spices tiếng Anh là gì?

spices tiếng Anh là gì?
spices tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng spices trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ spices tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm spices tiếng Anh
spices
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ spices

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: spices tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

spices tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ spices trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ spices tiếng Anh nghĩa là gì.

spice /spais/

* danh từ
– đồ gia vị
– cái làm thêm đậm đà (câu chuyện…)
– hơi hướng, vẻ; một chút, một ít
=there is a spice of malice in him+ tính nó có hơi hiểm độc một chút
=a spice of envy in her tone+ vẻ ghen tị trong giọng nói của cô ta

* ngoại động từ
– cho gia vị (vào thức ăn)
– làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện)

Thuật ngữ liên quan tới spices

Tóm lại nội dung ý nghĩa của spices trong tiếng Anh

spices có nghĩa là: spice /spais/* danh từ- đồ gia vị- cái làm thêm đậm đà (câu chuyện…)- hơi hướng, vẻ; một chút, một ít=there is a spice of malice in him+ tính nó có hơi hiểm độc một chút=a spice of envy in her tone+ vẻ ghen tị trong giọng nói của cô ta* ngoại động từ- cho gia vị (vào thức ăn)- làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện)

Đây là cách dùng spices tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ spices tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

spice /spais/* danh từ- đồ gia vị- cái làm thêm đậm đà (câu chuyện…)- hơi hướng tiếng Anh là gì?
vẻ tiếng Anh là gì?
một chút tiếng Anh là gì?
một ít=there is a spice of malice in him+ tính nó có hơi hiểm độc một chút=a spice of envy in her tone+ vẻ ghen tị trong giọng nói của cô ta* ngoại động từ- cho gia vị (vào thức ăn)- làm đậm đà tiếng Anh là gì?
thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện)

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.