công ty đa quốc gia trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

công ty đa quốc gia trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi làm giám đốc cấp vùng trong một công ty đa quốc gia.

I was the regional director of a multinational company.

jw2019

Số lượng các công ty đa quốc gia tăng từ 7. 000 lên tới 65. 000 kể từ thập kỷ 90.

The number of such multinational corporations rose from 7, 000 to 65, 000 since the 1990s.

QED

Tôi đã làm cho phụ nữ nông thôn đối đầu với các công ty đa quốc gia.

I make a rural woman to compete with multinationals.

QED

Bogotá chịu trách nhiệm cho 56% du lịch đến Colombia và là 1.423 công ty đa quốc gia.

Bogotá is responsible for 56% of the tourism that arrives to Colombia and is home 1,423 multinational companies.

WikiMatrix

Vì vậy thậm chí nó là một công ty đa quốc gia, họ đã địa phương hóa nó.

So even though it’s a global company, they take a very local approach.

ted2019

Đây là một công ty đa quốc gia.

This is a multinational corporation.

OpenSubtitles2018. v3

Hoa Kỳ bành trướng ra thế giới chủ yếu bằng các công ty đa quốc gia.

The system primarily serves state agencies.

WikiMatrix

Và các công ty đa quốc gia cho họ những máy móc mà họ không thể mua nổi.

And the MNCs give them machines that they cannot afford .

QED

Giờ, dĩ nhiên các công ty đa quốc gia không tự động làm việc này.

Now of course, this doesn’t come naturally to multinational companies.

QED

Ngoài ra, các công ty Đức và các công ty đa quốc gia có hỗ trợ VGU.

Furthermore, German and multinational companies support VGU.

WikiMatrix

GDP lớn hơn đáng kể so với GNP vì có nhiều công ty đa quốc gia đặt trụ sở tại Ireland.

GDP is significantly greater than GNP (national income) due to the large number of multinational firms based in Ireland.

WikiMatrix

Chính trị trong các công ty gia đình rất khác biệt so với chính trị trong các công ty đa quốc gia.

The politics at family-owned companies is much different than the politics of large multinational companies.

Literature

Sau khi tốt nghiệp một trường đại học hàng đầu, cô nhanh chóng theo đuổi sự nghiệp tại một công ty đa quốc gia.

After graduating from a top university, she was on the fast track to a professional career at a multinational company.

WikiMatrix

Các công ty đa quốc gia như Dole, Sumifru/Sumitomo và Del Monte cũng có các trụ sở khu vực của họ tại thành phố Davao.

Multinational companies like Dole, Sumifru/Sumitomo and Del Monte have their regional headquarters here also.

WikiMatrix

Sau năm 1920, đảo phát triển mạnh về kỹ nghệ, nhất là từ sau năm 1945 khi công ty Danfoss phát triển thành công ty đa quốc gia.

After 1920 Als has been marked by growing industry, especially after 1945 when Danfoss grew into an international corporation.

WikiMatrix

EY (trước đây là Ernst & Young) là công ty đa quốc gia cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp có trụ sở chính tại Luân Đôn, Vương Quốc Anh.

Ernst & Young (doing business as EY) is a multinational professional services firm headquartered in London, England, United Kingdom.

WikiMatrix

Dịch vụ tài chính của các công ty đa quốc gia đặt tại Trung tâm Dịch vụ Tài chính Ireland cũng đóng góp cho xuất khẩu của Ireland.

Financial services provided by multinational corporations based at the Irish Financial Services Centre also contribute to Irish exports.

WikiMatrix

Nhiều công ty Israel đã được mua lại bởi các công ty đa quốc gia bởi vì lực lượng nhân sự chất lượng cao và đáng tin cậy.

Numerous Israeli companies have been acquired by global corporations for their reliable and quality corporate personnel.

WikiMatrix

Đây là một trong các địa điểm miền Trung Đông thường được các công ty đa quốc gia lựa chọn để đặt chi nhánh, cùng với Doha và Dubai.

The city is among the most popular locations in the Arab world for multinational corporations to set up their regional offices, alongside Doha and only behind Dubai.

WikiMatrix

Matthew Perry trong vai Chandler Bing, một nhân viên trong ngành khoa học thống kê và cấu trúc tái dữ liệu trong một hãng công ty đa quốc gia.

Matthew Perry as Chandler Bing: An executive in statistical analysis and data reconfiguration for a large, multinational corporation.

WikiMatrix

Quy định này áp dụng cho các công ty độc lập sản xuất hoặc nhập khẩu chỉ một sản phẩm cũng như cho các công ty đa quốc gia lớn.

This regulation applies to single-person companies making or importing just one product as well as to large multinationals.

WikiMatrix

Tình trạng thuế tiên phong đã được cấp cho các công ty đa quốc gia tìm cách thành lập các nhà máy và nhà máy lắp ráp tại Bayan Lepas.

Pioneer tax status was granted to multinational firms seeking to establish factories and assembly plants in Bayan Lepas.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *