sống chậm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

sống chậm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cưng à, bị đau tim là 1 cách tự nhiên để nói rằng cậu nên sống chậm lại.

Honey, a heart attack is nature’s way of telling you to slow down.

OpenSubtitles2018. v3

Liệu có thể sống chậm lại không?

Is it possible to slow down?

ted2019

Tổ chức được thành lập đầu tiên là một bộ phận của phong trào sống chậm.

The third variation is a slow funeral march.

WikiMatrix

Họ muốn trở lại nhịp sống chậm hơn.

They want to get back to slower rhythms.

ted2019

Tôi chỉ sống chậm lại thôi mà.

Oh, I found my pace.

OpenSubtitles2018. v3

Sống chậm chậm từ từ.

Just one foot in front of the other.

OpenSubtitles2018. v3

Khi bạn sống chậm lại 15 ́ mỗi ngày, bạn chuyển những phản ứng khích động đó thành điều ngược lại.

When you slow down for 15 minutes a day you turn that inflammatory state into a more anti – inflammatory state .

QED

Khi bạn sống chậm lại 15′ mỗi ngày, bạn chuyển những phản ứng khích động đó thành điều ngược lại.

When you slow down for 15 minutes a day you turn that inflammatory state into a more anti-inflammatory state.

ted2019

Hầu hết những người của tôi khi sống nhanh như vậy, đều sẵn sàng đánh đổi tất cả để sống chậm lại.

Most of my people who live that fast a life would sell their souls to slow it down.

OpenSubtitles2018. v3

Vì vậy về bản chất, chúng là những dạng sống chậm Nhưng vấn đề thật sự là ta đang bị dẫn dắt

So they are, intrinsically, a slower life-form.

ted2019

Một lý do khác – tôi nghĩ, lý do lớn nhất sao ta thấy sống chậm lại khó, là do định kiến văn hóa rằng chúng ta phải chống lại sự chậm chạp.

Another reason — although I think, perhaps, the most powerful reason — why we find it hard to slow down is the cultural taboo that we’ve erected against slowing down.

ted2019

Chúng tôi nói về sự trưởng thành của bọn trẻ và nhịp sống chậm dần đi của cha mẹ chúng, cha của chúng mắc phải bệnh bạch cầu, mất trí nhớ và nhiễm trùng.

We’d talk about our kids growing up and the slowing pace of our parents, and our dad who’s suffering from leukemia, memory loss and infection.

ted2019

Nên nếu chính là bởi những mạng lưới và cấu trúc toán học của chúng không giống như sinh học, tăng trưởng cận tuyến tính, quy luật thay đổi theo tỉ lệ bạn sẽ thấy tốc độ sống chậm lại khi bạn trở nên lớn hơn.

So if it is those networks and their mathematical structure, unlike biology, which had sublinear scaling, economies of scale, you had the slowing of the pace of life as you get bigger.

ted2019

Nhưng may thay, cha mẹ cũng có cảm giác đó và bạn sẽ thấy, các thị trấn ở Mỹ giờ đang thống nhất và cấm các hoạt động ngoại khóa vào một ngày nhất định của tháng, để mọi người thư giãn, có thời gian cho gia đình, sống chậm lại.

But thankfully, there is a backlash there in parenting as well, and you’re finding that, you know, towns in the United States are now banding together and banning extracurriculars on a particular day of the month, so that people can, you know, decompress and have some family time, and slow down.

ted2019

Và một vài những email đau xót nhất mà tôi nhận được trên trang web của mình thực ra lại từ thanh thiếu niên đang ở bờ vực của sự cạn kiệt, cầu xin tôi viết thư cho cha mẹ chúng, để giúp chúng sống chậm lại, thoát khỏi cái guồng quay khủng khiếp này.

And some of the most heartrending emails that I get on my website are actually from adolescents hovering on the edge of burnout, pleading with me to write to their parents, to help them slow down, to help them get off this full-throttle treadmill.

ted2019

Tựa Byousoku 5 Centimeter (5 cm/s) là tốc độ mà một cánh hoa anh đào khi nó rơi xuống, cánh hoa đó là ẩn dụ cho con người, liên tưởng đến cuộc sống chậm rãi nơi mọi người luôn gắn kết với nhau nhưng theo thời gian mỗi người sẽ đi theo các hướng khác nhau dần dần tách nhau ra.

The title 5 Centimeters per Second comes from the speed at which cherry blossoms petals fall, petals being a metaphorical representation of humans, reminiscent of the slowness of life and how people often start together but slowly drift into their separate ways.

WikiMatrix

Bởi vậy, có lẽ tốt hơn là tôi nên chậm lại, sống một nếp sống bình thường hơn’.

So maybe I’d better slow down, live a more normal life.’

jw2019

Nếu hắn sống, ta sẽ phải chậm lại.

If he lives, we’ll have to slow down.

OpenSubtitles2018. v3

(Khải-huyền 22:20). Chắc chắn Giăng đã không sống cho hiện tại, ước ao có một ‘đời sống bình thường’ chậm rãi và yên tĩnh.

(Revelation 22:20) John certainly was not living for the present, longing for a slow and calm ‘normal life.’

jw2019

Loài này bị phát triển chậmsống lâu (đến 40 năm), với trì hoãn sinh sản và tỷ lệ bổ sung thấp.

The species is slow-growing and long-lived (up to 40 years), with delayed reproduction and low replenishment rates.

WikiMatrix

Trong nửa năm hoặc hơn, con trưởng thành sống ở các kênh chảy chậm, hồ, ao, nơi chúng sinh sản.

For half of the year or longer, adults live in slow-flowing river margins, lakes, or ponds, where reproduction takes place.

WikiMatrix

Nhịp tim chậm hơn; bạn sống lâu hơn; sự khuếch tán ô xy và các dưởng chất khác qua thành tế bào chậm lại, vâng vâng…

Heart rates are slower; you live longer; diffusion of oxygen and resources across membranes is slower, etc.

ted2019

Thậm chí những loài động vật này di chuyển quá chậm, và cuộc sống dai dẳng của nó đang thay đổi

Even these animals that move so slow, and live so long are changing

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *