tại chỗ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tại chỗ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Mọi người, ở yên tại chỗ và bình tĩnh.

Everyone, stay where you are and remain calm.

OpenSubtitles2018. v3

Tại chỗ đèn đỏ, nhớ rẽ phải nhé.

At the light you’re gonna take a hard right.

OpenSubtitles2018. v3

6 Một lãnh vực thứ hai cần phải tôn trọng người khác là tại chỗ làm việc.

6 A second area where honor is due is at our places of employment.

jw2019

Cả 2 đều bị bắn chết tại chỗ.

Both of them were executed.

OpenSubtitles2018. v3

Thiểu tá William Porter, FBI đây… đứng yên tại Chỗ nếu không Chúng tôi Sẽ nổ Súng.

Major William Porter, this is the FBI, stay where you are, or we’ll open fire.

OpenSubtitles2018. v3

Ông nên gọi bác sĩ tại chỗ.

You should have called the area doctor.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng đều thực, trực tiếp và phản ứng lại với tôi tại chỗ.

They are live and reacting to me in real time.

ted2019

Vào ngày 6 tháng 6, Pruitt quay trở về San Francisco làm nhiệm vụ hộ tống vận tải tại chỗ.

On 6 June Pruitt returned to San Francisco and coastal escort duties.

WikiMatrix

Thầy Corse ngồi ở bàn và tất cả đám học sinh con gái ngồi tại chỗ đang học.

Corse sat at his desk and all the girls were in their places, pretending to study.

Literature

Đứng tại chỗ.

Stay where you are!

OpenSubtitles2018. v3

Khi gắn uncut hàm để mâm cặp luôn luôn mô- men xoắn hàm tại chỗ

When attaching the uncut jaws to the chuck always torque the jaws in place

QED

Tất cả ở yên tại chỗ!

Everybody stay where you are!

OpenSubtitles2018. v3

Khóa các vít leveling tại chỗ

Lock the leveling screws in place

QED

Người đàn ông mù này đã tự vệ được, bắn hai kẻ tấn công chết tại chỗ.

This visually impaired man was able to defend himself, shooting and killing both of his attackers on the spot.

OpenSubtitles2018. v3

Và anh nhìn thấy tại chỗ.

And I am seeing spots.

OpenSubtitles2018. v3

Nó rất có tác dụng trong việc cầm máu… khi bôi ngay tại chỗ.

It’s very effective in stopping bleeding when applied topically.

OpenSubtitles2018. v3

Giờ nghỉ tại chỗ, 1h.

Tier time, one hour!

OpenSubtitles2018. v3

Bánh ướt thường được phục vụ nóng ngay tại chỗ.

Hot sauce is usually served on the side.

WikiMatrix

Marleah đã ngủ gật tại chỗ tớ Và tớ đã không biết cậu bỏ đi…

Marleah fell asleep at my place and I didn’t see you leave

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta có thể phải kìm nén con chó đói khát tại chỗ nãy.

We may have screwed the pooch on this one.

OpenSubtitles2018. v3

Xin hãy ngồi yên tại chỗ trong suốt cuộc thi.

Please keep your seats at all times.

OpenSubtitles2018. v3

Một chiếc xe bị đánh cắp tại chỗ làm của anh.

A car was stolen from where you work.

OpenSubtitles2018. v3

Nuki trồi ra và được giữ tại chỗ bởi kusabi được bắt vào hai bên.

The nuki protrudes and is held in place by kusabi driven in on both sides.

WikiMatrix

Mọi sinh hoạt đều tại chỗ—ăn, ngủ, tắm rửa, thậm chí đi ngoài.

There we had to do everything —eat, sleep, wash, even relieve ourselves.

jw2019

Đứng yên tại chỗ.

Stay where you are!

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.