take a rest trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

take a rest trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Now you can take a rest.

Bây giờ cô nghỉ được rồi.

OpenSubtitles2018. v3

A good time for checking and treating sheep is when they are taking a rest after grazing.

Khi chiên nghỉ ngơi sau khi ăn cỏ là lúc thuận tiện để kiểm tra và chữa bệnh cho chúng.

jw2019

I was just taking a rest after battling some ghosts, and you say I’m blocking your way.

Ta chỉ nghỉ ngơi sau khi đối phó với loài yêu quái chứ cản đường ngươi hồi nào?

OpenSubtitles2018. v3

Take a rest.

Nghỉ chút đi.

OpenSubtitles2018. v3

Take a rest, Marshal.

Nghỉ chút đi, Cảnh sát trưởng.

OpenSubtitles2018. v3

Take a rest, Chief.

Thôi nghỉ đi.

OpenSubtitles2018. v3

Sir, take a rest.

Đại gia, ngài nghỉ ngơi đi.

OpenSubtitles2018. v3

Now, realizing that, don’t proceed any further; take a rest.

Bây giờ, khi nhận ra được nó, đừng tiến tới xa thêm nữa; hãy ngừng lại.

Literature

Take a rest, Mei Wai

Nghỉ đi, Mỹ Tuệ.

OpenSubtitles2018. v3

The Bridge Room is a good place to take a rest.

Đan viện là nơi thích hợp để nghỉ ngơi

WikiMatrix

Then we should take a rest.

Vậy thì chúngta nên nghỉ ngơi một chút nha.

OpenSubtitles2018. v3

Mother, why not go take a rest?

Thưa mẹ, sao mẹ không đi nghỉ đi?

OpenSubtitles2018. v3

And why don’t you take a rest?

Sao anh không nghỉ đi?

OpenSubtitles2018. v3

A bench appears just at the right time and beckons us to take a rest.

Một cái băng đá xuất hiện đúng lúc và mời chúng tôi ngồi xuống nghỉ chân.

jw2019

Master is taking a rest inside.

Tiểu thư, thiếu gia đang nghỉ ngơi trong nhà.

OpenSubtitles2018. v3

Let’s take a rest here.

Chúng ta hãy nghỉ ở đây.

tatoeba

Why don’t you take a rest?

Tại sao em không nghỉ ngơi đi?

OpenSubtitles2018. v3

Take a rest, Man!

Nghỉ đi Vấn!

OpenSubtitles2018. v3

(Laughter) Take a rest.

(Tiếng cười) Hãy nghỉ đi.

ted2019

Let’s take a rest a bit, shall we, if you don’t mind.

Chúng ta hãy nghỉ một tí nhé, nếu bạn không phiền.

Literature

Take a rest.

Nghỉ ngơi đi ạ!

OpenSubtitles2018. v3

Taking a rest?

Muốn nghỉ à?

OpenSubtitles2018. v3

The Lord can help you see the danger in taking a rest because you feel you have done enough.

Chúa có thể giúp các anh chị em thấy sự nguy hiểm trong việc nghỉ ngơi tại vì các anh chị em cảm thấy rằng mình đã làm đủ rồi.

LDS

I want to prepare my team to the best of my abilities, and then I will take a rest, ”

Tôi muốn đội bóng có sự chuẩn bị chu đáo nhất với mọi khả năng vốn của mình, rồi tôi sẽ nghỉ ngơi ” .

EVBNews

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.