some trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

some trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Such mitigation strategies have already been implemented at some sites.

Các chiến lược giảm nhẹ như vậy đã được thực hiện tại một số địa điểm.

WikiMatrix

And for some strange reason, I thought of you.

Và vì một lý do kỳ lạ nào đó, con nghĩ tới mẹ.

OpenSubtitles2018. v3

I think he had some pretty good leads, which could have blown his career wide open… it was great.

Tôi nghĩ anh ấy có vài đầu mối khá tốt, mà có thể làm nghề nghiệp của anh ấy phát triển hơn… nó thật tuyệt.

OpenSubtitles2018. v3

In some cultures, it is considered poor manners to address a person older than oneself by his first name unless invited to do so by the older one.

Trong một số nền văn hóa, gọi người lớn tuổi hơn bằng tên bị xem là khiếm nhã trừ khi được phép.

jw2019

My partner and i are trying to transition some of the homeless vets out here into affordable housing.

Cộng sự của tôi và tôi… đang muốn những người vô gia cư được sống tốt hơn

OpenSubtitles2018. v3

Whether they were from the royal line or not, it is reasonable to think that they were at least from families of some importance and influence.

Không biết họ có thuộc dòng hoàng tộc hay không, nhưng hợp lý khi nghĩ rằng ít nhất họ cũng thuộc những gia đình có khá nhiều bề thế và ảnh hưởng.

jw2019

Some oppose any restrictions on pornography or dangerous drugs.

Một số người phản đối bất cứ sự hạn chế nào về hình ảnh sách báo khiêu dâm hoặc ma túy đầy nguy hiểm.

LDS

There are some interesting exhibits in the museum.

một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.

Tatoeba-2020. 08

If you need some help, you let me know.

Nếu anh cần giúp đỡ, thì cho tôi biết.

OpenSubtitles2018. v3

Schneider was able to use his program with some modifications to make a series of clicks for each byte of the new iPod’s bootloader.

Schneider đã có thể sử dụng chương trình của mình với một số sửa đổi để làm cho một loạt các nhấp chuột cho mỗi byte của bộ nạp khởi động mới ipod.

WikiMatrix

The demand for gold has driven the price up, and is different than the demand for other commodities – like oil – which are needed and used by all of us, in some way .

Nhu cầu về vàng đã đẩy giá lên, và khác xa nhu cầu về các hàng hoá khác – như dầu mỏ – thứ thiết yếu và tất cả chúng ta đều sử dụng, theo một cách nào đó .

EVBNews

Do you want to see some more?

Cô muốn xem thêm không?

OpenSubtitles2018. v3

According to Cheong Seong-chang of Sejong Institute, speaking on 25 June 2012, there is some possibility that the new leader Kim Jong-un, who has greater visible interest in the welfare of his people and engages in greater interaction with them than his father did, will consider economic reforms and normalization of international relations.

Theo Ching-Chong-Chang của Sejong Institute, phát biểu vào ngày 25 tháng 6 năm 2012, có một số khả năng rằng lãnh đạo mới Kim Jong-un, người có mối quan tâm lớn hơn đối với phúc lợi của người dân và tham gia vào sự giao lưu lớn hơn với họ hơn cha ông đã làm, sẽ xem xét cải cách kinh tế và bình thường hóa quan hệ quốc tế.

WikiMatrix

In some languages, however, “part of a program” refers to “portion of run time (time period during execution)”, and is known as dynamic scope.

Tuy nhiên trong một số ngôn ngữ, “một phần chương trình” đề cập đến “một phần của thời gian chạy (khoảng thời gian trong khi thực thi)”, và được gọi là tầm vực động (dynamic scope).

WikiMatrix

In some cases, good results have been achieved.

Một số trường hợp đã mang lại kết quả tốt.

jw2019

The culture became increasingly stratified, as some graves contained no grave goods while others contained a large quantity of grave goods.

Nền văn hóa này ngày càng trở nên phân tầng, một số mộ táng không có đồ tùy táng trong khi những mộ khác thì lại có một lượng lớn đồ tùy táng.

WikiMatrix

My friend, like perhaps some of you, asked the question so poignantly phrased in the Primary song: “Heavenly Father, are you really there?”

Có lẽ giống như một số anh chị em, bạn tôi đã hỏi câu hỏi thật sâu sắc mà đã được diễn đạt trong bài hát của Hội Thiếu Nhi “Cha Thiên Thượng ơi, Cha có thật sự hiện hữu không?”

LDS

Its rich red cover and some 150 teaching illustrations make it immediately appealing.

Cuốn sách bìa đỏ này độ 150 tranh ảnh khiến cho người ta ưa thích ngay.

jw2019

The loss of farms in the area led to serious decline in the numbers of these dogs until 1985 when some breeders found a few dogs and used the original breed standard as their guide in re-introducing the dog.

Sự biến mất dần của các trang trại trong khu vực đã dẫn đến sự suy giảm nghiêm trọng số lượng những con chó giống này cho đến năm 1985 khi một số nhà lai tạo tìm thấy một vài con chó và sử dụng tiêu chuẩn giống gốc như hướng dẫn lai tạo trong việc tái tạo lại giống chó.

WikiMatrix

At first, some are apprehensive about calling on businesspeople, but after they try it a few times, they find it both interesting and rewarding.

Thoạt tiên, một số người ngại đến viếng thăm những người buôn bán, nhưng sau khi thử vài lần, họ thấy rất thích thú và bõ công.

jw2019

“I have known some young ones who dated nonbelievers,” said a Witness youth.

Một anh Nhân Chứng trẻ từng chơi với vài bạn trong hội thánh, những người này hẹn hò với người ngoài.

jw2019

Want some more?

Muốn chút nữa không?

OpenSubtitles2018. v3

And if some of it sloshes over on to you, then it’s just the price he pays for being good.

Và nếu nó có chút tình cảm nào dành cho ông, chỉ là để đền đáp việc ông đối xử tốt với nó.

OpenSubtitles2018. v3

Some restaurants close on Monday during lunch hours.

Một số nhà hàng đóng cửa vào thứ hai trong thời gian bữa trưa.

WikiMatrix

Well, if you can’t get me in to talk to her again, I’ll find some other way.

Nếu anh không để tôi nói chuyện với bà ấy, tôi sẽ tìm cách khác.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *