sở hữu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

sở hữu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tương ứng với 34.4% sự sở hữu toàn công ty.

That’s a 34,4% ownership share.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta tìm cách trả lại cho sở hữu chủ.

We seek to return it to its rightful owner.

jw2019

Bác sỹ sở hữu nó?

The doctor owns it.

OpenSubtitles2018. v3

Sân bay này thuộc sở hữu chung của thành phố Salzburg (25%) và bang Salzburg (75%).

It is jointly owned by Salzburg municipality (25%) and Salzburg state (75%).

WikiMatrix

Và hóa ra nó chính là chủ sở hữu hệ thống cửa hàng gà rán của Fring.

Well, it turns out it’s the same company that owns Fring’s chicken joints .

OpenSubtitles2018. v3

Chủ sở hữu bản quyền có thể thực hiện một số hành động như sau:

There are a few actions the copyright owner can take :

support.google

Về lý thuyết thì cô ta chưa sở hữu chúng.

Technically, she hasn’t taken ownership yet.

OpenSubtitles2018. v3

Ông và đạo hữu của ông đang sở hữu trái phép 1vật.

You and your brethren possess what is not rightfully yours.

OpenSubtitles2018. v3

Toàn bộ nhà máy thuộc quyền sở hữu và điều hành của Enel.

All the plant is owned and operated by Enel.

WikiMatrix

Samsung hiện sở hữu 9,6% Seagate Technology, trở thành cổ đông lớn thứ hai.

Samsung currently owns 9.6% of Seagate Technology, making it the second-largest shareholder.

WikiMatrix

Chó đến những năm thập kỷ 1980, trang trại đã thuộc quyền sở hữu của những người Argentina.

Until the 1980s, the farm was in the hands of the Argentinians.

ted2019

Để xóa quyền sở hữu khỏi chủ sở hữu được ủy quyền, hãy làm như sau

To remove ownership from a delegated owner

support.google

Một trong số đó là tư nhân, và hai thuộc sở hữu của chính phủ.

One is publicly owned and two are privately owned.

WikiMatrix

Điều duy nhất có thể làm là học để nhận thức về nó và sở hữu nó.

All you can do is learn to recognize it and own it.

QED

Trong thế kỷ thứ 12, trong thời kỳ Thập Tự, làng thuộc sở hữu của Dòng Thánh Gioan.

In the 12th century, during the Crusader period, the village was owned by the Order of St. John.

WikiMatrix

Khoảng 10% dân số sở hữu trò dịch chuyển đồ vật TK này.

About 10% of the population has this TK mutation.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sở hữu quán này.

I own this club.

OpenSubtitles2018. v3

Họ muốn tỏ ra mình cư xử giống với những người đăng ký sở hữu súng.

They’re likely to exhibit the same behavior as people who are.

OpenSubtitles2018. v3

Thế nên chúng tôi sở hữu 2 nửa của một gian bếp tốt nhất trên thế giới.

So we have two halves of one of the best kitchens in the world.

ted2019

Một người sở hữu một cây kim để may vá là một chuyện hết sức bình thường.

It’s a normal thing for people to have sewing needles around the house .

OpenSubtitles2018. v3

“Bubble wrap” là một thương hiệu được sở hữu bởi công ty Sealed Air Corporation.

“Bubble wrap” is a generic trademark owned by Sealed Air Corporation.

WikiMatrix

Đề án hoạt động bằng cách mua một tài sản toàn quyền sở hữu.

The scheme works by purchasing a freehold property.

WikiMatrix

Được sở hữu bởi & nhóm

Owned by & group

KDE40. 1

WMG còn sở hữu Warner/Chappell Music, một trong những công ty phân phối âm nhạc lớn nhất.

WMG also owns Warner/Chappell Music, one of the world’s largest music publishers.

WikiMatrix

Tài khoản của bạn có thể có nhiều chủ sở hữu và người quản lý.

Your account can have multiple owners and managers.

support.google

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *