xứ sở trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

xứ sở trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi sẽ sống ở đó bởi vì người ta nói Pháp là xứ sở của tự do.

I’m going to live there because they say France is the land of freedom.

OpenSubtitles2018. v3

Con gái tôi và tôi sẽ sớm tới ở cùng anh ấy ở xứ sở của ảnh.

‘Soon, my daughter and I shall join him in his own country.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng con xem ” Xứ sở rồng ” được không bố?

Can we watch Dragon Tales, please ?

OpenSubtitles2018. v3

Xứ sở vào thời Chúa Giê-su

The Land in Jesus’ Day

jw2019

Chúng tôi có thể dùng ít mưa nước Anh cho xứ sở khô khan của chúng tôi.

We could use some of your English rain in our dry country.

OpenSubtitles2018. v3

Chương 9 tiên tri rằng Y Sơ Ra Ên sẽ được phục hồi về xứ sở của mình.

Chapter 9 prophesies that Israel will be restored to her own land.

LDS

Xứ sở này vẫn đang phát triển.

This country is still growing up.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là xứ sở khó thân thiện nhất mà tôi từng tới.

This is the most unfriendly country I’ve ever been in.

OpenSubtitles2018. v3

* Dân chúng cần phải biết tôn trọng luật pháp của xứ sở, GLGƯ 98:4–5.

* People should observe the law of the land, D&C 98:4–5.

LDS

(Du lịch qua xứ sở Esperanto.

Vojaĝo en Esperantolando.

WikiMatrix

Đây là… xứ sở của tộc Lùn, thành cổ Dwarrowdelf.

Behold… the great realm and Dwarf-city of Dwarrowdelf.

OpenSubtitles2018. v3

Xứ sở này sẽ được phúc lành nếu có một trận lụt quét họ đi khỏi mặt đất.

It’d be a blessing for this country if a flood would wipe them off the face of the earth.

OpenSubtitles2018. v3

Quý vị, hãy uống vì Miền Nam, xứ sở của sữa và mật.

Gentlemen, let’s drink to the South, land of milk and honey.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn sẽ khoan hồng cho cả xứ sở của tôi ư?

Will he show mercy to my country?

OpenSubtitles2018. v3

Giả sử anh đưa em về quê anh ở xứ sở thần tiên?

Suppose I brought you to my country place… at Drooling-onthe-Lapel?

OpenSubtitles2018. v3

Xin Chúa Trời hãy giữ cho chính nghĩa của chúng con… tránh xa những xứ sở vô thần.

Grant me justice, oh God, and defend my cause against merciless people .

OpenSubtitles2018. v3

Cái đó hơi cám dỗ trong một xứ sở toàn đàn ông.

That’s kind of a temptation in a land of men.

OpenSubtitles2018. v3

Đường duy nhất từ đây đến xứ sở thần tiên là đi qua cái giếng.

The only way to Sinmorfitellia from here is through the well.

OpenSubtitles2018. v3

* Mô Rô Ni vui sướng trong nền tự do của xứ sở mình, AnMa 48:11.

* Moroni did joy in the freedom of his country, Alma 48:11.

LDS

Họ sẽ làm xứ sở kinh hoàng

They made the country bleed

OpenSubtitles2018. v3

Cả xứ sở này đều nguy hiểm.

This whole country’s dangerous.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là một xứ sở bất lương.

This is bad country.

OpenSubtitles2018. v3

Ấn Độ là một xứ sở thiêng liêng.

India is a spiritual land.

OpenSubtitles2018. v3

Xứ sở điêu tàn hoang vu;+

And the land is ruined and desolate;+

jw2019

Ông không có mẹ, không vợ con, gia đình, xứ sở.

He had no mother, no wife, no child, no family, no country.

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.