stick to trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

stick to trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

So he didn’t stick to a pattern.

Vậy hắn không hành động thống nhất.

OpenSubtitles2018. v3

The conscientious people achieve it through sticking to deadlines, to persevering, as well as having some passion.

Những người tận tâm đạt được nó bằng việc tuân thủ thời hạn, để kiên trì, đồng thời sở hữu niềm đam mê.

ted2019

You stick to the scheduled audit tomorrow.

Cậu sẽ bám theo kế hoạch kiểm toán vào ngày mai.

OpenSubtitles2018. v3

It is easy to stick to one’s word when things are going well.

Giữ lời hứa khi kinh doanh phát đạt thì dễ.

jw2019

“When a man undertakes a job, he has to stick to it till he finishes it.

Khi một người đàn ông nhận lãnh một công việc, người đó phải nắm trọn quyền cho tới khi hoàn thành công việc.

Literature

STICK TO TOMMY.

Tập trung vào Tommy.

OpenSubtitles2018. v3

Stick to the path.

Theo đường mòn mà đi.

OpenSubtitles2018. v3

We stick to the plan.

Chúng ta cứ theo kế hoạch.

OpenSubtitles2018. v3

Stick to our principle and you’ll do no wrong.

Bám vào nguyên tắc của chúng tôi bạn sẽ không làm điều gì sai trái.

OpenSubtitles2018. v3

That’s my story, and I’m sticking to it.

Thì đó là chuyện của tôi, và tôi sẽ vẫn ” dính ” vào nó.

OpenSubtitles2018. v3

Okay, see, I like her as a person, but I agree, she should stick to being First Lady.

Đồng ý, tôi thích bà ấy trên cương vị cá nhân, nhưng tôi đồng ý rằng, bà ấy nên bám lấy cương vị Đệ nhất Phu nhân.

OpenSubtitles2018. v3

I stick to cars.

Tôi chỉ khoái xe thôi

OpenSubtitles2018. v3

At NASA, they tend to stick to last names, actually.

Ở NASA, thật ra họ có xu hướng gắn phần họ.

OpenSubtitles2018. v3

We’re sticking to the pneumonia.

Chúng ta sẽ dính với bệnh viêm phổi.

OpenSubtitles2018. v3

What two decisions can you make and stick to that will change your life forever?

Thế còn bạn, đâu là hai quyết định hành động và quyết tâm theo đuổi nó đến cùng để biến hóa cuộc sống bạn mãi mãi ?

QED

Then we need to stick to the right course, no matter what.

Đức Giê-hô-va có thể giúp chúng ta phát triển khả năng ấy.

jw2019

Many people stubbornly stick to their habits.

Nhiều người ngoan cố giữ thói quen của họ.

Literature

You should stick to blowing whistles.

Mày chỉ nên lo chuyện thổi còi của mày thôi.

OpenSubtitles2018. v3

Let’s just stick to what we know, yes?

Hãy cứ bám theo những gì chúng ta đã biết, được chứ?

OpenSubtitles2018. v3

He mentioned something that sticks to my mind.

Một điều ông đề cập vẫn còn ở mãi trong trí tôi .

QED

The “other sheep” should loyally stick to the anointed, wholeheartedly supporting them in every way.

“Chiên khác” nên trung thành hợp tác với lớp người được xức dầu, hết lòng ủng hộ họ.

jw2019

Stick to what you know.

Làm những chuyện mà anh biết đi.

OpenSubtitles2018. v3

Yeah, let’s just stick to cash.

Vâng, cứ lấy tiền mặt.

OpenSubtitles2018. v3

The hosts are supposed to stay within their loops, stick to their scripts with minor improvisations.

các chủ nhà đáng lý ra phải ở trong vòng của chúng, bám sát chương trình với một vài ứng biến nhỏ thôi.

OpenSubtitles2018. v3

Sounds good, but personally, I think I’ll stick to Brooklyn.

Nghe hay đó. Nhưng cá nhân tôi, tôi nghĩ tôi thích ở Brooklyn.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.