tập thể trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tập thể trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bạn có tập thể thao đầy đủ không?

Do you get enough exercise?

jw2019

Hồi bé, tôi còn bị kéo vào tắm ở khu tập thể phụ nữ.

I had to go to the women’s public bath, too .

OpenSubtitles2018. v3

Nói chỉ là để tập thể dục đặc biệt để thực hiện.

Said is just to to exercise special to make .

QED

3 Theo cuốn Concise Oxford Dictionary, một tổ chức là “một tập thể có tổ chức”.

3 An organization is “an organized body,” according to the Concise Oxford Dictionary.

jw2019

tập thể thao hả?

All ocupado, sport?

OpenSubtitles2018. v3

Mất trí nhớ tập thể.

Collective amnesia.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng nó cũng giống tập thể dục.

But it’s just like exercising.

OpenSubtitles2018. v3

Họ đã trở thành một tập thể có chủ quyền trong lãnh thổ của mình.

They became a sovereign collective in their own territory.

WikiMatrix

Ra khỏi nhà và tập thể thao sẽ làm bạn khuây khỏa và vui vẻ hơn.

Getting outside and engaging in exercise can produce a sense of calm and well-being.

jw2019

Chúng ta làm những gì nhóm thực hiện rằng chúng ta cố để theo kịp tập thể.

We do what that group does that we’re trying to identify with .

ted2019

Wissen là thủ phủ của Verbandsgemeinde (“đô thị tập thể“) Wissen.

Wissen is the seat of the Verbandsgemeinde (“collective municipality”) Wissen.

WikiMatrix

Giê-su chờ đợi gì nơi họ trên bình diện cá nhân và tập thể?

(Matthew 25:19) What did Jesus expect of them individually and collectively?

jw2019

Bạn không thể trở thành một phần của một tập thể và vẫn còn vẹn nguyên.

You cannot be a part of wholeness and still be whole .

ted2019

Mỗi người đều có lý nhưng cả tập thể lại vô lý.

Each person is rational, but the collective is irrational.

QED

Và điều mà tôi muốn đề cập tới trí tụê tập thể tới từ đâu.

And what we want to talk about is where collective wisdom can come from.

QED

Tham gia đi khiếu kiện, biểu tình, ký đơn tập thể… thì nó là cái gì ì ì?

My comrades, pay attention, we must oppress seemly .

QED

Một cách khác hữu ích không kém là tập thể dục.

Exercise is another useful tool.

ted2019

□ Tại sao giảng dạy kẻ khác là một công việc xây cất tập thể?

□ How a joint building work is involved in teaching others?

jw2019

Nếu muốn có sức khỏe, bạn cần tập thể dục.

If you want to get fit, you need to exercise.

jw2019

Các cậu tuyệt vọng đến nỗi khuyến khích tự tử tập thể?

Are you so desperate for their approval that you would sanction this mass suicide?

OpenSubtitles2018. v3

Và chuyện tập thể thao để giảm béo, nói dối đấy.

And spot reduction, total lie.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi biết rằng Ngài đã tin cậy nhiều vào chúng ta, cá nhân lẫn tập thể.

We know that He has placed a great deal of trust in us, individually and collectively.

LDS

Anh đã nói chuyện về lợi ích của việc tập thể dục và ăn uống lành mạnh.

He gave talks on the benefits of fitness and healthy eating.

WikiMatrix

Tôi đã chụp hình mộ tập thể đủ để nhìn là biết.

I’ve taken enough photos of mass graves to recognize one.

OpenSubtitles2018. v3

Ngày 8 tháng 4, một đám rước tập thể diễn ra nhằm cứu vớt cho linh hồn của Arthur.

On 8 April, a general procession took place for the salvation of Arthur’s soul.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.