take back trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

take back trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

6 That is why I take back what I said,*+

6 Rồi Đức Giê-hô-va đáp lời Gióp trong cơn bão gió:+

jw2019

Taking back the Seal doesn’t just concern you alone

Đoạt lại ngọc tỷ không phải là chuyện của một mình huynh

QED

And what was taken from us, we will take back.

Và những gì chúng tao bị cướp đi, chúng tao sẽ đòi lại.

OpenSubtitles2018. v3

My brother will never take back the Seven Kingdoms.

Anh tôi sẽ không bau giờ chiếm lại Ngôi Báu.

OpenSubtitles2018. v3

Let’s take back the kingdom.

Hãy lấy lại vương quốc.

OpenSubtitles2018. v3

The gods must take back the life they spared.

Các vị thần phải đòi lại những sinh mạng họ đã tha cho.

OpenSubtitles2018. v3

And he will not take back his words.

Ngài sẽ giáng họa và không rút lời.

jw2019

Can I take back what I just said?

Anh có thể rút lại những lời đã vừa nói không?

OpenSubtitles2018. v3

My brother and I will take back the North on our own.

Anh trai tôi và tôi sẽ tự chiếm lại phương Bắc.

OpenSubtitles2018. v3

To take back all of our villages!

Cướp lại tất cả những gì thuộc về chúng ta!

OpenSubtitles2018. v3

To take back a piece of heaven I had never known.

Để giành lấy một mảnh thiên đường mà tôi chưa từng được hưởng.

Literature

Right now, they’re sailing across the Narrow Sea, hoping to take back her father’s throne.

Ngay giờ, chúng đang băng qua Biển hẹp, với hy vọng sẽ lấy lại ngai của cha mình.

OpenSubtitles2018. v3

I would take back my words and my deeds at the Gate.

Ta muốn rút lại những gì đã nói và thực hiện ở cổng thành.

OpenSubtitles2018. v3

He was keeping them to take back to India for his wife.

Anh ta đã giữ nó ở lại Ấn Độ cho vợ mình.

WikiMatrix

I would take back my words and my deeds at the Gate.

Tôi muốn lấy lại lời nói và hành động tại cánh cổng

OpenSubtitles2018. v3

That bee hovering around you might be collecting some vital information to take back home.

Con ong lượn qua lượn lại trên đầu bạn có thể đang thu thập tin tức quan trọng nào đó để mang về nhà.

jw2019

Tonight we rise up as one and take back this city.

Tối nay Chúng ta sẽ nổi dậy đấu tranhlấy lại thành phố này.

OpenSubtitles2018. v3

The Za decrees that the three will take back the Earth.

Tử viết : “ Mạc ngã tri dã phu ! ”

WikiMatrix

With your help, we can take back the world.

Bằng cách này, công ty có thể chinh phục thế giới.

WikiMatrix

I wish I could take back last night.

Bố ước bố có thể thay đổi lại tối qua.

OpenSubtitles2018. v3

Don’t say shit you can’t take back.

Đừng nói những lời mà cậu không thể thu lại được

OpenSubtitles2018. v3

He said to him, ‘Take back your written agreement and sit down and quickly write 50.’

Ông bảo: ‘Hãy lấy lại giấy nợ của anh rồi ngồi xuống viết mau: 50’.

jw2019

The army then launched Operation Agni Kheela to take back the southern Jaffna Peninsula, but sustained losses.

Quân đội sau đó đưa ra hoạt động Agni Kheela ở phía nam bán đảo Jaffna, nhưng thiệt hại lâu dài.

WikiMatrix

Take back the silver.

Nhận lại bạc này .

QED

I can’t take back what i did!

Tao không thể lấy lại những gì tao đã làm!

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *