số tiền còn lại trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

số tiền còn lại trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chị đã làm gì với số tiền còn lại?

What did you do with the rest of the money?

OpenSubtitles2018. v3

Một anh thiêng liêng, lúc đó giấu tên, sẵn sàng nhận thanh toán số tiền còn lại.

A spiritual brother, then unknown to us, was willing to assume responsibility for the balance.

jw2019

Sau đó, bố đếm số tiền còn lại rồi bố và mẹ chọn mua giầy cho Mary.

Next, Pa counted the money that was left, and he and Ma bought Mary’s shoes.

Literature

Đây là số tiền còn lại của ông.

Here’s what’s left of your expense money.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy đưa tôi số tiền còn lại thì ông sẽ có số lính đánh thuê.

Bring me the rest and you’ll have your mercenaries.

OpenSubtitles2018. v3

Sau khi cắt giảm chi phí, bạn sẵn sàng dùng số tiền còn lại cách tốt nhất.

After you reduce your expenses, you are ready to make the best use of your remaining money.

jw2019

Chuẩn bị số tiền còn lại của tôi.

The rest of my money, just have it ready.

OpenSubtitles2018. v3

Số tiền còn lại ông dùng đãi bạn bè mình.

You can invest your friends’ money.

WikiMatrix

Mười một đồng vàng vừa đúng là số tiền còn lại trong túi tiền của D’ Artagnan.

We know that eleven écus was exactly the sum that was left in d’Artagnan’s purse.

Literature

Rồi ông bán cho chị và gia đình vé lượt về với nửa số tiền còn lại.

He then gave her and her family return tickets for the other half of her fare money.

jw2019

Nhiều lần cha đã dùng hết số tiền còn lại của mình để mua xăng đi rao giảng.

Many a time he spent his last dollar for gas in order to go out in the ministry.

jw2019

Con đã cho Sheila vay hết số tiền còn lại.

I… I loaned Sheila the last of the cash.

OpenSubtitles2018. v3

Mười một đồng vàng vừa đúng là số tiền còn lại trong túi tiền của D’ Artagnan.

Eleven écus was exactly the sum that remained in d’Artagnan’s purse.

Literature

Tôi đã tiêu hết số tiền còn lại.

I spent the rest of our cash.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi đã đưa hết số tiền còn lại cho vị tu sĩ.

We had just given the last of our money to the priest.

jw2019

Cần làm số tiền còn lại của mình

Need to make your money last.

OpenSubtitles2018. v3

Số tiền $30,000 còn lại dùng để giúp chủ của nhà hàng là Han trả sô nợ thua khi cờ bạc.

The remaining $30,000 are used to purchase part ownership of the diner to help Han pay off his debts from gambling on women’s tennis.

WikiMatrix

Merrill chỉ muốn cho Boles một phần nào của số tiền còn lại sau khi đã dàn xếp với Evelyn Bagby.

Merrill wanted to give Boles a percentage of what was left after he had settled with Evelyn.

Literature

Bây giờ sao không nói cho tôi kế hoạch của các người để trả lại số tiền còn lại cho tôi?

Now, why don’t you two tell me your plan in getting the rest of my money?

OpenSubtitles2018. v3

Công ty Northwest Orient đưa ra khoản tiền thưởng từ 15 phần trăm số tiền còn lại tìm thấy được, cho tới tối đa 25,000 $.

Northwest Orient offered a reward of 15% of the recovered money, to a maximum of $25,000.

WikiMatrix

Đến tháng thứ bảy, số tiền còn lại trong tài khoản tiết kiệm của chúng tôi đã không đủ trả tiền nhà hàng tháng.

By the seventh month, our savings account balance was less than the monthly mortgage on the house .

jw2019

29 Và số tiền còn lại có thể được dâng hiến cho ta, và tớ gái ấy sẽ được ban thưởng vào kỳ định của ta.

29 And the residue of the money may be consecrated unto me, and she be rewarded in mine own due time.

LDS

Theo thuật ngữ đơn giản, lợi nhuận ròng là số tiền còn lại sau khi thanh toán tất cả các chi phí của một nỗ lực.

In simplistic terms, net profit is the money left over after paying all the expenses of an endeavor.

WikiMatrix

Pat hầu như chỉ ở nhà, tiết kiệm số tiền còn lại để ăn trưa ở trường và mặc đi mặc lại mấy bộ quần áo mới.

Pat stayed home a lot, saving her remaining money for school lunches, and she wore her new outfits over and over again.

Literature

số tiền còn lại thì tập trung vào các xứ tiêu thụ, và vào trong các trương mục trốn thuế trong hệ thống ngân hàng thế giới”.

The remainder winds up in the consumer countries and in the tax shelters of the world banking system.”

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.