student trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

student trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Student Florian Paul Klämpfl began developing his own compiler written in the Turbo Pascal dialect and produced 32-bit code for the GO32v1 DOS extender, which was used and developed by the DJ’s GNU Programming Platform (DJGPP) project at that time.

Sinh viên Florian Paul Klämpfl bắt đầu phát triển trình biên dịch riêng của mình được viết bằng ngôn ngữ Turbo Pascal và đã tạo mã 32-bit cho bộ mở rộng DOS GO32v1, được sử dụng và phát triển bởi dự án Nền tảng lập trình GNU (DJGPP) của DJ vào thời điểm đó.

WikiMatrix

The students were encouraged to fulfill what Psalm 117 says by urging others to “Praise Jah.”

Các học viên được khuyến khích thực hiện những gì Thi-thiên 117 nói bằng cách giục lòng người khác “ngợi-khen Đức Giê-hô-va”.

jw2019

Michael Dubson: That sort of immediate visual is just so much more powerful than telling the students the answer or claiming that the answer can be seen from this formula.

Michael Dubson: cách thể hiện bằng hình ảnh trực tiếp như vậy rõ ràng thuyết phục hơn là cho học sinh biết câu trả lời hay tuyên bố rằng câu trả lời có thể rút ra từ công thức này.

QED

These exercises are vital to helping students understand how the doctrinal statements they have been learning are relevant to modern circumstances.

Những bài tập này là thiết yếu để giúp học sinh hiểu được những lời phát biểu về giáo lý họ học được liên quan như thế nào tới các hoàn cảnh ngày nay.

LDS

University students perform cost benefit analysis on a daily basis, by focusing on certain courses that they believe will be more important for them, while cutting the time spent studying or even attending courses that they see as less necessary .

Sinh viên đại học tiến hành phân tích chi phí lợi ích hàng ngày, bằng việc tập trung vào những khoá học nhất định mà họ nghĩ rằng sẽ quan trọng hơn với mình, trong khi cắt bớt thời gian nghiên cứu hay thậm chí không tham dự những khoá học mà họ thấy ít cần thiết .

EVBNews

Students often find it very difficult to understand a lecture in a foreign language.

Sinh viên cảm thường thấy rất khó hiểu một bài giảng bằng tiếng nước ngoài.

tatoeba

Many Bible Students got their first taste of field service by distributing handbills for a pilgrim’s public talk.

Nhiều Học viên Kinh Thánh đã khởi đầu sự nghiệp rao giảng bằng việc phân phát giấy mời nghe bài diễn văn công cộng của người du hành.

jw2019

And in districts around the country, big and small, who have made this change, they found that these fears are often unfounded and far outweighed by the tremendous benefits for student health and performance, and our collective public safety.

Và trong các quận trên cả nước dù lớn hay nhỏ, khi thực hiện sự thay đổi này, họ thấy rằng những trở ngại trên thường không đáng kể so với những lợi ích nó mang lại đối với sức khỏe học sinh năng suất, và tính an toàn cộng đồng.

ted2019

In Australia, thousands of school students were inspired by Thunberg to strike on Fridays, ignoring Prime Minister Scott Morrison’s call for “more learning in schools and less activism”.

Ở Úc, hàng ngàn học sinh đã được Thunberg truyền cảm hứng để biểu tình vào thứ Sáu, phớt lờ những bình luận của Thủ tướng Scott Morrison về “học nhiều hơn ở trường và ít hoạt động hơn”.

WikiMatrix

The population is composed partially of retirees and former students and teachers of Laurelwood Academy.

Laurelwood là một cộng đồng nông nghiệp với dân số một phần là những người hồi hưu và cựu học sinh và giáo viên của Học viện Laurelwood.

WikiMatrix

And then even Maira Kalman did this amazing cryptic installation of objects and words that kind of go all around and will fascinate students for as long as it’s up there.

Maira Kalman thậm chí đã sắp xếp đồ vật và chữ cái thành một bức tranh kỳ bí xung quanh thư viện, điều đó làm các học sinh thích thú khi chúng được treo trên đó.

ted2019

All right, listen, keep me here, but let the students go.

