tài khoản ngân hàng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tài khoản ngân hàng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thời gian chuyển khoản ngân hàng đến tài khoản ngân hàng của bạn có thể mất đến 15 ngày.

Bank transfers can take up to 15 days to arrive in your bank account.

support.google

Tới 1960 ta có hoá đơn điện thoại, thông báo tài khoản ngân hàng làm ra bằng máy tính.

By 1960 we had telephone bills, bank statements were being produced by computers.

ted2019

Để xóa tài khoản ngân hàng khỏi hồ sơ thanh toán, hãy làm theo các bước sau:

To remove a bank account from a payment profile by following these steps:

support.google

Tài khoản ngân hàng cá nhân thường được kết nối với ví điện tử.

An individual’s bank account can also be linked to the digital wallet.

WikiMatrix

Nghe mẹ nói, hồi lấy nhau họ chỉ có 10 yên trong tài khoản ngân hàng.

According to our mother, when they got married… they only had ten yen in their bank account.

OpenSubtitles2018. v3

Trong ổ cứng có dữ liệu bị xóa ghi số tài khoản ngân hàng Zurich.

We found a deleted file with an account number to a bank in Zurich.

OpenSubtitles2018. v3

Anh có tài khoản ngân hàng, một địa chỉ ở Texas, một bằng lái xe.

You have a bank account, an address in Texas, and a driver’s license.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn sẽ cần phải thêm lại tài khoản ngân hàng của mình làm phương thức thanh toán mới.

You’ll need to add your bank account as a new payment method again.

support.google

Chúng bao gồm khả năng đánh thuế tài khoản ngân hàng và thu giữ tài sản.

These include the ability to levy bank accounts and seize property.

WikiMatrix

Ông ta nói rằng ông ta gặp vấn đề với tài khoản ngân hàng trực tuyến.

He said he was having problems with his online banking.

OpenSubtitles2018. v3

Những thông tin tài khoản ngân hàng, thông tin bị mất, mọi thứ.

All the bank account info, the missing money, everything.

OpenSubtitles2018. v3

Cô ấy đã đăng nhập vào tài khoản ngân hàng của cô?

She had access to your bank accounts?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ muốn bốn số cuối của tài khoản ngân hàng đấy.

I’ll be wanting the last four digits of that bank account.

OpenSubtitles2018. v3

Dưới đây là cách bạn có thể thay đổi tài khoản ngân hàng:

Here’s how you can change it :

support.google

Tài khoản ngân hàng bí mật.

A secret bank account.

OpenSubtitles2018. v3

Cung cấp chi tiết tài khoản ngân hàng của bạn.

Provide your bank account details.

support.google

Để nhận khoản thanh toán, người bán phải thêm tài khoản ngân hàng vào Play Console.

To receive payouts, merchants must add a bank account to the Play Console.

support.google

Để được thanh toán bằng đồng Real của Braxin, bạn phải có tài khoản ngân hàng tại Braxin

In order to be paid in Brazilian Reais, you must have a bank account located in Brazil.

support.google

Hai vợ chồng dùng chung tài khoản ngân hàng hay riêng?

Will we have a joint bank account or separate accounts?

jw2019

Tôi đã đột nhập vào tài khoản ngân hàng của Joey.

I got into Joey’s bank accounts

OpenSubtitles2018. v3

Bố có 1 tài khoản Ngân hàng..

I got this bank account.

OpenSubtitles2018. v3

Hỏi về tài khoản ngân hàng của bạn.

Asking for your ngân hàng details .

QED

Số dư tài khoản ngân hàng trong năm 2012 được ước tính là −4,52% GDP.

The account balance in 2012 was estimated to be −4.52% of the GDP.

WikiMatrix

5 ) Tìm những tài khoản ngân hàng và tiết kiệm có lãi cao nhất

5 ) Find The Highest Interest Bearing Saving ‘s and Checking Accounts

EVBNews

Hoặc nó có liên quan đến gốc gác quốc tịch của chúng ta, hoặc tài khoản ngân hàng?

Or does it have to do with our origin, nationality or bank account?

Xem thêm: Get on là gì

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *