state-of-the-art trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

state-of-the-art trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The state of the art is what we call myoelectric prostheses.

Nhưng quy mô đạt chuẩn thẩm mỹ và nghệ thuật là cái chúng tôi gọi là bộ phận giả cơ điện .

QED

In the case of building a stateoftheart warship, these materials were primarily oak.

Trong trường hợp xây dựng một tàu chiến của một quốc gia nghệ thuật, các tài liệu này chủ yếu là gỗ sồi.

WikiMatrix

Three Assembly Halls are equipped with stateoftheart video systems to improve program viewing.

Ba Phòng Hội Nghị được trang bị hệ thống video tối tân để mọi người dễ theo dõi chương trình hơn.

jw2019

So let’s take a tour of this stateoftheart clean coal facility.

Ta hãy làm một tour để khám phá về đỉnh điểm nghệ thuật và thẩm mỹ của công nghệ tiên tiến than sạch nhé .

QED

Stateoftheart instruments make today’s navigation an exact science

Những thiết bị tối tân giúp kỹ thuật đi biển trở nên ngành khoa học chính xác

jw2019

Stateoftheart NER systems for English produce near-human performance.

Các hệ thống tiên tiến cho tiếng Anh có hiệu năng gần bằng con người.

WikiMatrix

He was treated with radiation therapy, stateoftheart radiation therapy, but it didn’t help.

Ông được điều trị bằng phóng xạ, trị liệu phóng xạ tối tân nhất, nhưng không đỡ được gì.

ted2019

Security system was stateoftheart.

Hệ thống an ninh rất tiên tiến.

OpenSubtitles2018. v3

And older instruments get replaced with newer and stateoftheart technology.

Và các dụng cụ cũ hơn được thay thế bởi công nghệ tối tân hơn.

OpenSubtitles2018. v3

Your armor. State of the art but not invulnerable.

Bộ giáp của anh là công nghệ mới nhất, nhưng không phải loại bất bại.

OpenSubtitles2018. v3

It’s got stateoftheart lobes.

Nó có những thùy não tân tiến

QED

Stateoftheart vault.

Một móc khóa được thiết kế riêng biệt.

OpenSubtitles2018. v3

Now, the stateoftheart technology of the time was called a rotor encryption machine.

Lúc đó, kỹ thuật tối tân nhất được gọi là rotor encryption machine ( máy chuyển mã cánh quạt )

QED

All this, state of the art a century ago.

Tất cả những thứ này, đỉnh cao nghệ thuật một thế kỉ trước.

OpenSubtitles2018. v3

Stateoftheart Security system, but the furniture Looks rented.

Hệ thống an ninh hiện đại, nhưng nội thất như đồ thuê.

OpenSubtitles2018. v3

It’s state of the art, though.

Dù vậy, nó là hiện đại nhất.

OpenSubtitles2018. v3

All this, state of the art…… a century ago

Tất cả những thứ này, đỉnh cao nghệ thuật…… một thế kỉ trước

opensubtitles2

So you can’t look at stateoftheart technologies in renewables and say, ” That’s all we have. ”

Nên bạn không hề nhìn vào những công nghệ tiên tiến tiên tiến và phát triển trong ngành Nl tái tạo và nói, ” Đó là tổng thể những gì tất cả chúng ta có. ”

QED

Maybe we can collect some good password data and actually advance the state of the art here.

Có thể chúng tôi thu thập một vài bộ dữ liệu mật khẩu tốt và thậm chí tối tân hóa cái tiên tiến nữa.

ted2019

What is the current state of the art?

Trình độ phát triển kĩ thuật tới đâu rồi?

ted2019

So let’s take a tour of this stateoftheart clean coal facility.

Ta hãy làm một tour để tìm hiểu về đỉnh cao nghệ thuật của công nghệ than sạch nhé.

ted2019

The filtration system is stateoftheart.

Hệ thống lọc tối tân.

OpenSubtitles2018. v3

And for that they have to be able to access stateoftheart markets.

Họ cần được tham gia vào các thị trường mẫu mực.

ted2019

For example, these were stateoftheart weapons systems in 1400 A. D.

Ví dụ, đây là những mạng lưới hệ thống vũ khí tối tân năm 1400 TCN

QED

State of the art.

Hàng thứ phẩm đó.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.