something trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

something trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

So, hey uh, can I ask you something?

À nè, anh hỏi em một chút được không?

OpenSubtitles2018. v3

First, work on the problems you can do something about.

Trước hết, giải quyết những vấn đề mà bạn thể kiểm soát.

jw2019

The question I get most frequently is: How do you make something go viral?

Câu hỏi tôi thường xuyên nhận được là: Làm sao bạn làm được thứ được lan truyền đến vậy?

ted2019

Something that Emma, his wife, had done.

Một điều gì đó mà Emma, vợ của ông, đã làm.

LDS

Is it something about the details or the colors?

Có phải là một chút đó về chi tiết hay là về màu sắc?

QED

Occasionally we sense something wrong or too late.

Thi thoảng ta linh cảm có gì không ổn, hay là quá trễ rồi.

ted2019

“Honesty is something you don’t find very often,” said the businesswoman.

Bà nói: “Tính lương thiện là điều rất hiếm thấy ngày nay”.

jw2019

You wanna go call some clients or something?

Em muốn đi gọi cho vài khách hàng không?

OpenSubtitles2018. v3

The guilt that the Clinton administration expressed, that Bill Clinton expressed over Rwanda, created a space in our society for a consensus that Rwanda was bad and wrong and we wish we had done more, and that is something that the movement has taken advantage of.

Cảm giác tội lỗi mà chính phủ Clinton bày tỏ, mà Bill Clinton đã chia sẻ về Rwanda, tạo điều kiện cho một sự đồng thuận trong xã hội rằng sự việc ở Rwanda thật sai trái, ước chúng ta đã làm nhiều hơn, và rằng đóđiều mà phong trào đã biết tận dụng.

QED

Something’s bothering him.

Có gì đó đang làm ông ta khó chịu đấy.

OpenSubtitles2018. v3

“However, one Sunday I heard something that changed my attitude.

Thế nhưng, ngày chủ nhật nọ, tôi đã nghe được một điều khiến tôi thay đổi quan điểm.

jw2019

You get me something new, or we will keep your husband waiting.

Em mang cho chị 1 bộ mới, hoặc chồng em sẽ phải đợi.

OpenSubtitles2018. v3

Now there is something else, though, in the early 20th century that made things even more complicated.

Dù vậy, đầu thế kỉ 20 cũng có vài thứ khác làm mọi việc trở nên phức tạp hơn nhiều

QED

” He’ll kill me — he’s got a knife or something.

” Ông ấy sẽ giết tôi, ông có một con dao hay một cái gì đó.

QED

One can surely get something out of it.

Người ta chắc có thể rút ra được từ đó.

OpenSubtitles2018. v3

‘I’ve got to die of something.’

‘Ai cũng phải chết vì một bệnh nào đó’.

jw2019

Shouldn’t you be, like, curing lepers or something?

Không phải là chữa bệnh cho người bị phong hay gì đó chứ?

OpenSubtitles2018. v3

Throughout all of history, if you wanted something translated from one language into another, you had to involve a human being.

Trong suốt lịch sử, nếu bạn muốn một thứ gì đó được dịch từ một ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác bạn cần phải có sự can thiệp của con người.

QED

And even more — and this is something that one can be really amazed about — is what I’m going to show you next, which is going underneath the surface of the brain and actually looking in the living brain at real connections, real pathways.

Và hơn thế nữa – đây là một điều mà mọi người có lẽ thực sự bị choáng ngợp điều mà tôi sắp cho bạn thấy đây, diễn ra ngay bên dưới bề mặt của bộ não và thực sự nhìn bên trong bộ não sống tại những kết nối thực thời, những hành trình thật.

ted2019

I am onto something huge here.

Tôi đang làm một việc lớn.

OpenSubtitles2018. v3

Actually, if you just look at your thumbnail — about a square centimeter — there are something like 60 billion neutrinos per second from the sun, passing through every square centimeter of your body.

Nếu bạn nhìn ngón tay cái của mình — khoảng diện tích 1 xentimet vuông — có thứ gì đóthứ gì đó như là 60 tỉ hạt neutrino trên 1 giây từ mặt trời, di chuyển qua mỗi xentimet vuông cơ thể bạn.

QED

“Captain doctor–(interested in something he was finding), “”Fragments of enemy trench-mortar shell.”

Đại uý quân y vẫn chú ý quan tâm vào việc làm, nói “ Anh bị trúng mảnh bích kích pháo của địch bắn sang .

Literature

I just needed something constant in my life.

Anh cần một thứ bất biến trong cuộc đời anh.

OpenSubtitles2018. v3

Certainly, a lot of the technologies that we use have got something to do with that.

Chắc chắn là có rất nhiều công nghệ mà chúng ta sử dụng phần nào tạo ra điều đó.

ted2019

Something’s bushwhacked their dopamine receptors.

Có thứ gì đó trong thụ quan dopamine của họ.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.