tạo hình trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tạo hình trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Lúc đó tôi nghĩ, được rồi, tôi sẽ tạo hình nó.

Then I thought, okay, let me sculpt that.

ted2019

Vâng, khi tôi bắt đầu tự sáng tác, tôi đã quyết định mình không nên tạo hình.

Well, when I started working with my own work, I decided that I shouldn’t do images.

ted2019

Được rồi, giờ tạo hình cho nó.

Yes, now shape it.

OpenSubtitles2018. v3

Nobita đã dùng que băng tạo hình để lấy nó ra.

Belshaw was intending to buy an ice cream when she disappeared.

WikiMatrix

Tôi nghĩ đó không phải là việc của người tạo hình cho Won Kang Hwi có quyền hỏi?

I don’t think it is something that Won Kang Hwi’s stylist should be asking .

QED

Để làm ra “Lotus,” chúng tôi tạo hình hơn 6000 họa tiết nhỏ.

To create “Lotus,” we carved over 6,000 figures.

ted2019

Những thứ tự tạo hình ảnh hoặc khiến ta phải tưởng tưởng hơn thế nữa.

Things that pull the frame, things that force us to imagine what is beyond the frame.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu ta tạo hình chúng, điều này có hai điểm liên quan.

If we sculpt this, this has two reference points .

QED

Bạn không tạo hình ảnh với vỏ não thị giác chính.

You don’t form images with your primary visual cortex.

ted2019

Vậy, cái gì tạo hình Lance?

So, what shaped Lance ?

QED

Tạo hình của cô được dựa theo nhân vật Slum Queen trong Violence Jack.

Her character design is based on the Slum Queen, a character from Violence Jack.

WikiMatrix

William Rowan Hamilton đã tạo hình lại cơ học Lagrange vào năm 1833.

William Rowan Hamilton re-formulated Lagrangian mechanics in 1833.

WikiMatrix

Chúng tôi có thể đan, dệt hay tạo hình chúng như các bạn thấy ở đây.

We can weave them, knit them, or we can make them like you see here.

ted2019

Đừng tạo hình bánh táo.

They do not know how to make butter.

WikiMatrix

Một đĩa tương tự tái tạo hình ảnh ở người nhận.

A similar disk reconstructed the image at the receiver.

WikiMatrix

Vì thế đây chính là tạo hình cộng hưởng từ ở tim.

So this is cardiac magnetic resonance imaging.

ted2019

Shriver tạo hình cho tổ chức với sự giúp đỡ của Warren Wiggins và những người khác.

Shriver fleshed out the organization with the help of Warren Wiggins and others.

WikiMatrix

Tôi dành cả buổi sáng để làm thử tạo hình mới này. rồi đi ngủ trưa.

I spent all morning testing out this new look and then went to take a nap.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi chỉ phải làm tốt công việc của một tạo hình

To guard my position as stylist well .

QED

Tạo hình tương lai.

Shape the future.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là những Tiền tế bào ( protocells ), đang tạo hình môi trường của chúng.

Thes e are protocells, patterning their environment .

QED

Vậy nên, Scribber là một công cụ tạo hình thử nghiệm.

So, the Scribbler is an attempt to create a generative tool.

ted2019

Người tạo hình, tôi phải làm gì cô không biết à?

A stylist, don’t you know what that person does ?

QED

Sọ bảo vệ não và tạo hình khuôn mặt .

The skull protects the brain and forms the shape of our face .

EVBNews

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.