sơ cấp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

sơ cấp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Khoảng 90% sản lượng sơ cấp tinh trên cạn đi trực tiếp từ thực vật đến phân hủy.

Approximately 90% of terrestrial net primary production goes directly from plant to decomposer.

WikiMatrix

Tôi đã từng làm trong lĩnh vực hạt sơ cấp.

I used to work in this field of elementary particles.

ted2019

Loài động vật sơ cấp này, có hệ thần kinh, bơi quanh đại dương khi chưa trưởng thành.

Rudimentary animal, has a nervous system, swims around in the ocean in its juvenile life .

QED

Những thông tin thuần sơ cấp.

Raw data .

QED

Một phần của không khí đốt (khí đốt sơ cấp) được cung cấp qua rãnh từ phía dưới.

Part of the combustion air (primary combustion air) is supplied through the grate from below.

WikiMatrix

Giáo dục sơ cấp là miễn phí, bắt buộc và kéo dài 9 năm.

Primary education is free and mandatory and takes nine years.

WikiMatrix

Bạn có nhớ toán sơ cấp không?

Remember when we took seventh grade math ?

QED

Vòng sơ cấp cung cấp dung lượng lên tới 100 Mbps.

The primary ring offers up to 100 Mbit/s capacity.

WikiMatrix

Anh ấy bị viêm não-màng não amip sơ cấp.

He has primary amoebic meningoencephalitis.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu ấy là trợ lý sơ cấp mới của tôi.

It’s my new junior associate.

OpenSubtitles2018. v3

Các loài chim khác nhau một chút về số lượng lông sơ cấp mà chúng sở hữu.

Species vary somewhat in the number of primaries they possess.

WikiMatrix

Chắc anh đang nói về bệnh ung thư xương sơ cấp.

You’re probably talking about a primary bone cancer.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Get on là gì

Higgs boson có nhiệm vụ tạo nên khối lượng cho tất cả các hạt sơ cấp khác.

The Higgs boson has this job of giving masses to all the other elementary particles .

QED

Virginia đạt tỷ lệ 127 bác sĩ chăm sóc sơ cấp trên 10,000 cư dân, cao thứ 16 toàn quốc (2011).

Virginia has a ratio of 127 primary care physicians per 10,000 residents, which is the 16th highest nationally.

WikiMatrix

chỉ cần mang hộp sơ cấp cứu đến phòng Thea

Look, just bring the first aid kit to Thea’s room.

OpenSubtitles2018. v3

Sản xuất sơ cấp là sản lượng các chất hữu cơ từ các nguồn carbon vô cơ.

Primary production is the production of organic matter from inorganic carbon sources.

WikiMatrix

Khoảng 45% sản phẩm sơ cấp của vật liệu sống trong biển là từ diatom.

About 45 percent of the sea’s primary production of living material is contributed by diatoms.

WikiMatrix

Trong vật lý hạt, thế hệ hay dòng họ là sự chia hạt sơ cấp.

In particle physics, a generation or family is a division of the elementary particles.

WikiMatrix

Các máy bay huấn luyện sơ cấp được dùng để huấn luyện cơ bản.

Primary trainers are used for basic flight training.

WikiMatrix

Trên phân lập sơ cấp M. marinum phát triển trên LJ slants ở 30-33 ° C trong 7-21 ngày.

On primary isolation M. marinum grows on LJ slants at 30–33 °C in 7–21 days.

WikiMatrix

Hoàn lưu sơ cấp là phần chuyển động luân chuyển của dòng thổi; nó là hoàn toàn tròn.

The primary circulation is the rotational part of the flow; it is purely circular.

WikiMatrix

Anh đang trải qua một cơn cấp tính trong vỏ vận động sơ cấp.

You’re experiencing a spike of activity in your primary motor cortex.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiên liệu hoá thạch tạo nên phần lớn các nguồn năng lượng sơ cấp hiện tại của thế giới.

Fossil fuels make up the bulk of the world’s current primary energy sources.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.