spin trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

spin trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

However, this is rarely seen in modern competitions because it would gain no extra points for the spin.

Nhưng điều này rất ít thấy trong các cuộc thi ngày nay vì điều này không giúp cho cú xoay có thêm điểm.

WikiMatrix

Spiders in this family are commonly known as sheet weavers (from the shape of their webs), or money spiders (in the United Kingdom, Ireland, Australia, New Zealand, and in Portugal, from the superstition that if such a spider is seen running on you, it has come to spin you new clothes, meaning financial good fortune).

Các loài nhện trong họ này trong tiếng Anh được gọi là “nhện dệt tấm” (từ hình dạng của lưới của họ), hoặc một số nước châu Âu gọi là nhện tiền (ở Vương quốc Anh, Ireland và Bồ Đào Nha, từ mê tín dị đoan rằng nếu như nhện này sa vào người, nó đã đến quay quần áo mới, có nghĩa là may mắn tài chính).

WikiMatrix

So we developed an idea, a rationale, that perhaps if we made a molecule that prevented the Post-it note from sticking by entering into the little pocket at the base of this spinning protein, then maybe we could convince cancer cells, certainly those addicted to this BRD4 protein, that they’re not cancer.

Vì vậy chúng tôi tìm ra một ý tưởng sáng tạo, một nguyên do, rằng hoàn toàn có thể, nếu chúng tôi tạo ra một nguyên tử hoàn toàn có thể phòng ngừa được sự dính những mảnh giấy nhớ bằng cách xâm nhập vào những bao mỡ nhỏ nằm ở đáy của những tế bào protein quay, thì hoàn toàn có thể chúng tôi sẽ thuyết phục được những tế bào ung thư, những tế bào link với protein BRD4, rằng chúng không phải ung thư .

ted2019

If you ever carried out your proposed threat, you would experience such a shit storm of consequences, my friend, that your empty little head would be spinning faster than the wheels of your Schwinn bicycle back there.

nếu anh cứ tiếp tục đưa ra lời đe dọa, anh sẽ nếm mùi cứt đái, gánh lấy hậu quả, anh bạn, cái đầu teo rỗng tuếch của anh sẽ lăn nhanh hơn bánh cái xe -… hiệu Schwinn của anh đằng kia.

OpenSubtitles2018. v3

A six-year-old version of Spirou is the star of the spin-off series Le Petit Spirou, which is concerned with his tribulations at school and the anatomy of girls.

Một phiên bản sáu tuổi của Spirou là nhân vật chính của bộ truyện tranh ăn theo Nhóc Spirou, nói về sự quậy phá ở trường học và sự chăm sóc đến bọn con gái .

WikiMatrix

He finally appeared on stage and began spinning “Traffic”, followed by his first single from Just Be, “Love Comes Again”.

Ông cuối cùng xuất hiện trên sân khấu và bắt đầu quay Traffic, tiếp theo là bài hát đầu tiên của mình từ Just Be, Love Comes Again.

WikiMatrix

You remember that home movie of the Earth spinning in space?

Bạn nhớ đoạn phim lúc đầu chiếu Trái Đất đang quay trong không gian không?

OpenSubtitles2018. v3

A prequel spin-off manga, Kakegurui Twin, began serialization in Gangan Joker from 2015.

Một bộ manga spin-off mang tên Kakegurui Twin bắt đầu được xuất bản trên Gangan Joker từ năm 2015.

WikiMatrix

The spin of both protons and neutrons is 1⁄2, which means they are fermions and, like electrons (and unlike bosons), are subject to the Pauli exclusion principle, a very important phenomenon in nuclear physics: protons and neutrons in an atomic nucleus cannot all be in the same quantum state; instead they spread out into nuclear shells analogous to electron shells in chemistry.

Các spin của cả hai proton và neutron là có nghĩa là chúng là fermion và, như electron (và không giống như boson), phải tuân thủ các nguyên tắc loại trừ Pauli, một hiện tượng rất quan trọng trong vật lý hạt nhân: proton và neutron trong một nguyên tử hạt nhân tất cả không thể ở cùng một trạng thái lượng tử; thay vào đó chúng lan rộng ra thành vỏ hạt nhân tương tự như vỏ điện tử trong hóa học.

WikiMatrix

My head’s already spinning with the powers I have.

Mớ sức mạnh tôi có đủ khiến đầu tôi quay mòng rồi.

OpenSubtitles2018. v3

Always spinning a new web.

Luôn giăng một cái bẫy mới.

