take an interest trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

take an interest trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I’m glad you are taking an interest in new things.

Em vui mừng vì anh tìm được thú vui mới.

Literature

Parents should take an interest in the education of their children

Các bậc cha mẹ nên quan tâm đến học vấn của con cái họ

jw2019

You can show appreciation by taking an interest in the family study without having to be coerced.

Em có thể bày tỏ sự biết ơn bằng cách quan tâm đến việc học hỏi gia đình mà không cần phải ép buộc.

jw2019

I like to take an interest in my students.

Tôi thích quan tâm đến học sinh.

OpenSubtitles2018. v3

16 Older brothers and sisters should take an interest in the young ones in the congregation.

16 Các anh chị lớn tuổi cũng nên chú ý đến những người trẻ trong hội thánh.

jw2019

Elizabeth says: “I take an interest in them because life is involved.

Chị Elizabeth nói: “Tôi chú ý đến họ bởi vì đây là vấn đề sinh tử.

jw2019

Take an Interest in Others

Chú ý đến người khác

jw2019

I also think it’s not that unlikely that governments might start taking an interest in genetic modification.

Tôi cũng nghĩ có vẻ như các chính phủ cũng đang bắt đầu quan tâm đến việc biến đổi gene.

ted2019

Why did you take an interest in the Bible?

Tại sao anh quan tâm đến Kinh Thánh?

jw2019

As he grew older, he began to take an interest in the Bible.

Khi lớn lên, Renato bắt đầu yêu thích Kinh Thánh.

jw2019

Second, take an interest in your father’s life.

Thứ nhì, hãy quan tâm đến cuộc sống của cha mình.

LDS

3 Take an Interest in Everyone: Our goal is to contact everyone we can.

3 Hãy chú ý đến mọi người: Mục tiêu chúng ta là nói chuyện với mọi người.

jw2019

Why is it important that elders take an interest in the progress of men in the congregation?

Tại sao việc các trưởng lão quan tâm đến sự tiến bộ của những người nam trong hội thánh là điều quan trọng?

jw2019

They have become good neighbors and friends, taking an interest in the well-being of their fellow man.

Họ trở thành những người láng giềng và bè bạn tốt, chú ý đến hạnh phúc của người đồng loại.

jw2019

The Czar Takes an Interest

Được sự chú ý của Nga Hoàng

jw2019

Children should take an interest in spiritual activities, working closely with parents.

Các con nên chú ý đến hoạt động thiêng liêng, hợp tác chặt chẽ với cha mẹ.

jw2019

(b) Why should family heads take an interest in the personal appearance of family members?

(b) Tại sao trưởng gia đình nên lưu ý đến ngoại diện của mọi người trong nhà?

jw2019

Word is the Americans are taking an interest.

Nghe nói phía Mỹ bắt đầu quan tâm.

OpenSubtitles2018. v3

How did the congregation help him or her to take an interest in the truth?

Hội thánh đã làm gì để giúp người đó chú ý đến lẽ thật?

jw2019

A big New York bank taking an interest in our small Mexican bank?

Một đại ngân hàng ở New York lại quan tâm tới một ngân hàng nhỏ ở Mexico?

OpenSubtitles2018. v3

Adding to my joy, Dad and my brothers all began to take an interest in Bible truth.

Tôi cảm thấy vui hơn khi bố và các anh đều chú ý đến lẽ thật của Kinh Thánh.

jw2019

I take an interest in their schooling and commend them for what they do.

Tôi cũng để ý đến việc học của bọn trẻ và khen những gì chúng làm được.

jw2019

What made Paul take an interest in their situation?

Điều gì đã khiến Phaochú ý đến tình thế của họ?

jw2019

Taking an interest in people of all ages, cultural backgrounds, and nationalities can truly enrich our lives.

Việc mở rộng mối giao tiếp với người từ mọi lứa tuổi, gốc gác, văn hóa và quốc tịch sẽ làm đời sống chúng ta phong phú hơn.

jw2019

A Queen Takes an Interest in the Bible

Một nữ hoàng chú ý đến Kinh Thánh

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.