tập luyện trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tập luyện trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Không phải là tập luyện. ”

This is no drill. “

OpenSubtitles2018. v3

Có ai đó đang tập luyện kìa.

Someone’s been practicing.

OpenSubtitles2018. v3

Không có điều thần kì ở đây, chỉ là luyện tập, luyện tậpluyện tập.

There’s no magic; it’s practice, practice, practice.

ted2019

Nếu ăn uống và tập luyện đúng cách cậu ấy sẽ sống rất thọ.

With a proper diet and exercise, he should have lived a long life.

OpenSubtitles2018. v3

Tập luyện à?

Practice?

OpenSubtitles2018. v3

Những gì bạn ăn, thói quen tập luyện của bạn, bạn cảm thấy thế nào.

What you eat, your training habits, how you feel.

QED

Sau bao nhiêu tập luyện, cậu định bỏ đi như thế à?

After all that rehab, you’re just gonna quit?

OpenSubtitles2018. v3

Và bể bơi này thật ra là một lối để ông ấy tới chỗ tập luyện.

And this pool was really the only way for him to exercise.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta sẽ không làm đau cậu ấy trong lúc tập luyện nữa.

We’re not going to hurt him in the training yard anymore.

OpenSubtitles2018. v3

Ban đầu ông tập luyện và thi đấu cho đội Thanh niên Hà Nội trong các năm 1964-1965.

Initially he practiced and competed for Hanoi Youth Team in the years 1964-1965.

WikiMatrix

Kết quả là, khi tự mình luyện tập, Ihezuo thích tập luyện với đàn ông.

As a consequence, when training on her own, Ihezuo prefers to train with men.

WikiMatrix

Họ cũng chẳng tập luyện chinh chiến nữa.

Nor will they learn war anymore.

jw2019

Tháng 1 năm 1954, cô bắt đầu tập luyện với Maria Hittorff và Josef Witt.

In January 1954 she started training with Maria Hittorff and Josef Witt.

WikiMatrix

Tôi chỉ tập luyện một trò mà cô đã quá quen thôi.

A practice with which you’re well acquainted.

OpenSubtitles2018. v3

Lý do thực sự là tôi thấy không nên tập luyện ở dưới đó chút nào

The very reason I find it best not to train there.

OpenSubtitles2018. v3

Tập luyện thêm đi.

Keep practicing.

OpenSubtitles2018. v3

Trong quân đội, chúng tôi làm việc cùng nhau, tập luyện cùng nhau và sống cùng với nhau.

In the army we worked together, trained together, lived together.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng khi bạn đang tập luyện loại thể thao này, bạn không được cười.

And when you’re training for this sport, you are not smiling.

ted2019

Nếu ông muốn nói chơi súng giỏi, thì là do tôi đã tập luyện nhiều.

If you mean being good with a gun, I’ve had a lot of practice.

OpenSubtitles2018. v3

Bethany tập luyện chuẩn bị cho thi đấu, đồng thời nhen nhúm lại tình bạn bới Alana.

Bethany trains for the competition while rekindling her friendship with Alana.

WikiMatrix

Thường bắt đầu bằng đau cơ……. khiến bệnh nhân nhầm thành đau do tập luyện quá sức.

Usually starts as a muscle pain patients compare to the pain of over-exercising.

OpenSubtitles2018. v3

Sau đó là tập luyện.

Then it was training.

OpenSubtitles2018. v3

Chế độ ăn uống không hợp lý, tập luyện sai, kỹ thuật sai.

Wrong diet, wrong exercise, wrong technique

OpenSubtitles2018. v3

Buổi tập luyện hôm nay đúng mệt chết người.

Dude, that workout today was insane.

OpenSubtitles2018. v3

Các cháu yêu của ta, các cháu phải tập luyện thêm nữa.

My angels, you must practice more.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *