tiền chênh lệch trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

tiền chênh lệch trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nếu dự án không mang lại lợi nhuận trên đầu tư, Esco thường chịu trách nhiệm trả tiền chênh lệch.

If the project does not provide returns on the investment, the ESCO is often responsible to pay the difference.

WikiMatrix

Do đó, tổng số tiền chênh lệch ($ 12– $ 15) = $ 3 (U) không thể bỏ qua hoặc trừ đi $ 3, vì tổng doanh thu thấp hơn kế hoạch.

The total variance was thus ($12–$15)=$3 (U)nfavourable or minus $3, since total sales was less than planned.

WikiMatrix

Nếu lãi suất sau sáu tháng cao hơn lãi suất trong hợp đồng, người bán sẽ trả tiền chênh lệch cho công ty, hoặc người mua FRA.

If the interest rate after six months is above the contract rate, the seller will pay the difference to the corporation, or FRA buyer.

WikiMatrix

Người bán khống thường mượn cổ phiếu hoặc trái phiếu, bán chúng, sau đó mua lại khi cổ phiếu giảm giá – bỏ túi khoản tiền chênh lệch .

Short-sellers usually borrow shares or bonds, sell them, then buy them back when the stock falls – pocketing the difference .

EVBNews

Thương nhân bán lẻ luôn luôn trả tiền chênh lệch mua bán làm cho cơ hội thắng của anh ta thấp hơn so với người chơi một trò chơi công bằng.

The retail trader always pays the bid/ask spread which makes their odds of winning less than those of a fair game.

WikiMatrix

Một số người định giá hàng hóa cao hơn giá trị thực tế để bỏ túi riêng tiền chênh lệch, số khác thì dùng những lời vu khống để tống tiền người nghèo (Lu-ca 3:13; 19:8).

Some overestimated the value of the goods to be taxed and pocketed the profit, while others used false accusations to extort money from the poor.

jw2019

Một số nói rằng việc giải ngân các cổ phiếu thiên vị theo liên kết chính trị, nhiều người trong số họ lập tức bán cổ phần theo giá thị trường, thu được tiền chênh lệch thay vì nắm giữ và gia tăng tỷ lệ sở hữu của người Mã Lai như điều mà NEP hướng tới.

Some said the disbursement of shares favoured the politically connected, many of whom immediately sold the shares at market price, reaping the arbitrage instead of holding on and increasing the Malay share of equity, which the policy was intended to do.

WikiMatrix

Mặc dù có luật mới cấm trả tiền thưởng chênh lệch lãi suất, nhưng đó vẫn là quyền lợi lớn nhất của người môi giới khiến bạn phải trả tiền nhiều hơn .

Although there is a new law banning the yield spread premium payment, it is still in the broker ‘s best interest to have you paying more .

EVBNews

Khoản thanh toán, mà gọi là tiền thưởng chênh lệch lãi suất, thúc đẩy người này cố gắng khuyến khích bạn vay thế chấp có mức lãi suất cao hơn .

This payment, called a yield spread premium, encouraged a broker to attempt to get you in to a higher rate mortgage by offering an incentive .

EVBNews

Mặt khác, những thương nhân có nhu cầu xếp hàng và chờ đợi thực hiện lệnh nhận được chênh lệch (tiền thưởng).

On the other hand, traders who wish to queue and wait for execution receive the spreads (bonuses).

WikiMatrix

Ăn chênh lệch: kiếm tiền trên tiền

Arbitrage: making money on money.

OpenSubtitles2018. v3

Động lực – Chênh lệch so với Bảng cân đối Các Nghiệp vụ chênh lệch (dòng tiền và giá trị thị trường) cố gắng để dành cho các nhà đầu tư vốn cổ phần chênh lệch giữa tài sản có lợi suất tương đối cao và các nợ phải trả có lợi suất thấp hơn được đại diện bởi các trái phiếu được xếp hạng.

Motivation—arbitrage vs. balance sheet Arbitrage transactions (cash flow and market value) attempt to capture for equity investors the spread between the relatively high yielding assets and the lower yielding liabilities represented by the rated bonds.

WikiMatrix

Một mặt, các thương nhân KHÔNG muốn phải xếp hàng lệnh đặt của họ, thay vì trả tiền theo giá thị trường, chi trả chênh lệch (chi phí).

On one hand, traders who do NOT wish to queue their order, instead paying the market price, pay the spreads (costs).

WikiMatrix

Xem thêm: Get on là gì

Đối với các đơn đặt hàng được đặt bằng đồng nội tệ của người mua, mọi khoản tiền hoàn lại sẽ được cấp bằng chính loại tiền của đơn đặt hàng đó và chênh lệch trong tỷ giá hối đoái sẽ không ảnh hưởng tới số tiền hoàn lại.

For orders placed in the buyer’s local currency, refunds will be issued in the same currency as the order and changes in exchange rates won’t affect the refund amount .

support.google

Đầu tiên sự chênh lệch này dường như tương quan với số tiền người dân chi cho chăm sóc sức khỏe.

At first this disparity seemed to be correlated with the amount people spend on healthcare.

Literature

Nếu trái phiếu bán với giá thấp hơn mệnh giá, tài khoản contra Chiết khấu trên trái phiếu phải trả sẽ bị ghi nợ vì chênh lệch giữa lượng tiền mặt nhận được và mệnh giá của trái phiếu.

If the bonds sell for less than face value, the contra account Discount on Bonds Payable is debited for the difference between the amount of cash received and the face value of the bonds.

WikiMatrix

Vào đầu tháng 8 năm 1896, hai thành viên của Katipunan, cụ thể là Teodoro Patiño và Apolonio de la Cruz, đang làm việc cho một tờ báo nổi tiếng tên là Diario de Manila đã cãi nhau vì tiền lương của họ có sự chênh lệch.

On early August 1896, Teodoro Patiño and Apolonio de la Cruz, both working for the Diario de Manila printing press (leading newspaper during those times) had undergone misunderstanding regarding wages.

WikiMatrix

Chênh lệch này có thể được xem như tiền thưởng hay chi phí giao dịch tùy theo các bên khác nhau và các chiến lược khác nhau.

The spread can be viewed as trading bonuses or costs according to different parties and different strategies.

WikiMatrix

Nếu một thương nhân có thể đảm bảo số lượng lớn các giao dịch đối với số tiền lớn, họ có thể yêu cầu chênh lệch giữa giá mua và giá bán là ít hơn, điều này được xem như là một sự chênh lệch tốt hơn cho người mua.

If a trader can guarantee large numbers of transactions for large amounts, they can demand a smaller difference between the bid and ask price, which is referred to as a better spread.

WikiMatrix

Các công ty môi giới quay số thường yêu cầu tỷ lệ lợi nhuận gộp 15% (chênh lệch giữa số tiền mà người giao hàng trả cho người môi giới và người môi giới trả cho người vận chuyển), và chế độ bồi thường hoa hồng có nghĩa là doanh thu của nhân viên trong các trung tâm cuộc gọi đạt tới 100 % mỗi năm.

Smile-and-dial brokerages typically require a 15% gross profit margin (the difference between what the shipper pays the brokerage and what the brokerage pays the carrier), and the commission compensation scheme means that the turnover of personnel in the call centers approaches 100% per year.

WikiMatrix

Thâm hụt hay thặng dư ngân sách chính phủ là giá trị chênh lệch giữa thu và chi tiền mặt của thâm hụt ngân sách liên bang hoặc thặng dư là sự khác biệt tiền mặt của chính phủ, bỏ qua các chuyển giao trong nội bộ chính phủ.

The British government budget deficit or surplus is the cash difference between government receipts and spending, ignoring intra-governmental transfers.

WikiMatrix

Ồ, khi bạn hạ lãi suất, khoản tiền nào mà cần chiết khấu càng nhiều lần thì đem lại chênh lệch về giá trị hiện tại ( chênh lệch lợi ích ) càng lớn.

Well, when you lower the interest rate, the terms that are using that discount rate the most, benefit the most .

QED

Cả nam giới lẫn nữ giới đều mặc quần jean trong các gia đình hiện đại, tuy nhiên họ vẫn có những vấn đề quản lý túi tiền đặc thù theo từng giới tính vì những chênh lệch về chiếc ” quần jean ” và hoàn cảnh xã hội .

Men and women both wear the jeans in heading today ‘s households, but they still have gender-unique wallet-handling issues due to ” jeanetic ” differences and societal circumstances .

EVBNews

Chênh lệch này bao gồm chi phí hoạt động cho các ngân hàng cung cấp cho vay và gửi tiền.

This spread covers operating costs for banks providing loans and deposits.

WikiMatrix

Các nước thành viên của Quỹ tiền tệ quốc tế ( IMF ) tìm cách vượt qua sự chênh lệch sâu sắc trên nền kinh tế toàn cầu, thừa nhận là lạm phát tăng lên ở những thị trường mới nổi cũng gây rủi ro cho các quốc gia giàu có nữa .

International Monetary Fund ( IMF ) member countries sought to bridge sharp differences over the global economy, acknowledging that rising inflation in emerging markets poses a risk to rich countries too .

Xem thêm: Get on là gì

EVBNews

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.