stand up to trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

stand up to trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Loyalty Stands Up to Persecution

Trung thành đứng vững trước sự bắt bớ

jw2019

“New and Hot Video: Taylor Swift Debuts ‘Ronan’ at Stand Up To Cancer Benefit”.

Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012. ^ “New and Hot Video: Taylor Swift Debuts ‘Ronan’ at Stand Up To Cancer Benefit”.

WikiMatrix

I am no longer alone when I stand up to speak about these things.

Tôi không còn đơn độc khi đứng lên nói về những vấn đề này.

ted2019

You’re the Wadiyan dissident who was standing up to that asshole Aladeen.

Anh là người Wadiya bất đồng đã đứng lên chống lại tên khốn Aladeen đó.

OpenSubtitles2018. v3

l’m not afraid to be seen standing up to them.

Tôi không sợ họ nhìn thấy tôi đứng lên chống lại bọn người này

OpenSubtitles2018. v3

(14) A young woman in Italy in 1850 stands up to a mob.

(14) Một thiếu nữ ở Ý vào năm 1850 đứng lên chống lại một đám đông tà ác.

LDS

Marshall, you’re going to stand up to Lily.

Marshall, cậu phải chiến đấu với Lily.

OpenSubtitles2018. v3

By standing up to me, you won them over.

cô ghi điểm trong mắt họ.

OpenSubtitles2018. v3

But if we stand up to Shen, he will turn the weapon on the city.

Nhưng nếu bọn ta chống lại Shen, hắn sẽ chĩa vũ khí vào thành.

OpenSubtitles2018. v3

Stand up to me, hey.

Cố lên nào.

OpenSubtitles2018. v3

Yes, young people can stand up to peer pressure.

Đúng vậy, người trẻ có thể đương đầu với áp lực của bạn bè đồng trang lứa.

jw2019

(Numbers 14:7, 8) What enabled Caleb to stand up to all that pressure?

(Dân-số Ký 14:7, 8) Điều gì đã giúp cho Ca-lép kháng cự lại áp lực đó?

jw2019

20 min: Standing Up to Peer Pressure.

20 phút: Kháng cự áp lực bạn bè.

jw2019

Xem thêm: Get on là gì

The greater flamingo is twice the size of the lesser flamingo and stands up to 55 inches tall.

Loài hồng hạc lớn có kích thước gấp hai chim hồng hạc nhỏ và cao tới 140 centimét.

jw2019

“It has helped me to stand up to my peers.”

“Cuốn băng đã giúp em ứng xử với những bạn đồng trang lứa”.

jw2019

He is standing up to pass sentence on peoples.

Ngài đứng lên để tuyên án muôn dân.

jw2019

By applying Bible principles, many families are standing up to today’s pressures

Nhờ áp dụng các nguyên tắc trong Kinh-thánh, nhiều gia đình chống lại được áp lực ngày nay

jw2019

Hunt warned Colson that the forgeries wouldn’t stand up to scrutiny.

Tuy nhiên Hunt đã cảnh báo với Colson rằng nếu bị thẩm định, tài liệu giả đấy sẽ không đứng vững được.

Literature

2 Many —yes the majority— of Christian youths today are standing up to the world’s pressures.

2 Rất nhiều—vâng, phần lớn—tín đồ trẻ của đấng Christ ngày nay hiện đang đứng vững trước những áp lực của thế gian.

jw2019

Who’s gonna stand up to a man like that?

Ai sẽ chống lại một kẻ như thế hả?

OpenSubtitles2018. v3

+ Nobody will stand up to you,+ until you have exterminated them.

+ Không ai sẽ đứng lên chống lại anh em,+ cho đến chừng anh em tận diệt chúng.

jw2019

Stand up to him!

Hãy chống lại hắn.

OpenSubtitles2018. v3

Stand up to abuse; say no to unreasonable demands.

Hãy chống lại việc ngược đãi, nói không với những đòi hỏi vô lý.

Literature

Nice having me around when someone has to stand up to these fuckers.

Thật là tốt khi còn có tôi để chịu đựng với mấy thằng khốn này đó.

OpenSubtitles2018. v3

Sometimes you have to stand up to them.

Đôi khi cháu phải chống lại chúng.

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.