step forward trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

step forward trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Step forward.

Bước lên đi.

OpenSubtitles2018. v3

He made two steps forward, then stopped and raised his head.

Nó bước tới hai bước, rồi dừng lại và ngỏng đầu lên.

Literature

She could take one simple step forward in faith—and then another.

Chị có thể tiến tới với một bước đơn giản trong đức tin—và rồi một bước khác.

LDS

At the turn of the 20th century, the Sub-officer Maritime School made a new step forward.

Vào đầu thế kỷ 20, Trường Hạ sĩ quan Hải quân đã tiến một bước mới.

WikiMatrix

He rejoices every time we take a step forward.

Ngài vui mừng mỗi khi chúng ta tiến triển.

LDS

He stepped forward, and the white queen pounced.

bước tới trước, và bà Hoàng hậu vồ ngay nó.

Literature

Step forward.

Tiến lại đây.

OpenSubtitles2018. v3

Stepping forward, stepping forward, stepping forward.

Bước ra.

OpenSubtitles2018. v3

And one of the white foremen stepped forward and said,

Một trong số những quản đốc da trắng bước lên phía trước và nói ,

QED

Step forward

Bước tới .

QED

And I urge that traitor… step forward.

Và tôi kêu gọi kẻ phản bội đó… bước lên phía trước.

OpenSubtitles2018. v3

I step forward with an outstretched hand.

Tôi bước tới và đưa tay cho anh bắt.

jw2019

So I think proving the possibility of a potential vaccine is the important step forward. ”

Vì thế tôi nghĩ rằng chứng minh được khả năng của một loại vắc – xin có thể bào chế được là một bước tiến quan trọng. “

EVBNews

As one young elder stepped forward, I was prompted to give him a special message.

Khi một anh cả trẻ tuổi bước tới, tôi đã được thúc giục phải đưa cho anh ta một sứ điệp đặc biệt.

LDS

Let the boy step forward.

Để thằng bé ra đây.

OpenSubtitles2018. v3

If he has nothing to hide, let him step forward. ”

Nếu ông ta không có gì để giấu giếm, hãy để ông ta bước lên.

OpenSubtitles2018. v3

Two steps forward, one step back.

Hai bước tiến, một bước lùi.

OpenSubtitles2018. v3

Then one of my colleagues stepped forward and said,

Một trong những đồng nghiệp của tôi bước ra và nói

QED

If you’re a Chinese soldier, quickly step forward.

Ai là lính Trung Quốc, mau bước lên phía trước

OpenSubtitles2018. v3

What am I appealing to you to step forward and drive?

Tôi đang lôi kéo những bạn bước tiếp đến đâu ?

QED

But her last step forward wasn’t exactly a big success, was it?

Nhưng bước cuối cùng về phía trước lại không mấy thành công nhỉ.

OpenSubtitles2018. v3

[ WOMAN ] Step forward, please.

Vui lòng bước lên.

OpenSubtitles2018. v3

Step forward.

Bước lên trên.

OpenSubtitles2018. v3

Step forward.

Bước lên phía trước..

OpenSubtitles2018. v3

While the new FamilySearch is a giant step forward, it is still just a step.

Mặc dù hệ thống FamilySearch mới là một bước tiến khổng lồ nhưng nó cũng vẫn còn là một giai đoạn.

LDS

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.