súng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

súng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sau khi chạy qua chiến trường hướng tới một nhóm binh sĩ được bao quanh bởi quân Nhật, bắn vào các chiến binh địch bằng súng máy, bà đã cố gắng thiết lập một vị trí phòng thủ để chờ quân tiếp viện để bà có thể di tản những người bị thương, nhưng bà đã bị quân Nhật bắt giữ sau khi bà bất tỉnh.

After running through the battlefield towards a group of soldiers surrounded by the Japanese, firing on enemy combatants with a machine gun, she attempted to establish a defensive position to wait for reinforcements so she could evacuate the wounded, but was heavily outnumbered and was captured by the Japanese after she lost consciousness.

WikiMatrix

Lượm súng lên đi.

Pick up your gun.

OpenSubtitles2018. v3

Tổng thống không bao giờ động tới việc cải cách dự luật súng trong khi ông ta đang chạy nước rút.

The president never offered up one gun reform bill while he was whip.

OpenSubtitles2018. v3

Khi tôi đặt chân một lần nữa trên thửa ruộng nơi từng là bãi chiến trường và bước đi một lần nữa trên con đường rừng, thì trong tâm trí tôi vọng lại tiếng súng máy, tiếng rít của bom đạn và tiếng chạm nhau của vũ khí.

As I once again set foot upon the field and walked once more a jungle path, in my mind I heard again the stutter of the machine gun, the whistle of shrapnel, and the clatter of small arms.

LDS

Những cải tiến ở các bản trước gồm một khóa nòng súng mới cũng như khả năng làm nổ tung chân tay kẻ thù.

Improvements on previous games included a new lock on feature as well as the ability to blow off enemy limbs .

WikiMatrix

DSR-1 là súng bắn tỉa sử dụng hệ thống khóa nòng trượt được chế tạo bởi công ty DSR-Precision GmbH của Đức và được bán bởi công ty AMP Technical Services của Đức đến năm 2004 như một loại súng bắn tỉa dành cho lực lượng cảnh sát.

The DSR-1 is a compact bolt-action rifle designed, manufactured and marketed by the German company DSR-Precision GmbH and was (until 2004) marketed also by the German company AMP Technical Services as a specialized sniper rifle for police sharpshooters.

WikiMatrix

Không gì làm tỉnh rượu nhanh bằng vài phát súng, ông Trane.

A few gunshots’ll do it every time, Mr. Trane .

OpenSubtitles2018. v3

Một số tác giả nói rằng Marcos đã ngăn chặn nội chiến tương tự như Nội chiến Syria bằng việc từ chối sử dụng súng bất chấp ý kiến của các tướng lĩnh cấp cao, và bằng việc chấp thuận từ chức trong cách mạng EDSA.

Some authors say that Marcos prevented civil war similar to the Syrian Civil War by refusing to use guns notwithstanding the insistence of his top general, and by agreeing to step down during the EDSA revolution.

WikiMatrix

Súng của Rambo.

Gun of Rambo.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu các cuộc tấn công bằng súng cối chấm dứt và người Nga rút quân.

If there’s a cessation of mortar attacks, and if the Russians leave.

OpenSubtitles2018. v3

Anh có súng không?

You have a gun, right?

OpenSubtitles2018. v3

Mau hạ súng xuống!

Put the gun down!

QED

Sĩ quan Jo, bạn có có một khẩu súng?

Officer Jo, do you have a gun?

QED

Vào ngày 11 tháng 9 năm 1944, Không lực Lục quân Hoa Kỳ phát hành bản Yêu cầu Hoạt động Tổng quát về một kiểu máy bay tiêm kích ban ngày đạt được tốc độ tối đa 966 km/h (521 knot, 600 mph), bán kính chiến đấu 1.135 km (612 nm, 705 mi), và trang bị sáu súng máy 12,7 mm (0,50 inch) hoặc bốn súng máy 15,2 mm (0,60 inch).

On September 11, 1944, the United States Army Air Force released General Operational Requirements for a day fighter with a top speed of 600 mph (521 knots, 966 km/h), combat radius of 705 miles (612 nm, 1,135 km), and armament of either six 0.50 inch (12.7 mm) or four 0.60 inch (15.2 mm) machine guns.

WikiMatrix

Do tính chất gây cháy nổ và lượng nhiệt và khí mà nó tạo ra, thuốc súng đã được sử dụng rộng rãi làm chất đẩy trong súng, pháo, tên lửa, và pháo hoa, và như một loại bột nổ trong khai thác, khai thác và xây dựng đường bộ.

Because of its incendiary properties and the amount of heat and gas volume that it generates, gunpowder has been widely used as a propellant in firearms, artillery, rockets, and fireworks, and as a blasting powder in quarrying, mining, and road building.

WikiMatrix

Bối rối, tôi gọi cho bố tôi, người vẫn giữ bình tĩnh, “Vừa có một cuộc xả súng gần nhà Deah tại Chapel Hill.

Confused, I call my father, who calmly intones, “There’s been a shooting in Deah’s neighborhood in Chapel Hill.

ted2019

Nếu như Tống Hổ lấy súng

If Song Hu takes them

OpenSubtitles2018. v3

Nếu không tôi sẽ nổ súng

Or I’ll shoot.

OpenSubtitles2018. v3

Về mặt kỹ thuật súng trường này là một khẩu QBZ-97, Kiểu 97A bổ sung thêm điểm xạ 3 viên và khóa nòng mở, với một vỏ bọc khác nhau được Tập đoàn Jian She chế tạo dành cho xuất khẩu.

Technically this rifle is a QBZ-97, a Type 97A added 3-round burst mode and bolt hold-open device, with a different casing made by Jian She Group for export.

WikiMatrix

Tôi sẽ ở lại, và cũng sẽ không mua súng.

I’m staying, and I’m not buying a gun either.

OpenSubtitles2018. v3

Mảnh ghép kết thúc với âm thanh bắn đạn và niềm vui sướng điên cuồng của một chàng trai trẻ ở vòng loại như người đánh dấu để trở về phía trước với một khẩu súng trong tay.

The piece ends with the sounds of firing bullets and a young man’s crazed glee at qualifying as marksman to return to the front with a gun in his hands.

WikiMatrix

Cô là người có khẩu súng khác nên cô nên đi với anh ấy.

And you’ve got the only other gun, so you should go with him.

OpenSubtitles2018. v3

Đội rà soát vừa nghe thấy tiếng súng nổ trong hầm mộ.

The sweep team just heard shots inside the crypt.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn đã chặn một gã nào đó có súng.

Next thing I know, he’s tackling some guy and waving a gun.

OpenSubtitles2018. v3

Đưa súng đây, Prince

Give back the gun, Prince.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.