Được rồi, nghe này, tôi ở lại cho bọn trẻ đi đi

OpenSubtitles2018. v3

In his teens, Valentino performed with the “International Cultural Awareness Program” for over a million students throughout the Unified School Systems.

Trong thời niên thiếu của mình, Valentino biểu diễn ảo thuật trong chương trình “Nhận thức văn hóa thế giới” cho hơn một triệu sinh viên khắp Hệ thống Trường học Thống nhất.

WikiMatrix

Green means the student’s already proficient.

Màu xanh lá cây có nghĩa là học sinh đã đạt đến trình độ thành thạo.

ted2019

When I went back to my classroom in the fall, my students were able to use the same methods that I had learned in the summer on a river in their own back yard, the Chicago River, to do real science.

Khi quay lại lớp học vào kì thu, học sinh của tôi cũng có thể sử dụng phương pháp tương tự để làm khoa học như tôi đã làm trong mùa hè trên sông Chicago.

QED

So over the course of two semesters, the Fall and the Spring, the students spend three hours a day every single day in our 4,500 square foot studio/shop space.

Trong hai học kỳ, học kỳ thu và kỳ xuân, học sinh sẽ dành 3 tiếng mỗi ngày trong diện tích 4 ngàn 5 trăm feet vuông của lớp dạy nghề/studio.

ted2019

How can we show respect for our Bible students?

Chúng ta nên tôn trọng những người học Kinh Thánh như thế nào?

jw2019

These are the reasons I founded University of the People, a nonprofit, tuition-free, degree-granting university to give an alternative, to create an alternative, to those who have no other; an alternative that will be affordable and scalable, an alternative that will disrupt the current education system, and open the gates to higher education for every qualified student regardless of what they earn, where they live, or what society says about them.

Đây là lý do khiến tôi thành lập University of the People, một trường đại học phi lợi nhuận, phi học phí, có cấp bằng đàng hoàng để đưa ra một hình thức khác, một thay thế cho những ai không tiếp cận được nó bằng cách khác, một thay thế với chi phí thấp và có thể mở rộng quy mô, một thay thế sẽ phá vỡ hệ thống giáo dục hiện tại, mở cánh cửa giáo dục đại học cho mọi sinh viên có tố chất cho dù họ đang kiếm sống bằng nghề gì, ở đâu, hay xã hội nói gì về họ.

ted2019

In the summer of 1900, he met Russell at a convention of the Bible Students, as Jehovah’s Witnesses were then called.

Vào mùa hè 1900, anh gặp anh Russell tại hội nghị của các Học Viên Kinh-thánh, tên gọi của các Nhân-chứng Giê-hô-va thời bấy giờ.

jw2019

* Are the students edified and do they feel inspired to act on the principles that they have learned?

* Các học viên có được gây dựng và cảm thấy được soi dẫn để hành động theo các nguyên tắc mà họ đã học được hay không?

LDS

College students Paxton and Josh are travelling across Europe with their Icelandic friend Óli.

Ba chàng trai Paxton, Josh và Óli cùng nhau đi du lịch châu Âu .

WikiMatrix

” Shared resource computing can multiply the number of student workstations available to schools, delivering more value while staying within the same budget, ”

” Chia sẽ tài nguyên máy tính có thể nhân số máy trạm của sinh viên hiện có ở trường, mang lại giá trị lớn trong khi chi phí vẫn nằm trong ngân sách “

EVBNews

The series revolved around a group of suburban Detroit high school students circa 1980.

Bộ phim kể về một nhóm học sinh vùng ngoại ô trường Detroit trong khoảng nhữ năm 1980.

WikiMatrix

This will help you to determine what your student already believes about a given subject.

Điều này sẽ giúp bạn biết người học tin gì rồi.

jw2019

More than 800,000 citizens now enjoy improved solid waste management service, 66,500 students have better schools sanitation facilities; and 8,452 poor families have benefited from the received revolving fund for upgrading their toilets.

Trên 800.000 dân được hưởng lợi từ dịch vụ xử lý chất thải rắn, 65.000 học sinh được sử dụng công trình vệ sinh sạch đẹp hơn, và 8.452 hộ gia đình được vay vốn từ quỹ quay vòng phục vụ cải tạo công trình vệ sinh trong gia đình.

worldbank.org

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.