

WikiMatrix

“Bồ Đào Nha “nhấn chìm” Bỉ, Tây Ban Nha thắng nhọc nhằn”.

“Portugal stay perfect, Colombia sneak through”.

WikiMatrix

Ngày 22 tháng 7, chính phủ Tây Ban Nha yêu cầu các điều khoản hòa bình từ Hoa Kỳ.

On July 22, the government of Spain requested peace terms from the United States.

WikiMatrix

“Kế hoạch của Casa Mata” Xem xét lịch sử Mỹ gốc Tây ban nha.

“The Plan of Casa Mata” Hispanic American Historical Review.

WikiMatrix

Người Tây Ban Nha đến xâm chiếm vào thế kỷ 16 nhưng không chinh phục được hoàn toàn.

Spanish conquistadores arrived in the 16th century but did not fully defeat the Maya.

jw2019

sang tiếng Tây Ban Nha

into Spanish

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *