tam giác trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tam giác trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đây là một tam giác đều.

This is an equilateral triangle.

Tatoeba-2020. 08

Cô đang giữ nửa miếng tam giác của tôi.

You have my half of the triangle.

OpenSubtitles2018. v3

Cha cháu gọi nó là tam giác ánh sáng.

He called it the Triangle of Light.

OpenSubtitles2018. v3

Họ luôn làm một cái mái hình tam giác.

They always make a triangular roof.

ted2019

Hình học-Tam giác vuôngStencils

Geometric-Right Angle Triangle

KDE40. 1

Tam giác Vàng (Texas), khu vực giàu dầu mỏ.

In textile industry, a hidden goldmine.

WikiMatrix

Thế còn trung tâm của một hình tam giác thì sao?

What about the center of a triangle?

ted2019

Nhưng nó khác hoàn toàn với đối xứng của hình tam giác.

But this is completely different to the symmetries of the triangle.

ted2019

Để đưa vũ khí hạt nhân tới Trạm Tam Giác.

Have it carry our nuke up to the Tet.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là 3DPS, nó giống như GPS cộng thêm tam giác chính xác.

It’s 3DPS, which is like GPS plus precise triangulation.

OpenSubtitles2018. v3

Giữa hai mắt có một mảng tối hình tam giác.

Through their eyes is a dark line.

WikiMatrix

Và rồi Trạm Tam Giác đưa đám lính xuống.

Then the Tet sent troop ships down.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ: Số thất giác thứ 6 (81) trừ Số lục giác thứ 6 (66) là số tam giác thứ 5, 15.

For example, the sixth heptagonal number (81) minus the sixth hexagonal number (66) equals the fifth triangular number, 15.

WikiMatrix

Việc này sẽ làm hệ trở thành dạng tam giác.

This will put the system into triangular form.

WikiMatrix

Tam giác xanh lam.

Blue triangle.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi bắt đầu sưu tập mọi hình tròn- tam giác– hình vuông.

I began to collect every instance of circle- triangle– square.

QED

Tôi bắt đầu sưu tập mọi hình tròn-tam giác-hình vuông.

I began to collect every instance of circle-triangle-square.

ted2019

Vì thế, biểu đồ bao gồm hai phần hình tam giác (QAP và FAP).

So, the whole diagram is actually composed of two ternary plots (QAP and FAP).

WikiMatrix

Em quyết định viết về đề tài “Tam giác tím dưới thời Đức Quốc Xã”.

She decided to develop the theme “The Purple Triangles Under Nazi Rule.”

jw2019

Gọi ABC là một tam giác vuông, với góc vuông nằm tại đỉnh C, như ở hình bên.

Let ABC represent a right triangle, with the right angle located at C, as shown on the figure.

WikiMatrix

Lý thuyết của ông về lưới tam giác lớn được gọi là “Finsterwaldersche fields method” (1915).

His theory of large triangle meshes became known as the “Finsterwaldersche fields method” (1915).

WikiMatrix

Gọi A’B’C’ là tam giác tạo bởi các đường thẳng GaPa, GbPb và GcPc.

Let A’B’C’ be the triangle formed by the lines GaPa, GbPb and GcPc.

WikiMatrix

Tam giác vàng được ứng dụng để dựng đường xoắn ốc logarit (logarithmic spiral).

The golden triangle is used to form a logarithmic spiral.

WikiMatrix

Lập trình cho máy bay quay trở lại Trạm Tam Giác.

Program the drone to return to the Tet.

OpenSubtitles2018. v3

Nó có hình tam giác quỷ hơn là cái mũ… nhưng chúng tôi nghĩ còn hơn thế nữa.

It’s more like the triangle than the hat, but we like to think it’s much more than that.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *