stood tiếng Anh là gì?

stood tiếng Anh là gì?
stood tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng stood trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ stood tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm stood tiếng Anh
stood
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ stood

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: stood tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

stood tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ stood trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ stood tiếng Anh nghĩa là gì.

stood /stænd/

* danh từ
– sự dừng lại, sự đứng lại
=to come to a stand+ dừng lại, đứng lại
– sự chống cự, sự đấu tranh chống lại
=to make a stand against the enemy+ chống cự lại quân địch
=to make a stand for a principle+ đấu tranh cho một nguyên tắc
– chỗ đứng, vị trí
=to take one’s stand near the door+ đứng gần cửa
=to take one’s stand on the precise wording of the act+ căn cứ vào từng lời của đạo luật
– lập trường, quan điểm
=to maintain one’s stand+ giữ vững lập trường
=to make one’s stand clear+ tỏ rõ lập trường của mình
– giá, mắc (áo, ô)
– gian hàng (ở chợ)
– chỗ để xe
– khán đài
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng
– cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt
– sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch…)
– (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng
!to be at a stand
– (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được
– lúng túng
!stand of arms
– bộ vũ khí cá nhân
!stand of colours
– những cờ của trung đoàn

* nội động từ stood
– đứng
=to stand at ease+ đứng ở tư thế nghỉ
=to be too weak to stand+ yếu quá không đứng được
– có, ở, đứng
=a bookcase stands in one corner+ ở góc nhà có một tủ sách
=here once stood a huge tree+ trước đây ở chỗ này có một cây to lắm
– cao
=to stand 1.60 metre high+ cao 1, 60 m
– đứng vững, bền
=this house will stand another score of year+ nhà còn vững đến vài chục năm nữa
=this small house has stood through worse storms+ ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì
=how do we stand in the matter of munitions?+ liệu chúng ta có đủ đạn được không?
– có giá trị
=the former conditions stand+ những điều kiện trước vẫn có giá trị
=the same remark stands good+ lời nhận xét như thế vẫn đúng
– đọng lại, tù hãm (nước)
– giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường
– đồng ý, thoả thuận
– ra ứng cử
=to stand for Parliament+ ra ứng cử nghị viện

* ngoại động từ
– bắt đứng; đặt, để, dựng
=to stand somebody in the corner+ bắt phạt ai đứng vào góc tường
=to stand a bicycle against the wal+ dựng cái xe đạp vào tường
– giữ vững
=to stand one’s ground+ giữ vững lập trường; không lùi bước
– chịu đựng
=to stand a pain+ chịu đựng sự đau đớn
=to stand fire+ (quân sự) chịu được hoả lực (của địch)
=to fail to stand the test+ không chịu đựng nổi sự thử thách
– thết, đãi
=to stand somebody a drink+ thiết ai một chầu uống
=who is going to stand treat?+ ai thiết đãi nào?, ai bao nào?
!to stand by
– đứng cạnh, đứng bên cạnh
– bênh vực, ủng hộ
– thực hiện, thi hành (lời hứa…)
– (hàng hải) chuẩn bị thả neo
– ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động
!to stand down
– rút lui (người làm chứng, người ứng cử)
– (quân sự) hết phiên gác
!to stand for
– thay thế cho; có nghĩa là
– ứng cử
– bênh vực
– (thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận
!to stand in
– đại diện cho
!to stand in with
– vào hùa với, cấu kết với
!to stand off
– tránh xa, lảng xa
– tạm giãn (thợ, người làm…)
!to stand on
– (hàng hải) cứ tiếp tục đi
– giữ đúng; khăng khăng đòi
=to stand on (upon) ceremony+ giữ đúng nghi thức; giữ vẻ khách khí
!to stand out
– chống lại, kiên trì chống cự
– nghiến răng chịu
– nổi bật lên
!to stand over
– bị hoãn lại (vấn đề)
!to stand to
– thực hiện (lời hứa)
– bám sát, giữ vững (vị trí, công việc)
!to stand up
– đứng dậy, đứng lên
!to stand up for
– về phe với, ủng hộ
!to stand up to
– dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu…) (vật liệu)
!to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery
– bị tuyên án về tội bội bạc
!to stand corrected
– chịu cải tạo
!Stand easy!
– (quân sự) nghỉ!
!to stand in the breach
– (xem) breach
!to stand somebody in a sum of money
– cấp cho ai một số tiền tiêu
!to stand in somebody’s light
– (xem) light
!to stand on one’s own bottom
– (xem) bottom
!it stands to reason that…
– thật là hợp lý là…
!to stand to sea
– (hàng hải) ra khơi
!to stand to win
– chắc mẩm sẽ thắng
!to stand well with someone
– (xem) wellstand /stænd/

* danh từ
– sự dừng lại, sự đứng lại
=to come to a stand+ dừng lại, đứng lại
– sự chống cự, sự đấu tranh chống lại
=to make a stand against the enemy+ chống cự lại quân địch
=to make a stand for a principle+ đấu tranh cho một nguyên tắc
– chỗ đứng, vị trí
=to take one’s stand near the door+ đứng gần cửa
=to take one’s stand on the precise wording of the act+ căn cứ vào từng lời của đạo luật
– lập trường, quan điểm
=to maintain one’s stand+ giữ vững lập trường
=to make one’s stand clear+ tỏ rõ lập trường của mình
– giá, mắc (áo, ô)
– gian hàng (ở chợ)
– chỗ để xe
– khán đài
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng
– cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt
– sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch…)
– (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng
!to be at a stand
– (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được
– lúng túng
!stand of arms
– bộ vũ khí cá nhân
!stand of colours
– những cờ của trung đoàn

* nội động từ stood
– đứng
=to stand at ease+ đứng ở tư thế nghỉ
=to be too weak to stand+ yếu quá không đứng được
– có, ở, đứng
=a bookcase stands in one corner+ ở góc nhà có một tủ sách
=here once stood a huge tree+ trước đây ở chỗ này có một cây to lắm
– cao
=to stand 1.60 metre high+ cao 1, 60 m
– đứng vững, bền
=this house will stand another score of year+ nhà còn vững đến vài chục năm nữa
=this small house has stood through worse storms+ ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì
=how do we stand in the matter of munitions?+ liệu chúng ta có đủ đạn được không?
– có giá trị
=the former conditions stand+ những điều kiện trước vẫn có giá trị
=the same remark stands good+ lời nhận xét như thế vẫn đúng
– đọng lại, tù hãm (nước)
– giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường
– đồng ý, thoả thuận
– ra ứng cử
=to stand for Parliament+ ra ứng cử nghị viện

* ngoại động từ
– bắt đứng; đặt, để, dựng
=to stand somebody in the corner+ bắt phạt ai đứng vào góc tường
=to stand a bicycle against the wal+ dựng cái xe đạp vào tường
– giữ vững
=to stand one’s ground+ giữ vững lập trường; không lùi bước
– chịu đựng
=to stand a pain+ chịu đựng sự đau đớn
=to stand fire+ (quân sự) chịu được hoả lực (của địch)
=to fail to stand the test+ không chịu đựng nổi sự thử thách
– thết, đãi
=to stand somebody a drink+ thiết ai một chầu uống
=who is going to stand treat?+ ai thiết đãi nào?, ai bao nào?
!to stand by
– đứng cạnh, đứng bên cạnh
– bênh vực, ủng hộ
– thực hiện, thi hành (lời hứa…)
– (hàng hải) chuẩn bị thả neo
– ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động
!to stand down
– rút lui (người làm chứng, người ứng cử)
– (quân sự) hết phiên gác
!to stand for
– thay thế cho; có nghĩa là
– ứng cử
– bênh vực
– (thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận
!to stand in
– đại diện cho
!to stand in with
– vào hùa với, cấu kết với
!to stand off
– tránh xa, lảng xa
– tạm giãn (thợ, người làm…)
!to stand on
– (hàng hải) cứ tiếp tục đi
– giữ đúng; khăng khăng đòi
=to stand on (upon) ceremony+ giữ đúng nghi thức; giữ vẻ khách khí
!to stand out
– chống lại, kiên trì chống cự
– nghiến răng chịu
– nổi bật lên
!to stand over
– bị hoãn lại (vấn đề)
!to stand to
– thực hiện (lời hứa)
– bám sát, giữ vững (vị trí, công việc)
!to stand up
– đứng dậy, đứng lên
!to stand up for
– về phe với, ủng hộ
!to stand up to
– dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu…) (vật liệu)
!to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery
– bị tuyên án về tội bội bạc
!to stand corrected
– chịu cải tạo
!Stand easy!
– (quân sự) nghỉ!
!to stand in the breach
– (xem) breach
!to stand somebody in a sum of money
– cấp cho ai một số tiền tiêu
!to stand in somebody’s light
– (xem) light
!to stand on one’s own bottom
– (xem) bottom
!it stands to reason that…
– thật là hợp lý là…
!to stand to sea
– (hàng hải) ra khơi
!to stand to win
– chắc mẩm sẽ thắng
!to stand well with someone
– (xem) well

stand
– đứng; đặt để; ở s. for thay cho

Thuật ngữ liên quan tới stood

Tóm lại nội dung ý nghĩa của stood trong tiếng Anh

stood có nghĩa là: stood /stænd/* danh từ- sự dừng lại, sự đứng lại=to come to a stand+ dừng lại, đứng lại- sự chống cự, sự đấu tranh chống lại=to make a stand against the enemy+ chống cự lại quân địch=to make a stand for a principle+ đấu tranh cho một nguyên tắc- chỗ đứng, vị trí=to take one’s stand near the door+ đứng gần cửa=to take one’s stand on the precise wording of the act+ căn cứ vào từng lời của đạo luật- lập trường, quan điểm=to maintain one’s stand+ giữ vững lập trường=to make one’s stand clear+ tỏ rõ lập trường của mình- giá, mắc (áo, ô)- gian hàng (ở chợ)- chỗ để xe- khán đài- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng- cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt- sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch…)- (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng!to be at a stand- (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được- lúng túng!stand of arms- bộ vũ khí cá nhân!stand of colours- những cờ của trung đoàn* nội động từ stood- đứng=to stand at ease+ đứng ở tư thế nghỉ=to be too weak to stand+ yếu quá không đứng được- có, ở, đứng=a bookcase stands in one corner+ ở góc nhà có một tủ sách=here once stood a huge tree+ trước đây ở chỗ này có một cây to lắm- cao=to stand 1.60 metre high+ cao 1, 60 m- đứng vững, bền=this house will stand another score of year+ nhà còn vững đến vài chục năm nữa=this small house has stood through worse storms+ ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì=how do we stand in the matter of munitions?+ liệu chúng ta có đủ đạn được không?- có giá trị=the former conditions stand+ những điều kiện trước vẫn có giá trị=the same remark stands good+ lời nhận xét như thế vẫn đúng- đọng lại, tù hãm (nước)- giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường- đồng ý, thoả thuận- ra ứng cử=to stand for Parliament+ ra ứng cử nghị viện* ngoại động từ- bắt đứng; đặt, để, dựng=to stand somebody in the corner+ bắt phạt ai đứng vào góc tường=to stand a bicycle against the wal+ dựng cái xe đạp vào tường- giữ vững=to stand one’s ground+ giữ vững lập trường; không lùi bước- chịu đựng=to stand a pain+ chịu đựng sự đau đớn=to stand fire+ (quân sự) chịu được hoả lực (của địch)=to fail to stand the test+ không chịu đựng nổi sự thử thách- thết, đãi=to stand somebody a drink+ thiết ai một chầu uống=who is going to stand treat?+ ai thiết đãi nào?, ai bao nào?!to stand by- đứng cạnh, đứng bên cạnh- bênh vực, ủng hộ- thực hiện, thi hành (lời hứa…)- (hàng hải) chuẩn bị thả neo- ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động!to stand down- rút lui (người làm chứng, người ứng cử)- (quân sự) hết phiên gác!to stand for- thay thế cho; có nghĩa là- ứng cử- bênh vực- (thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận!to stand in- đại diện cho!to stand in with- vào hùa với, cấu kết với!to stand off- tránh xa, lảng xa- tạm giãn (thợ, người làm…)!to stand on- (hàng hải) cứ tiếp tục đi- giữ đúng; khăng khăng đòi=to stand on (upon) ceremony+ giữ đúng nghi thức; giữ vẻ khách khí!to stand out- chống lại, kiên trì chống cự- nghiến răng chịu- nổi bật lên!to stand over- bị hoãn lại (vấn đề)!to stand to- thực hiện (lời hứa)- bám sát, giữ vững (vị trí, công việc)!to stand up- đứng dậy, đứng lên!to stand up for- về phe với, ủng hộ!to stand up to- dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu…) (vật liệu)!to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery- bị tuyên án về tội bội bạc!to stand corrected- chịu cải tạo!Stand easy!- (quân sự) nghỉ!!to stand in the breach- (xem) breach!to stand somebody in a sum of money- cấp cho ai một số tiền tiêu!to stand in somebody’s light- (xem) light!to stand on one’s own bottom- (xem) bottom!it stands to reason that…- thật là hợp lý là…!to stand to sea- (hàng hải) ra khơi!to stand to win- chắc mẩm sẽ thắng!to stand well with someone- (xem) wellstand /stænd/* danh từ- sự dừng lại, sự đứng lại=to come to a stand+ dừng lại, đứng lại- sự chống cự, sự đấu tranh chống lại=to make a stand against the enemy+ chống cự lại quân địch=to make a stand for a principle+ đấu tranh cho một nguyên tắc- chỗ đứng, vị trí=to take one’s stand near the door+ đứng gần cửa=to take one’s stand on the precise wording of the act+ căn cứ vào từng lời của đạo luật- lập trường, quan điểm=to maintain one’s stand+ giữ vững lập trường=to make one’s stand clear+ tỏ rõ lập trường của mình- giá, mắc (áo, ô)- gian hàng (ở chợ)- chỗ để xe- khán đài- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng- cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt- sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch…)- (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng!to be at a stand- (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được- lúng túng!stand of arms- bộ vũ khí cá nhân!stand of colours- những cờ của trung đoàn* nội động từ stood- đứng=to stand at ease+ đứng ở tư thế nghỉ=to be too weak to stand+ yếu quá không đứng được- có, ở, đứng=a bookcase stands in one corner+ ở góc nhà có một tủ sách=here once stood a huge tree+ trước đây ở chỗ này có một cây to lắm- cao=to stand 1.60 metre high+ cao 1, 60 m- đứng vững, bền=this house will stand another score of year+ nhà còn vững đến vài chục năm nữa=this small house has stood through worse storms+ ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì=how do we stand in the matter of munitions?+ liệu chúng ta có đủ đạn được không?- có giá trị=the former conditions stand+ những điều kiện trước vẫn có giá trị=the same remark stands good+ lời nhận xét như thế vẫn đúng- đọng lại, tù hãm (nước)- giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường- đồng ý, thoả thuận- ra ứng cử=to stand for Parliament+ ra ứng cử nghị viện* ngoại động từ- bắt đứng; đặt, để, dựng=to stand somebody in the corner+ bắt phạt ai đứng vào góc tường=to stand a bicycle against the wal+ dựng cái xe đạp vào tường- giữ vững=to stand one’s ground+ giữ vững lập trường; không lùi bước- chịu đựng=to stand a pain+ chịu đựng sự đau đớn=to stand fire+ (quân sự) chịu được hoả lực (của địch)=to fail to stand the test+ không chịu đựng nổi sự thử thách- thết, đãi=to stand somebody a drink+ thiết ai một chầu uống=who is going to stand treat?+ ai thiết đãi nào?, ai bao nào?!to stand by- đứng cạnh, đứng bên cạnh- bênh vực, ủng hộ- thực hiện, thi hành (lời hứa…)- (hàng hải) chuẩn bị thả neo- ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động!to stand down- rút lui (người làm chứng, người ứng cử)- (quân sự) hết phiên gác!to stand for- thay thế cho; có nghĩa là- ứng cử- bênh vực- (thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận!to stand in- đại diện cho!to stand in with- vào hùa với, cấu kết với!to stand off- tránh xa, lảng xa- tạm giãn (thợ, người làm…)!to stand on- (hàng hải) cứ tiếp tục đi- giữ đúng; khăng khăng đòi=to stand on (upon) ceremony+ giữ đúng nghi thức; giữ vẻ khách khí!to stand out- chống lại, kiên trì chống cự- nghiến răng chịu- nổi bật lên!to stand over- bị hoãn lại (vấn đề)!to stand to- thực hiện (lời hứa)- bám sát, giữ vững (vị trí, công việc)!to stand up- đứng dậy, đứng lên!to stand up for- về phe với, ủng hộ!to stand up to- dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu…) (vật liệu)!to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery- bị tuyên án về tội bội bạc!to stand corrected- chịu cải tạo!Stand easy!- (quân sự) nghỉ!!to stand in the breach- (xem) breach!to stand somebody in a sum of money- cấp cho ai một số tiền tiêu!to stand in somebody’s light- (xem) light!to stand on one’s own bottom- (xem) bottom!it stands to reason that…- thật là hợp lý là…!to stand to sea- (hàng hải) ra khơi!to stand to win- chắc mẩm sẽ thắng!to stand well with someone- (xem) wellstand- đứng; đặt để; ở s. for thay cho

Đây là cách dùng stood tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ stood tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

stood /stænd/* danh từ- sự dừng lại tiếng Anh là gì?
sự đứng lại=to come to a stand+ dừng lại tiếng Anh là gì?
đứng lại- sự chống cự tiếng Anh là gì?
sự đấu tranh chống lại=to make a stand against the enemy+ chống cự lại quân địch=to make a stand for a principle+ đấu tranh cho một nguyên tắc- chỗ đứng tiếng Anh là gì?
vị trí=to take one’s stand near the door+ đứng gần cửa=to take one’s stand on the precise wording of the act+ căn cứ vào từng lời của đạo luật- lập trường tiếng Anh là gì?
quan điểm=to maintain one’s stand+ giữ vững lập trường=to make one’s stand clear+ tỏ rõ lập trường của mình- giá tiếng Anh là gì?
mắc (áo tiếng Anh là gì?
ô)- gian hàng (ở chợ)- chỗ để xe- khán đài- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng- cây trồng đang mọc tiếng Anh là gì?
mùa màng chưa gặt- sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch…)- (Uc) tiếng Anh là gì?
(thương nghiệp) rừng tiếng Anh là gì?
gỗ rừng!to be at a stand- (từ cổ tiếng Anh là gì?
nghĩa cổ) không tiến lên được- lúng túng!stand of arms- bộ vũ khí cá nhân!stand of colours- những cờ của trung đoàn* nội động từ stood- đứng=to stand at ease+ đứng ở tư thế nghỉ=to be too weak to stand+ yếu quá không đứng được- có tiếng Anh là gì?
ở tiếng Anh là gì?
đứng=a bookcase stands in one corner+ ở góc nhà có một tủ sách=here once stood a huge tree+ trước đây ở chỗ này có một cây to lắm- cao=to stand 1.60 metre high+ cao 1 tiếng Anh là gì?
60 m- đứng vững tiếng Anh là gì?
bền=this house will stand another score of year+ nhà còn vững đến vài chục năm nữa=this small house has stood through worse storms+ ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì=how do we stand in the matter of munitions?+ liệu chúng ta có đủ đạn được không?- có giá trị=the former conditions stand+ những điều kiện trước vẫn có giá trị=the same remark stands good+ lời nhận xét như thế vẫn đúng- đọng lại tiếng Anh là gì?
tù hãm (nước)- giữ vững quan điểm tiếng Anh là gì?
giữ vững lập trường- đồng ý tiếng Anh là gì?
thoả thuận- ra ứng cử=to stand for Parliament+ ra ứng cử nghị viện* ngoại động từ- bắt đứng tiếng Anh là gì?
đặt tiếng Anh là gì?
để tiếng Anh là gì?
dựng=to stand somebody in the corner+ bắt phạt ai đứng vào góc tường=to stand a bicycle against the wal+ dựng cái xe đạp vào tường- giữ vững=to stand one’s ground+ giữ vững lập trường tiếng Anh là gì?
không lùi bước- chịu đựng=to stand a pain+ chịu đựng sự đau đớn=to stand fire+ (quân sự) chịu được hoả lực (của địch)=to fail to stand the test+ không chịu đựng nổi sự thử thách- thết tiếng Anh là gì?
đãi=to stand somebody a drink+ thiết ai một chầu uống=who is going to stand treat?+ ai thiết đãi nào? tiếng Anh là gì?
ai bao nào?!to stand by- đứng cạnh tiếng Anh là gì?
đứng bên cạnh- bênh vực tiếng Anh là gì?
ủng hộ- thực hiện tiếng Anh là gì?
thi hành (lời hứa…)- (hàng hải) chuẩn bị thả neo- ở vị trí sẵn sàng chiến đấu tiếng Anh là gì?
ở tình trạng báo động!to stand down- rút lui (người làm chứng tiếng Anh là gì?
người ứng cử)- (quân sự) hết phiên gác!to stand for- thay thế cho tiếng Anh là gì?
có nghĩa là- ứng cử- bênh vực- (thông tục) chịu đựng tiếng Anh là gì?
dung thứ tiếng Anh là gì?
nhận!to stand in- đại diện cho!to stand in with- vào hùa với tiếng Anh là gì?
cấu kết với!to stand off- tránh xa tiếng Anh là gì?
lảng xa- tạm giãn (thợ tiếng Anh là gì?
người làm…)!to stand on- (hàng hải) cứ tiếp tục đi- giữ đúng tiếng Anh là gì?
khăng khăng đòi=to stand on (upon) ceremony+ giữ đúng nghi thức tiếng Anh là gì?
giữ vẻ khách khí!to stand out- chống lại tiếng Anh là gì?
kiên trì chống cự- nghiến răng chịu- nổi bật lên!to stand over- bị hoãn lại (vấn đề)!to stand to- thực hiện (lời hứa)- bám sát tiếng Anh là gì?
giữ vững (vị trí tiếng Anh là gì?
công việc)!to stand up- đứng dậy tiếng Anh là gì?
đứng lên!to stand up for- về phe với tiếng Anh là gì?
ủng hộ!to stand up to- dũng cảm đương đầu với tiếng Anh là gì?
có thể chịu được (sự dãi dầu…) (vật liệu)!to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery- bị tuyên án về tội bội bạc!to stand corrected- chịu cải tạo!Stand easy!- (quân sự) nghỉ!!to stand in the breach- (xem) breach!to stand somebody in a sum of money- cấp cho ai một số tiền tiêu!to stand in somebody’s light- (xem) light!to stand on one’s own bottom- (xem) bottom!it stands to reason that…- thật là hợp lý là…!to stand to sea- (hàng hải) ra khơi!to stand to win- chắc mẩm sẽ thắng!to stand well with someone- (xem) wellstand /stænd/* danh từ- sự dừng lại tiếng Anh là gì?
sự đứng lại=to come to a stand+ dừng lại tiếng Anh là gì?
đứng lại- sự chống cự tiếng Anh là gì?
sự đấu tranh chống lại=to make a stand against the enemy+ chống cự lại quân địch=to make a stand for a principle+ đấu tranh cho một nguyên tắc- chỗ đứng tiếng Anh là gì?
vị trí=to take one’s stand near the door+ đứng gần cửa=to take one’s stand on the precise wording of the act+ căn cứ vào từng lời của đạo luật- lập trường tiếng Anh là gì?
quan điểm=to maintain one’s stand+ giữ vững lập trường=to make one’s stand clear+ tỏ rõ lập trường của mình- giá tiếng Anh là gì?
mắc (áo tiếng Anh là gì?
ô)- gian hàng (ở chợ)- chỗ để xe- khán đài- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng- cây trồng đang mọc tiếng Anh là gì?
mùa màng chưa gặt- sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch…)- (Uc) tiếng Anh là gì?
(thương nghiệp) rừng tiếng Anh là gì?
gỗ rừng!to be at a stand- (từ cổ tiếng Anh là gì?
nghĩa cổ) không tiến lên được- lúng túng!stand of arms- bộ vũ khí cá nhân!stand of colours- những cờ của trung đoàn* nội động từ stood- đứng=to stand at ease+ đứng ở tư thế nghỉ=to be too weak to stand+ yếu quá không đứng được- có tiếng Anh là gì?
ở tiếng Anh là gì?
đứng=a bookcase stands in one corner+ ở góc nhà có một tủ sách=here once stood a huge tree+ trước đây ở chỗ này có một cây to lắm- cao=to stand 1.60 metre high+ cao 1 tiếng Anh là gì?
60 m- đứng vững tiếng Anh là gì?
bền=this house will stand another score of year+ nhà còn vững đến vài chục năm nữa=this small house has stood through worse storms+ ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì=how do we stand in the matter of munitions?+ liệu chúng ta có đủ đạn được không?- có giá trị=the former conditions stand+ những điều kiện trước vẫn có giá trị=the same remark stands good+ lời nhận xét như thế vẫn đúng- đọng lại tiếng Anh là gì?
tù hãm (nước)- giữ vững quan điểm tiếng Anh là gì?
giữ vững lập trường- đồng ý tiếng Anh là gì?
thoả thuận- ra ứng cử=to stand for Parliament+ ra ứng cử nghị viện* ngoại động từ- bắt đứng tiếng Anh là gì?
đặt tiếng Anh là gì?
để tiếng Anh là gì?
dựng=to stand somebody in the corner+ bắt phạt ai đứng vào góc tường=to stand a bicycle against the wal+ dựng cái xe đạp vào tường- giữ vững=to stand one’s ground+ giữ vững lập trường tiếng Anh là gì?
không lùi bước- chịu đựng=to stand a pain+ chịu đựng sự đau đớn=to stand fire+ (quân sự) chịu được hoả lực (của địch)=to fail to stand the test+ không chịu đựng nổi sự thử thách- thết tiếng Anh là gì?
đãi=to stand somebody a drink+ thiết ai một chầu uống=who is going to stand treat?+ ai thiết đãi nào? tiếng Anh là gì?
ai bao nào?!to stand by- đứng cạnh tiếng Anh là gì?
đứng bên cạnh- bênh vực tiếng Anh là gì?
ủng hộ- thực hiện tiếng Anh là gì?
thi hành (lời hứa…)- (hàng hải) chuẩn bị thả neo- ở vị trí sẵn sàng chiến đấu tiếng Anh là gì?
ở tình trạng báo động!to stand down- rút lui (người làm chứng tiếng Anh là gì?
người ứng cử)- (quân sự) hết phiên gác!to stand for- thay thế cho tiếng Anh là gì?
có nghĩa là- ứng cử- bênh vực- (thông tục) chịu đựng tiếng Anh là gì?
dung thứ tiếng Anh là gì?
nhận!to stand in- đại diện cho!to stand in with- vào hùa với tiếng Anh là gì?
cấu kết với!to stand off- tránh xa tiếng Anh là gì?
lảng xa- tạm giãn (thợ tiếng Anh là gì?
người làm…)!to stand on- (hàng hải) cứ tiếp tục đi- giữ đúng tiếng Anh là gì?
khăng khăng đòi=to stand on (upon) ceremony+ giữ đúng nghi thức tiếng Anh là gì?
giữ vẻ khách khí!to stand out- chống lại tiếng Anh là gì?
kiên trì chống cự- nghiến răng chịu- nổi bật lên!to stand over- bị hoãn lại (vấn đề)!to stand to- thực hiện (lời hứa)- bám sát tiếng Anh là gì?
giữ vững (vị trí tiếng Anh là gì?
công việc)!to stand up- đứng dậy tiếng Anh là gì?
đứng lên!to stand up for- về phe với tiếng Anh là gì?
ủng hộ!to stand up to- dũng cảm đương đầu với tiếng Anh là gì?
có thể chịu được (sự dãi dầu…) (vật liệu)!to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery- bị tuyên án về tội bội bạc!to stand corrected- chịu cải tạo!Stand easy!- (quân sự) nghỉ!!to stand in the breach- (xem) breach!to stand somebody in a sum of money- cấp cho ai một số tiền tiêu!to stand in somebody’s light- (xem) light!to stand on one’s own bottom- (xem) bottom!it stands to reason that…- thật là hợp lý là…!to stand to sea- (hàng hải) ra khơi!to stand to win- chắc mẩm sẽ thắng!to stand well with someone- (xem) wellstand- đứng tiếng Anh là gì?
đặt để tiếng Anh là gì?
ở s. for thay cho

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.