OpenSubtitles2018. v3

You don’t need to be on the front line, though, to get a sense that our planet is spinning out of control, right?

Các bạn chẳng cần ra tiền tuyến mới nhận thấy hành tinh của chúng ta đang vượt ngoài tầm kiểm soát.

ted2019

Diana Reiss: You may think you’re looking through a window at a dolphin spinning playfully, but what you’re actually looking through is a two-way mirror at a dolphin looking at itself spinning playfully.

Diana Reiss: Có thể bạn nghĩ bạn đang nhìn một con cá heo quay lộn tinh nghịch ở một cửa sổ nhưng cái bạn đang thực sự nhìn thấy là một con cá heo qua một tấm gương 2 chiều đang soi gương và quay lộn tinh nghịch.

ted2019

Xem thêm: Get on là gì

Like Last Order, Dirge of Cerberus Lost Episode: Final Fantasy VII (a mobile phone spin-off of Dirge of Cerberus) is an outside work associated with the Compilation.

Giống như Last Order, Dirge of Cerberus Lost Episode: Final Fantasy VII (một dạng game điện thoại di động của Dirge of Cerberus) là một tác phẩm ngoài lề có liên quan đến Compilation.

WikiMatrix

The most current game, released by Ubisoft in 2014, is Might and Magic X. Before its bankruptcy, the 3DO Company produced two further spin-offs of the Might and Magic series: Crusaders of Might and Magic and Warriors of Might and Magic.

Phiên bản mới nhất hiện nay do Ubisoft phát hành năm 2014 là Might and Magic X. Trước khi phá sản, hãng 3DO còn sản xuất thêm hai bản spin-off thuộc dòng Might and Magic: Crusaders of Might and Magic và Warriors of Might and Magic.

WikiMatrix

Discoveries and inventions at these universities have resulted in spin-offs worth hundreds of millions to local economies: the discovery of graphene at the University of Manchester produced the National Graphene Institute and the Sir Henry Royce Institute for Advanced Materials, while robotics research at the University of Sheffield led to the development of the Advanced Manufacturing Park.

Các tò mò và ý tưởng trong những ĐH này có hiệu quả là giá trị quyền lợi phụ hàng trăm triệu cho kinh tế tài chính địa phương : mày mò graphen tại Đại học Manchester tạo ra Viện Graphene Quốc gia và Viện Sir Henry Royce về Vật liệu tiên tiến và phát triển, trong khi điều tra và nghiên cứu người máy tại Đại học Sheffield dẫn đến tăng trưởng Công viên Chế tạo Tiên tiến .

WikiMatrix

Ryu has appeared in spin-offs related to the main Street Fighter series such as the Street Fighter EX series produced by Arika.

Ryu cũng xuất hiện trong các loạt trò chơi có liên quan đến Street Fighter, chẳng hạn như Street Fighter EX được thiết kế bởi Akira.

WikiMatrix

Spins a good yarn, does he, Tennyson?

Kể chuyện dóc hay, phải không, tay Tennyson đó ?

OpenSubtitles2018. v3

Imagine if a team of physicists could stand inside of an atom and watch and hear electrons spin.

Hãy tưởng tượng nếu một nhóm những nhà vật lí hoàn toàn có thể đứng bên trong một nguyên tử quan sát và nghe động lượng điện từ .

QED

Quit spinning!

Đừng quay vòng.

OpenSubtitles2018. v3

Since his introduction, the character has appeared in a number of X-Men titles, including spin-offs and several limited series.

Kể từ lần đầu được giới thiệu, nhân vật này đã xuất hiện trong một số tiêu đề X-Men, kể cả các chương trình dẫn xuất và một số phim truyền hình ngắn tập.

WikiMatrix

(Laughter) And this spider spins a bilingual alphabet.

(Cười) Và con nhện này dệt nên một bảng chữ cái song ngữ.

ted2019

It was as Harry dodged another Bludger, which went spinning dangerously past his head, that it happened.

Đúng vào lúc Harry né một trái Bludger khác đang lao xoáy qua đầu nó cực kì nguy hiểm thì sự cố xảy ra.

Literature

Examples of the first kind include tossing dice or spinning a roulette wheel; an example of the second kind is radioactive decay.

Ví dụ của loại trước là việc thả một con súc sắc hay quay một bánh xe roulette; ví dụ của loại sau là sự phân rã hạt nhân.

WikiMatrix

These thoughts make me feel dizzy, as if I am spinning out of control.

Những ý nghĩ này làm anh thấy choáng váng, như thể anh đang xoay tròn mất kiểm soát.

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.