súp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

súp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một loại súp.

It’s a soup.

OpenSubtitles2018. v3

Ngươi quá ngon cho món súp.

You’re too good for soup.

OpenSubtitles2018. v3

Miyoko, người thường xuyên làm món súp kem đặc biệt cho con gái mình, là một thành viên của FARGO.

Miyoko, who would often make special cream stew for her daughter, was a member of Fargo.

WikiMatrix

Có một tu viện, và các thầy tu cho tôi một nơi đẹp đẽ, ấm áp để ngủ, một chút súp và chút rượu nóng.

There was a monastery, and the monks gave me a nice warm place to sleep, some soup, and some mulled wine.

OpenSubtitles2018. v3

23 Sau họ có Bên-gia-min và Ha-súp làm việc sửa chữa ở phía trước nhà mình.

23 After them Benjamin and Hasʹshub did repair work in front of their own house.

jw2019

Vincent đã viết cho Theo vào tháng 8 năm 1888, “Anh đang vui vẻ vẽ bức tranh của một người Mác-xây (Marseille) ăn bouillabaisse (một món súp), điều đó sẽ không làm em ngạc nhiên nếu đó là câu hỏi về việc vẽ những bông hoa hướng dương lớn…

Vincent wrote to Theo in August 1888, ” I’m painting with the gusto of a Marseillais eating bouillabaisse, which won’t surprise you when it’s a question of painting large sunflowers …

WikiMatrix

Ahjusshi, con sẽ lấy ít súp cho chú ạ.

Ahjusshi, I’ll get some more soup for you.

QED

Chúa ơi, súp xanh hả?

Christ, is that blue soup?

OpenSubtitles2018. v3

Hai yếu tố đáng chú ý của ẩm thực Hungary rằng hầu như không được dân địa phương chú ý, nhưng thường được người nước ngoài nhận ra, là những hình thức khác nhau của món hầm rau gọi főzelék cũng như súp trái cây lạnh, như súp chua dâu tây lạnh (tiếng Hungary: meggyleves hideg).

Two remarkable elements of Hungarian cuisine that are hardly noticed by locals, but usually elicit much enthusiasm from foreigners, are the different forms of vegetable stews called főzelék as well as cold fruit soups, such as cold sour cherry soup (Hungarian: hideg meggyleves).

WikiMatrix

Bên cạnh việc nấu súp, người thi phải đạt được 1 điều nữa.

Other than making soup, the participants must achieve one more thing.

OpenSubtitles2018. v3

Các loại súp của Séc phổ biến khác là champignon hoặc các loại súp nấm (houbová polévka), súp cà chua (rajská polévka), súp rau (zeleninová polévka), súp hành tây (cibulačka) và súp bánh mì (chlebová polévka).

Other common Czech soups are champignon or other mushroom soup (houbová polévka), tomato soup (rajská polévka), vegetable soup (zeleninová polévka), onion soup (cibulačka) and bread soup (chlebová polévka).

WikiMatrix

Kế đó, chúng tôi ăn một ít súp và bánh mì, rồi đi ngủ. Ai cũng mệt lả!

Then we ate some soup and bread and went to sleep —exhausted.

jw2019

Nhưng tôi khuyên ông nhà nên tránh xa món súp cay ở quán trọ Southfork một thời gian.

But I do suggest that he stay away from the Southfork Inn’s spicy bisque for a while.

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ vừa làm súp đậu ngọt đấy.

Mom’s made sweet bean soup.

OpenSubtitles2018. v3

Chupe Andino là từ để nói đến các món hầm và món súp ở dãy Andes.

Chupe Andino refers to various stews and soups that are prepared in the Andes mountains region.

WikiMatrix

món súp cay này ngon lắm.

Nica, thank you so much, the chili was delicious.

OpenSubtitles2018. v3

Hiện nay, nhiều khoa học gia nhìn nhận rằng những phân tử phức tạp thiết yếu cho sự sống đã không thể phát sinh tự nhiên trong khối nước súp tiền sinh thái nào đó

Many scientists now acknowledge that the complex molecules basic to life could not have been spontaneously generated in some prebiotic soup

jw2019

Có sâu trong súp của ngài ấy à?

Does he have worms in his shilshul?

OpenSubtitles2018. v3

Món súp cà chua.

She’s got some tomato soup.

OpenSubtitles2018. v3

(Ê-sai 8:18) Vâng, Ê-sai, Sê-a-Gia-súp và Ma-he-Sa-la-Hát-Bát là những dấu cho thấy ý định của Đức Giê-hô-va đối với Giu-đa.

(Isaiah 8:18) Yes, Isaiah, Shearjashub, and Maher-shalal-hash-baz are signs of Jehovah’s purposes for Judah.

jw2019

Tôi đã không thực sự hiểu cho đến khi tôi gặp một người 80 tuổi, một người “khùng” người sống nhờ súp cà chua và nghĩ rằng việc là quần áo được đánh giá quá cao.

Now, I didn’t really understand that until I met this guy who was then an 80-year-old, slightly shambolic man who lived on tomato soup and thought ironing was very overrated.

ted2019

Món súp kinh khủng. Chẳng biết nó là gì nữa.

This soup’s horrible, it doesn’t taste like anything.

QED

Vì vậy, có một câu nói phổ biến, “Súp cá hồi tốt như thế nào?”, Được sử dụng để chào đón những người trở về từ Bình Nhưỡng.

Therefore, there is a common saying, “How good was the trout soup?”, which is used to greet people returning from Pyongyang.

WikiMatrix

Tom phàn nàn rằng món súp không đủ nóng.

Tom complained that the soup was not hot enough.

tatoeba

Các mẫu lưới thu thập từ nồi súp nhựa – đại dương của chúng ta ngày nay đã trở thành một nồi súp nhựa – trông như thế này đây.

Here’s what our trawl samples from the plastic soup our ocean has become look like.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.