stand up for trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

stand up for trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

He always demonstrated courage to stand up for what was right.

Ngài luôn luôn chứng tỏ lòng can đảm để đứng lên bênh vực cho điều đúng.

LDS

Your father was very brave and he was always rescuing me from trouble, standing up for me.

Bố cháu rất dũng cảm và bố cháu luôn cứu bác khỏi những khó khăn, bảo vệ bác.

Literature

Standing up for Liverpool”.

Tôi đã quyết định chuyển đến Liverpool.”

WikiMatrix

Standing up for you.

Đứng lên vì con.

OpenSubtitles2018. v3

You gotta show them you’re gonna stand up for yourself in here.

Trong này, con phải biết tự bảo vệ bản thân.

OpenSubtitles2018. v3

Standing up for yourself doesn’t have to mean embracing violence.

Đấu tranh cho bản thân không phải là thoả hiệp với bạo lực

ted2019

You don’t have to stand up for me.

Anh không cần phải đứng dậy vì tôi.

OpenSubtitles2018. v3

Standing Up for What We Believe

Bênh Vực cho Điều Chúng Ta Tin

LDS

These women showed courage by standing up for Nephi.

Những người phụ nữ này đã cho thấy lòng can đảm bằng cách bênh vực cho Nê Phi.

LDS

This is how I stand up for myself.

Đó là cách tôi chiến đấu cho bản thân mình.

ted2019

I like a man who stands up for what he believes in.

Tôi thích những người đứng vững trước niềm tin của họ.

OpenSubtitles2018. v3

Kudos to the companies that are standing up for their users’ right to use encryption.

Thật đáng khen cho những công ty đứng lên cho quyền được mật mã hóa của người dùng.

ted2019

(18) A Laurel stands up for traditional marriage despite being ridiculed and called names.

(18) Một em gái lớp Laurel bênh vực cho hôn nhân truyền thống mặc dù bị chế nhạo và chửi rủa.

LDS

Do you find it hard to stand up for what you know is right?

Bạn có thấy khó bênh vực những điều đúng không?

jw2019

Stand up for someone’s rights today”. ohchr.org.

Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2009. ^ “Stand up for someone’s rights today”. ohchr.org.

WikiMatrix

She wants the people of Brennidon to stand up for themselves.

Mẹ muốn nhân dân Brennidon phải đứng lên cho chính mình.

OpenSubtitles2018. v3

Realistically, though, standing up for what is right will not always win praise from others.

Tuy nhiên, trên thực tế, bênh vực điều đúng không lúc nào cũng được người khác tán thành.

jw2019

Daniel to stand up for his lot (13)

Đa-ni-ên trỗi dậy nhận lấy phần dành cho mình (13)

jw2019

What will I stand up for?

Mình chiến đấu vì điều gì ?

QED

There are times when you have to stand up for yourself… and what you believe in.

Cũng có lúc con phải đứng lên cho chính mình… và tin vào những gì con tin tưởng.

OpenSubtitles2018. v3

If we stand up for him, he will reward us.”

Nếu chúng ta đứng về phía Đức Chúa Trời, Ngài sẽ ban thưởng chúng ta”.

jw2019

Stand up for yourself. ”

Đấu tranh cho bản thân mình .

QED

Jim Kiest from the San Antonio Express-News wrote “hopefully ‘Stand Up for Love’ won’t be “.

Jim Kiest từ San Antonio Express-News “hy vọng ‘Stand Up for Love’ sẽ không phải “.

WikiMatrix

Stand up for yourselves.

Đứng lên vì chính mình.

OpenSubtitles2018. v3

Stand up for what you believe in.

Hãy đứng lên bênh vực cho điều em tin tưởng.

LDS

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *