sunny trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

sunny trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Sunny-side up.

Tốc lên hết rồi

OpenSubtitles2018. v3

Beautiful and safe and sunny.

Một ngày đẹp, an toàn và nhiều nắng.

OpenSubtitles2018. v3

I have to do laundry while it’s still sunny.

Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.

Tatoeba-2020. 08

This mood may have been itself indicative of the fact that nine Prime Ministers formed cabinets under the six years of Chamoun’s Presidency, hence Sunni politicians were not always able to justify their association with his politics to their constituencies and popular power base.

Tình trạng này có thể đã cho thấy rằng 9 đời Thủ tướng Chính phủ đã thành lập nội các dưới 6 năm dưới thời Tổng thống Chamoun, do đó các chính trị gia Sunni không phải lúc nào cũng có thể biện minh cho mối liên hệ của họ với nền chính trị của mình cho các cử tri và cơ sở quyền lực phổ biến của họ.

WikiMatrix

Anyone who’d lived her whole life in Surrey ought to know that one could not depend on a sunny morning.

Bất cứ ai đã sống cả cuộc đời cô ta ở Surrey phải biết rằng một người không thể ỷ lại vào một bữa sáng trời nắng.

Literature

According to a 2009 U.S. State Department release, the population of Tajikistan is 98% Muslim (approximately 95% Sunni and 3% Shia).

Theo một báo cáo được Bộ Ngoại giao Mỹ phát hành năm 2009, 98% dân số theo Hồi giáo, (khoảng 95% người Hồi giáo Sunni và Shia 3%).

WikiMatrix

It is present in all modern cities, but it is more common in cities with sunny, warm, dry climates and a large number of motor vehicles.

Nó hiện diện trong tất cả các thành phố hiện đại, nhưng nó là phổ biến hơn ở các thành phố có nắng, ấm áp, khí hậu khô và một số lượng lớn các loại xe cơ giới.

WikiMatrix

But one sunny Mexican day, your in-house money scrubber comes to you and says you’re 30 million light.

Nhưng vào một ngày đẹp trời tên rửa tiền nội bộ bỗng nhiên thông báo cô bị thiếu mất 30 triệu.

OpenSubtitles2018. v3

In this example, there is only a 30% chance that tomorrow will be sunny if today is rainy.

Trong ví dụ này, chỉ có 30% khả năng ngày mai trời sẽ nắng nếu hôm nay trời mưa.

WikiMatrix

As a consequence, much-needed humanitarian relief which had been held up by the fighting and blockade finally managed to enter the city, notably a major convoy organized by private citizens, businessmen and clerics from Baghdad as a joint Shi’a-Sunni effort.

Kết quả là, những lô hàng tiếp tế bị giữ lại bởi cuộc chiến và các tuyến đường bị vây hãm cuối cùng cũng được đưa vào thành phố, phần lớn lượng hàng hóa trong đoàn xe được tổ chức bởi những doanh nhân, người dân và linh mục tại thủ đô Baghdad như là một cuộc hợp tác giữa hai tộc người là Shi’a và Sunni.

WikiMatrix

Or the bog turtle, needing wet meadows and insects and sunny places.

Hay như loài rùa ở vùng đầm lầy cần những đồng cỏ ướt, côn trùng và những nơi có ánh mặt trời.

ted2019

Most Sunnis follow the Hanafi school of Islamic thought, although approximately 10 percent of Sunnis follow the Shafi’i school.

Hầu hết người Sunni tuân theo phe phái tư tưởng Hanafi, mặc dầu khoảng chừng 10 % người Sunni theo phe phái Shafi’i .

WikiMatrix

Allowing the beard (Lihyah in Arabic) to grow and trimming the moustache is ruled as mandatory according to the Sunnah in Sunni Islam by consensus and is considered of the fitra i.e. the way man was created.

Cho phép bộ râu ( lihyah bằng tiếng Ả rập ) để mọc và cắt tỉa ria mép là ưu tiên theo Sunnah trong Hồi giáo bằng sự đồng thuận và được coi là một phần của fitra, nghĩa là đường lối mà con người được tạo ra .

WikiMatrix

The battle also pushed Abu Musab al-Zarqawi into the public spotlight as the best-known commander of anti-Coalition forces in Iraq, and brought public attention to the concept of a Sunni Triangle.

Cuộc chiến cũng đẩy Abu Musab al-Zarqawi ra ánh đèn của dư luận với tư cách là vị chỉ huy nổi tiếng nhất của lực lượng chống nổi dậy tại Iraq, cũng như là đưa công chúng chú ý đến giả thuyết về một “Tam giác Sunni“.

WikiMatrix

This is Odysseus as an old man who wants nothing more than to retire in a sunny villa with his wife Penelope outside of Ithaca — the other one.

Đó là Odysseus lúc về già Một người chẳng muốn gì hơn ngoài việc nghỉ hưu ở một điền trang ấm áp ánh nắng với cô vợ Penelope của mình ở ngoài thành Ithaca.

ted2019

By December, he had moved into an upscale estate on three acres in Saint George’s Hill called Sunny Heights.

Tháng 12, anh dọn tới căn nhà rộng tới 3 mẫu Anh có tên Sunny Heights ở đồi Saint George.

WikiMatrix

Soon we graduated, and on December 10, 1954, we climbed aboard a plane in wintry New York City, excited about the prospect of flying down to our new assignment in sunny Rio de Janeiro, Brazil.

Chẳng bao lâu, chúng tôi tốt nghiệp, và vào mùa đông ngày 10-12-1954, chúng tôi lên máy bay tại Thành Phố New York, náo nức trông mong nhận nhiệm sở mới tại Rio de Janeiro tràn ngập ánh nắng, thuộc Brazil.

jw2019

Police said they suspected Sunni militants had carried out the latest attack, which injured more than a dozen passengers .

Cảnh sát cho biết họ tình nghi các chiến binh Xuni đã thực hiện vụ tấn công gần đây nhất, làm bị thương hơn chục hành khách .

EVBNews

It’s kind of sunny, right?

Trời nắng đẹp nhỉ?

OpenSubtitles2018. v3

I heard you like them sunny side up.

Bố nghe nói con thích trứng ốp la.

OpenSubtitles2018. v3

We wanted to create an outdoor space which is so comfortable that people can go there in the early afternoon, even in these sunny and hot summer months, and they can enjoy and meet there with their families.

Chúng tôi muốn tạo một không gian ngoài trời thoải mái đến mức người ta có thể đến đó và buổi trưa, kể cả những tháng hè nắng nóng, họ có thể tận hưởng và gặp gỡ cùng gia đình.

QED

During the recent solar eclipse, many made great efforts to get into the narrow band of a shadow created by the moon in the middle of a bright sunny day.

Trong lần nhật thực gần đây nhiều người đã nỗ lực để có thể đi vào dải bóng tối hẹp được tạo ra bởi mặt trăng giữa lúc ban ngày nắng sáng.

LDS

On December 19, al-Maliki, a Shiite, ordered the arrest of the Sunni vice president .

Vào ngày 19 tháng mười hai, al-Maliki, thuộc dòng Si-ai, ra lệnh bắt giữ Phó tổng thống dòng Xuni .

EVBNews

Who cares that it’s sunny out and the birds are chirping?

Ai thèm quan tâm đến việc hôm đó trời nắng và chim hót véo von cơ chứ?

QED

In his September 29, 2005, column in The New York Times, Friedman entertained the idea of supporting the Kurds and Shias in a civil war against the Sunnis: “If they the Sunnis won’t come around, we should arm the Shiites and Kurds and leave the Sunnis of Iraq to reap the wind.”

Trong chuyên mục của ông ngày 29/9/2005 trên tờ The New York Times., Friedman đã tán thành quan điểm ủng hộ người Kusd và người Shia trong cuộc nội chiến chống lại người Sunni: Nếu họ,những người Sunni không chịu thay đổi,chúng ta nên bắt tay với người Kurd và người Shia và tránh xa người Sunni của Iraq để chạm đến được gió.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.